Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Thiết bị khác Daikin · VAM-HVE — hình minh họa
Catalogue Daikin · PDF 11 ↗
Thiết bị khácVAM-HVE →

VAM1500HVE

Daikin · Thông gió thu hồi nhiệt

Xem catalogue →In / Lưu PDF

VAM1500HVE là thông gió thu hồi nhiệt của Daikin. Lưu lượng gió cao (50/60 Hz): 1,500/1,500 m³/h theo catalogue VN-PCXDHMT2111A.

Lưu lượng gió cao (50/60 Hz)
1,500/1,500 m³/h
Nguồn điện
1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
785×1,012×1,110 mm
Khối lượng
133 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Giới thiệu sản phẩm VAM1500HVE

VAM1500HVE là thiết bị khác Daikin dòng VAM-HVE, kiểu Thông gió thu hồi nhiệt.

Ứng dụng và đặc điểm

Thiết bị cấp gió tươi và thải gió qua bộ trao đổi nhiệt toàn phần. Đối chiếu lưu lượng, áp suất tĩnh và độ ồn theo cấp quạt và tần số nguồn.

Hiệu suất theo catalogue

Lưu lượng gió cao (50/60 Hz)
1,500/1,500 m³/h
Áp suất tĩnh ngoài rất cao (50/60 Hz) · Pa
195–215/235
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)
43.0–44.0/44.0

Cấu hình và lắp đặt

Nguồn điện
1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D) · mm
785×1,012×1,110
Khối lượng · kg
133

Khi đối chiếu hồ sơ hoặc báo giá

Chọn cấp quạt theo điểm làm việc của hệ thống ống gió. Kiểm tra kích thước đầu nối và khoảng trống để bảo trì bộ trao đổi nhiệt.

Xem điều kiện định mức và cấu hình kết nối trong catalogue khi lựa chọn thiết bị.

Thông số kỹ thuật VAM1500HVE

Bảng thông số VAM1500HVE theo catalogue VN-PCXDHMT2111A
Cấu hình hệ thống 2 thông số
Hệ thống trao đổi nhiệtTrao đổi nhiệt toàn phần (ẩn và hiện), hai dòng khí ngược chiều
Vật liệu trao đổi nhiệtGiấy không cháy
Điện & hiệu suất 20 thông số
Nguồn điện1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · %61.5/61.5
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · %61.5/61.5
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · %65.5/66.0
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · %77.5/77.5
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, cao (50/60 Hz) · %77.5/77.5
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · %79.5/80.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · %63.0/63.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · %63.0/63.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · %65.5/66.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · %72.0/72.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, cao (50/60 Hz) · %72.0/72.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · %74.0/75.0
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · W1,274–1,353/1,645
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · W1,207–1,225/1,423
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · W1,008–1,089/1,125
Điện năng tiêu thụ · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · W1,274–1,353/1,645
Điện năng tiêu thụ · Bypass, cao (50/60 Hz) · W1,207–1,225/1,423
Điện năng tiêu thụ · Bypass, thấp (50/60 Hz) · W1,008–1,089/1,125
Công suất động cơ quạt · kW0.190 × 4
Gió & độ ồn 14 thông số
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)43.0–44.0/44.0
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · dB(A)41.0–42.5/39.0
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · dB(A)38.0–40.5/35.0
Độ ồn · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)43.0–44.0/44.0
Độ ồn · Bypass, cao (50/60 Hz) · dB(A)41.0–42.5/39.0
Độ ồn · Bypass, thấp (50/60 Hz) · dB(A)38.0–40.5/35.0
Loại quạtQuạt Sirocco
Lưu lượng gió rất cao (50/60 Hz) · m³/h1,500/1,500
Áp suất tĩnh ngoài rất cao (50/60 Hz) · Pa195–215/235
Lưu lượng gió cao (50/60 Hz) · m³/h1,500/1,500
Áp suất tĩnh ngoài cao (50/60 Hz) · Pa150–180/125
Lưu lượng gió thấp (50/60 Hz) · m³/h1,350/1,250
Áp suất tĩnh ngoài thấp (50/60 Hz) · Pa123–146/88
Tỷ lệ lưu lượng gió cấp thực tế, rất cao · %90
Kích thước & khối lượng 4 thông số
Vỏ máyThép tráng kẽm
Vật liệu cách nhiệtXốp polyurethane không cháy
Kích thước (C×R×D) · mm785×1,012×1,110
Khối lượng · kg133
Đường ống & môi chất 2 thông số
Ống nối bên trong · mmØ250 × 4
Ống nối bên ngoài · mm□ (680 × 290) × 2
Điều kiện vận hành 1 thông số
Điều kiện xung quanh máy−15 đến 50 °CDB, tối đa 80% RH
Phin lọc 1 thông số
Bộ lọc khíLớp sợi phủ đa hướng

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCXDHMT2111A, PDF trang 11 (trang in 10). Tài liệu tiếng Việt · 50/60 Hz.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Tóm tắt ghi chú catalogue
Lưu ý: Các cặp giá trị theo thứ tự 50/60 Hz. Catalogue dẫn JIS B8628:2017 cho điều kiện đo hiệu suất và độ ồn. Bảng tham khảo trang PDF 13 dùng điều kiện đo VAM-G. Bảng chính VAM-HVE nằm ở PDF trang 10–11.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 11

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số VAM1500HVE, PDF trang 11 của catalogue Daikin VN-PCXDHMT2111A

Mở PDF nguồn ↗

Thiết kế & thi công hệ thống Daikin VRV

Công ty Cổ phần SAVA M&E là đơn vị chuyên thiết kế và thi công hệ thống máy lạnh trung tâm Daikin VRV cho các công trình nhà máy, tòa nhà và biệt thự cao cấp. Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ với SAVA M&E tại: https://www.savame.com/lien-he/