VAM350HVE là thông gió thu hồi nhiệt của Daikin. Lưu lượng gió cao (50/60 Hz): 350/350 m³/h theo catalogue VN-PCXDHMT2111A.
- Lưu lượng gió cao (50/60 Hz)
- 350/350 m³/h
- Nguồn điện
- 1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 306×800×879 mm
- Khối lượng
- 31 kg
Giới thiệu sản phẩm VAM350HVE
VAM350HVE là thiết bị khác Daikin dòng VAM-HVE, kiểu Thông gió thu hồi nhiệt.
Ứng dụng và đặc điểm
Thiết bị cấp gió tươi và thải gió qua bộ trao đổi nhiệt toàn phần. Đối chiếu lưu lượng, áp suất tĩnh và độ ồn theo cấp quạt và tần số nguồn.
Hiệu suất theo catalogue
- Lưu lượng gió cao (50/60 Hz)
- 350/350 m³/h
- Áp suất tĩnh ngoài rất cao (50/60 Hz) · Pa
- 170–185/230
- Độ ồn · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)
- 32.0–33.0/34.5
Cấu hình và lắp đặt
- Nguồn điện
- 1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D) · mm
- 306×800×879
- Khối lượng · kg
- 31
Khi đối chiếu hồ sơ hoặc báo giá
Chọn cấp quạt theo điểm làm việc của hệ thống ống gió. Kiểm tra kích thước đầu nối và khoảng trống để bảo trì bộ trao đổi nhiệt.
Xem điều kiện định mức và cấu hình kết nối trong catalogue khi lựa chọn thiết bị.
Thông số kỹ thuật VAM350HVE
| Cấu hình hệ thống 2 thông số | |
|---|---|
| Hệ thống trao đổi nhiệt | Trao đổi nhiệt toàn phần (ẩn và hiện), hai dòng khí ngược chiều |
| Vật liệu trao đổi nhiệt | Giấy không cháy |
| Điện & hiệu suất 20 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · % | 65.0/65.0 |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · % | 65.0/65.0 |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · % | 70.0/70.0 |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · % | 79.5/79.5 |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, cao (50/60 Hz) · % | 79.5/79.5 |
| Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · % | 81.5/82.0 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · % | 62.5/62.5 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · % | 62.5/62.5 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · % | 64.5/65.0 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · % | 72.0/72.0 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, cao (50/60 Hz) · % | 72.0/72.0 |
| Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · % | 74.5/75.0 |
| Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · W | 178–193/231 |
| Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · W | 163–170/207 |
| Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · W | 132–142/145 |
| Điện năng tiêu thụ · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · W | 178–193/231 |
| Điện năng tiêu thụ · Bypass, cao (50/60 Hz) · W | 163–170/207 |
| Điện năng tiêu thụ · Bypass, thấp (50/60 Hz) · W | 132–142/145 |
| Công suất động cơ quạt · kW | 0.060 × 2 |
| Gió & độ ồn 14 thông số | |
| Độ ồn · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · dB(A) | 32.0–33.0/34.5 |
| Độ ồn · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · dB(A) | 30.0–31.5/27.5 |
| Độ ồn · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · dB(A) | 26.5–28.5/22.0 |
| Độ ồn · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · dB(A) | 32.5–33.5/34.5 |
| Độ ồn · Bypass, cao (50/60 Hz) · dB(A) | 31.0–32.0/27.5 |
| Độ ồn · Bypass, thấp (50/60 Hz) · dB(A) | 27.0–29.0/23.0 |
| Loại quạt | Quạt Sirocco |
| Lưu lượng gió rất cao (50/60 Hz) · m³/h | 350/350 |
| Áp suất tĩnh ngoài rất cao (50/60 Hz) · Pa | 170–185/230 |
| Lưu lượng gió cao (50/60 Hz) · m³/h | 350/350 |
| Áp suất tĩnh ngoài cao (50/60 Hz) · Pa | 145–165/80 |
| Lưu lượng gió thấp (50/60 Hz) · m³/h | 275/235 |
| Áp suất tĩnh ngoài thấp (50/60 Hz) · Pa | 90–102/36 |
| Tỷ lệ lưu lượng gió cấp thực tế, rất cao · % | 90 |
| Kích thước & khối lượng 4 thông số | |
| Vỏ máy | Thép tráng kẽm |
| Vật liệu cách nhiệt | Xốp polyurethane không cháy |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 306×800×879 |
| Khối lượng · kg | 31 |
| Đường ống & môi chất 2 thông số | |
| Ống nối bên trong · mm | Ø150 |
| Ống nối bên ngoài · mm | Ø150 |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Điều kiện xung quanh máy | −15 đến 50 °CDB, tối đa 80% RH |
| Phin lọc 1 thông số | |
| Bộ lọc khí | Lớp sợi phủ đa hướng |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCXDHMT2111A, PDF trang 10 (trang in 9). Tài liệu tiếng Việt · 50/60 Hz.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.







