FXMQ125MFV1 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXMQ-MFV1, loại thiết bị xử lý không khí ngoài trời. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 14 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 14 kW
- Nguồn điện
- 1 pha 220-240 V, 50 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 470 × 744 × 1,100 mm
- Khối lượng
- 86 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXMQ125MFV1
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Dàn nóng có thể kết nối *4 | 5 HP hoặc hơn |
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh *1 · Btu/h | 47,800 |
| Công suất lạnh *1 · kW | 14.0 |
| Công suất sưởi *1 · Btu/h | 30,400 |
| Công suất sưởi *1 · kW | 8.9 |
| Điện & hiệu suất 2 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha 220-240 V, 50 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 0.359 |
| Gió & độ ồn 5 thông số | |
| Quạt · Công suất động cơ · kW | 0.380 |
| Quạt · Lưu lượng gió · m³/phút | 18 |
| Quạt · Lưu lượng gió · cfm | 635 |
| Quạt · Áp suất tĩnh ngoài · 220 V/240 V · Pa | 185/225 |
| Độ ồn · 220 V/240 V *3 · dB(A) | 42/43 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 470 × 744 × 1,100 |
| Khối lượng · kg | 86 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 (Loe) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 15.9 (Loe) |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | PS1B ren trong |
| Điều kiện vận hành 4 thông số | |
| Dải hoạt động (từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) · Làm lạnh | 19 đến 43°C |
| Dải hoạt động (từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) · Sưởi | -5 đến 15°C |
| Dải nhiệt độ cấp · Làm lạnh *5 | 13 đến 25°C |
| Dải nhiệt độ cấp · Sưởi *5 | 18 đến 30°C |
| Phin lọc 6 thông số | |
| Phin lọc không khí | *2 |
| Phin lọc · Phin lọc thay thế tuổi thọ cao | KAF371N140 |
| Phin lọc · Phin lọc hiệu suất cao · Phương pháp đo màu 65% | KAF372M140 |
| Phin lọc · Phin lọc hiệu suất cao · Phương pháp đo màu 90% | KAF373M140 |
| Phin lọc · Khoang lọc * | KDJ3705L140 |
| Phin lọc · Khoang lọc nối ống gió Streamer | BDEZ500A140VE |
| Điều khiển & phụ kiện 9 thông số | |
| Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa | BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61 |
| Hoạt động/điều khiển · Điều khiển Simple touch | DTP401A61 |
| Hoạt động/điều khiển · Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple Touch | DTP401A62 |
| Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa trung tâm | DCS302CA61 |
| Hoạt động/điều khiển · Unified ON/OFF controller | DCS301BA61 |
| Hoạt động/điều khiển · Hẹn giờ lập lịch | DST301BA61 |
| Hoạt động/điều khiển · Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2) | KRP4AA51 |
| Bộ bơm nước xả | KDU30L250VE |
| Bộ chuyển đổi dây | KRP1B61 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 233 (trang in 232). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên ngoài là 33°CDB, 28°CWB (68% RH), và nhiệt độ xả là 18°CDB.
• Sưởi: Nhiệt độ ngoài trời là 0°CDB, -2,9°CWB (50% RH) và nhiệt độ xả là 25°CDB.
• Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang).
*2. Không cung cấp phin lọc khí nạp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc có tuổi thọ cao tùy chọn hoặc phin lọc hiệu suất cao
*3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống.
Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh.
*4. Có thể kết nối với thiết bị dàn nóng nếu tổng công suất của các dàn lạnh đạt 50-100% chỉ số công suất của các dàn nóng.
*5. Phương thức cài đặt cho từng phòng. Không hiển thị trên bộ điều khiển từ xa.
• Không thể kết hợp thiết bị này cùng với bộ điều khiển nhóm từ xa của hệ thống VRV.
Tùy chọn
Phin lọc
MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1
Điều khiển từ xa BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61
DTP401A61
DTP401A62
DCS302CA61
DCS301BA61
DST301BA61
KRP4AA51
Hoạt động/điều khiển
Điều khiển Simple touch
Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple Touch
Điều khiển từ xa trung tâm
Unified ON/OFF controller
Hẹn giờ lập lịch
Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2)
Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371N140 KAF371N280
Phương pháp đo màu 65% KAF372M140 KAF372M280
Phin lọc hiệu suất cao
Phương pháp đo màu 90% KAF373M140 KAF373M280
Khoang lọc * KDJ3705L140 KDJ3705L280
Khoang lọc nối ống gió Streamer BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE
Bộ bơm nước xả KDU30L250VE
Bộ chuyển đổi dây KRP1B61
Lưu ý: * Khoang lọc có mặt bích đường hồi. (Thiết bị chính không có)
• Kích thước và khối lượng phụ thuộc vào thiết bị tùy chọn được sử dụng.
• Một số tùy chọn có thể không sử dụng được do điều kiện lắp đặt, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.
• Một số tùy chọn có thể không sử dụng kết hợp.
• Độ ồn khi hoạt động có thể hỏi tăng tùy thuộc vào thiết bị tùy chọn sử dụng.
Thiết Bị Xử Lý Không Khí
Thiết Bị Xử Lý Không Khí
232
Xem ảnh trang catalogue · PDF 233
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 233
Thận trọng khi sử dụng dòng FXMQ-MF
1. Thiết bị này chỉ được sử dụng để xử lý không khí ngoài trời. Không được sử dụng để duy trì nhiệt độ không khí trong nhà. Đảm bảo rằng luồng gió cấp sẽ không thổi trực tiếp vào người.
2. Kiểm soát nhóm của sản phẩm và dàn lạnh tiêu chuẩn không được hỗ trợ. Một bộ điều khiển từ xa riêng biệt phải được kết nối với từng thiết bị xử lý riêng biệt.
3. Nếu thiết bị được sử dụng để hoạt động 24 giờ một ngày, việc bảo trì (phần thay thế, v.v.) phải được thực hiện định kỳ.
4. Không thể cài đặt nhiệt độ và thực hiện chức năng tính điện năng tiêu thụ ngay cả khi sử dụng hệ thống lntelligent Touch Controller hay Intelligent Manager
5. Bộ điều khiển từ xa có dây với bộ xử lý không khí ngoài trời không được đặt làm bộ điều khiển từ xa chính. Nếu không, khi được đặt thành “Tự động”, chế độ hoạt động sẽ chuyển đổi theo
điều kiện không khí ngoài trời, không phụ thuộc vào nhiệt độ trong nhà.
Thông số kỹ thuật
Loại Giấu Trần Nối Ống Gió
MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1
Nguồn điện 1 pha 220-240 V, 50 Hz
Btu/h 47,800 76,400 95,500
Công suất lạnh *1
kW 14.0 22.4 28.0
Btu/h 30,400 47,400 59,400
Công suất sưởi *1
kW 8.9 13.9 17.4
Điện năng tiêu thụ kW 0.359 0.548 0.638
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 470 × 744 × 1,100 470 × 1,380 × 1,100
Công suất động cơ kW 0.380
m3/phút 18 28 35
Quạt Lưu lượng gió
cfm 635 988 1,236
Áp suất tĩnh ngoài 220 V/240 V Pa 185/225 225/275 205/255
Phin lọc không khí *2
Lỏng mm 9.5 (Loe)
Ống kết nối
Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn)
Nước xả mm PS1B ren trong
Trọng lượng máy kg 86 123
Độ ồn *3 220 V/240 V dB(A) 42/43 47/48
Dàn nóng có thể kết nối *4 5 HP hoặc hơn 8 HP hoặc hơn 10 HP hoặc hơn
Dải hoạt động Làm lạnh 19 đến 43°C
(từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) Sưởi -5 đến 15°C
Làm lạnh 13 đến 25°C
Dải nhiệt độ cấp *5
Sưởi 18 đến 30°C
Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên ngoài là 33°CDB, 28°CWB (68% RH), và nhiệt độ xả là 18°CDB.
• Sưởi: Nhiệt độ ngoài trời là 0°CDB, -2,9°CWB (50% RH) và nhiệt độ xả là 25°CDB.
• Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang).
*2. Không cung cấp phin lọc khí nạp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc có tuổi thọ cao tùy chọn hoặc phin lọc hiệu suất cao
*3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống.
Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh.
*4. Có thể kết nối với thiết bị dàn nóng nếu tổng công suất của các dàn lạnh đạt 50-100% chỉ số công suất của các dàn nóng.
*5. Phương thức cài đặt cho từng phòng. Không hiển thị trên bộ điều khiển từ xa.
• Không thể kết hợp thiết bị này cùng với bộ điều khiển nhóm từ xa của hệ thống VRV.
Tùy chọn
Phin lọc
MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1
Điều khiển từ xa BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61
DTP401A61
DTP401A62
DCS302CA61
DCS301BA61
DST301BA61
KRP4AA51
Hoạt động/điều khiển
Điều khiển Simple touch
Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple Touch
Điều khiển từ xa trung tâm
Unified ON/OFF controller
Hẹn giờ lập lịch
Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2)
Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371N140 KAF371N280
Phương pháp đo màu 65% KAF372M140 KAF372M280
Phin lọc hiệu suất cao
Phương pháp đo màu 90% KAF373M140 KAF373M280
Khoang lọc * KDJ3705L140 KDJ3705L280
Khoang lọc nối ống gió Streamer BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE
Bộ bơm nước xả KDU30L250VE
Bộ chuyển đổi dây KRP1B61
Lưu ý: * Khoang lọc có mặt bích đường hồi. (Thiết bị chính không có)
• Kích thước và khối lượng phụ thuộc vào thiết bị tùy chọn được sử dụng.
• Một số tùy chọn có thể không sử dụng được do điều kiện lắp đặt, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.
• Một số tùy chọn có thể không sử dụng kết hợp.
• Độ ồn khi hoạt động có thể hỏi tăng tùy thuộc vào thiết bị tùy chọn sử dụng.
Thiết Bị Xử Lý Không Khí
Thiết Bị Xử Lý Không Khí
232
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 232
Thiết Bị Xử Lý Không Khí
Thiết Bị Xử Lý Không Khí Ngoài Trời
(Loại Kiểm Soát Nhiệt Độ Gió Cấp)
Series FXMQ-MF
Kết hợp xử lý không khí trong lành và điều hòa
không khí được cung cấp từ một hệ thống duy nhất
Xử lý gió tươi và điều hòa không khí có thể đạt được với
Dãy sản phẩm
một hệ thống duy nhất. Dàn lạnh VRV dùng cho điều hòa
không khí và thiết bị xử lý không khí ngoài trời có thể Tên Model FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1
được kết nối với cùng một đường ống môi chất lạnh. Chỉ số công suất 125 200 250
Lưu lượng gió 1,080 m3/h 1,680 m3/h 2,100 m3/h
Dàn nóngVRV
Điều kiện kết nối
Thiết bị lý không khí ngoài trời
• Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời, tổng công suất
k ết nối phải từ 50% đến 100% tổng công suất dàn nóng.
Dàn lạnh Dàn lạnh
• Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời và dàn lạnh tiêu chuẩn,
tổng công suất kết nối của thiết bị xử lý không khí ngoài trời không
được vượt quá 30% công suất dàn nóng.
Vì có thể kết nối hay không còn tùy thuộc vào điều kiện khi chỉ số
Điều hòa Cấp gió tươi công suất của dàn nóng xử lý vượt quá 30% chỉ số công suất của
dàn nóng, hãy liên hệ với nhà ph ân phối tại địa phương của bạn.
không khí bên ngoài
Xử lý không khí ngoài trời / Kiểm soát nhiệt độ không khí cấp vào
Thiết bị cung cấp gió tươi trong lành kiểm soát nhiệt độ khí cấp từ thiết bị.
Thiết bị xử lý không khí ngoài trời
Gió bên ngoài Gió cấp
* Cài đặt mặc định của nhiệt độ gió cấp là 18°C cho
hoạt động làm mát và 25°C cho hoạt động sưởi ấm.
* Khi ở chế độ bảo vệ thiết bị và tùy thuộc vào điều kiện
Nhiệt độ gió cấp không khí ngoài trời, nhiệt độ gió cấp có thể không ở
nhiệt độ cài đặt.
* Quạt dừng ở các hoạt động xả băng, hồi dầu và khởi động
Dàn trao đổi nhiệt nóng do điều khiển bảo vệ cơ học.
Giới hạn vận hành
Áp dụng cho phạm vi nhiệt độ không khí ngoài trời từ –5 đến 43°C.
Nhiệt độ bên ngoài (°CDB) 32
Trong hoạt động làm lạnh, có thể sử dụng 19 đến 43°C.
Độ ẩm
Đ
đ
ộ
ố t ư i
ẩ
ơ 1
m
n 0 g 0 tư % ơng đối 90%
Nhiệt độ ( ° n C g W oà B i )
trời
Dã l y à m vậ n lạ h n à h nh
Dãy vận hành V q ậ u n ạ h t à g n ió h Độ ẩm tương đối 30% Độ ẩ đ m ối t 2 ư 0 ơ % ng G h i c h ú : 1 C . h N iề h u ữ n d g à i s đ ố ư l ờ iệ n u g t ố rê n n g b tư ả ơ n n g g đ đ ồ ư m ơn in g h : 7 h . ọ 5 a m d . ả C i h là ê m nh v l i ệ ệ c c h ở đ n ộ h c ữ a n o g : đ 0 i m ều . kiện sau:
sưởi ấm 2. Hệ thống sẽ không hoạt động ở chế độ quạt khi nhiệt độ không khí ngoài trời
từ 5°C trở xuống
231
