Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXMQ-MFV1 — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 232 ↗
Dàn lạnhFXMQ-MFV1 →

FXMQ250MFV1

Daikin · Thiết bị xử lý không khí ngoài trời

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXMQ250MFV1 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXMQ-MFV1, loại thiết bị xử lý không khí ngoài trời. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 28 kW.

Công suất lạnh định mức
28 kW
Nguồn điện
1 pha 220-240 V, 50 Hz
Kích thước (C×R×D)
470 × 1,380 × 1,100 mm
Khối lượng
123 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXMQ250MFV1

Bảng thông số FXMQ250MFV1 theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Dàn nóng có thể kết nối *410 HP hoặc hơn
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh *1 · Btu/h95,500
Công suất lạnh *1 · kW28.0
Công suất sưởi *1 · Btu/h59,400
Công suất sưởi *1 · kW17.4
Điện & hiệu suất 2 thông số
Nguồn điện1 pha 220-240 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW0.638
Gió & độ ồn 5 thông số
Quạt · Công suất động cơ · kW0.380
Quạt · Lưu lượng gió · m³/phút35
Quạt · Lưu lượng gió · cfm1,236
Quạt · Áp suất tĩnh ngoài · 220 V/240 V · Pa205/255
Độ ồn · 220 V/240 V *3 · dB(A)47/48
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm470 × 1,380 × 1,100
Khối lượng · kg123
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mm22.2 (Hàn)
Ống kết nối · Nước xả · mmPS1B ren trong
Điều kiện vận hành 4 thông số
Dải hoạt động (từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) · Làm lạnh19 đến 43°C
Dải hoạt động (từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) · Sưởi-5 đến 15°C
Dải nhiệt độ cấp · Làm lạnh *513 đến 25°C
Dải nhiệt độ cấp · Sưởi *518 đến 30°C
Phin lọc 6 thông số
Phin lọc không khí*2
Phin lọc · Phin lọc thay thế tuổi thọ caoKAF371N280
Phin lọc · Phin lọc hiệu suất cao · Phương pháp đo màu 65%KAF372M280
Phin lọc · Phin lọc hiệu suất cao · Phương pháp đo màu 90%KAF373M280
Phin lọc · Khoang lọc *KDJ3705L280
Phin lọc · Khoang lọc nối ống gió StreamerBDEZ500A510VE
Điều khiển & phụ kiện 9 thông số
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xaBRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển Simple touchDTP401A61
Hoạt động/điều khiển · Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple TouchDTP401A62
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa trung tâmDCS302CA61
Hoạt động/điều khiển · Unified ON/OFF controllerDCS301BA61
Hoạt động/điều khiển · Hẹn giờ lập lịchDST301BA61
Hoạt động/điều khiển · Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2)KRP4AA51
Bộ bơm nước xảKDU30L250VE
Bộ chuyển đổi dâyKRP1B61

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 233 (trang in 232). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên ngoài là 33°CDB, 28°CWB (68% RH), và nhiệt độ xả là 18°CDB. • Sưởi: Nhiệt độ ngoài trời là 0°CDB, -2,9°CWB (50% RH) và nhiệt độ xả là 25°CDB. • Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang). *2. Không cung cấp phin lọc khí nạp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc có tuổi thọ cao tùy chọn hoặc phin lọc hiệu suất cao *3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống. Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh. *4. Có thể kết nối với thiết bị dàn nóng nếu tổng công suất của các dàn lạnh đạt 50-100% chỉ số công suất của các dàn nóng. *5. Phương thức cài đặt cho từng phòng. Không hiển thị trên bộ điều khiển từ xa. • Không thể kết hợp thiết bị này cùng với bộ điều khiển nhóm từ xa của hệ thống VRV. Tùy chọn Phin lọc MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1 Điều khiển từ xa BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61 DTP401A61 DTP401A62 DCS302CA61 DCS301BA61 DST301BA61 KRP4AA51 Hoạt động/điều khiển Điều khiển Simple touch Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple Touch Điều khiển từ xa trung tâm Unified ON/OFF controller Hẹn giờ lập lịch Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2) Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371N140 KAF371N280 Phương pháp đo màu 65% KAF372M140 KAF372M280 Phin lọc hiệu suất cao Phương pháp đo màu 90% KAF373M140 KAF373M280 Khoang lọc * KDJ3705L140 KDJ3705L280 Khoang lọc nối ống gió Streamer BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE Bộ bơm nước xả KDU30L250VE Bộ chuyển đổi dây KRP1B61 Lưu ý: * Khoang lọc có mặt bích đường hồi. (Thiết bị chính không có) • Kích thước và khối lượng phụ thuộc vào thiết bị tùy chọn được sử dụng. • Một số tùy chọn có thể không sử dụng được do điều kiện lắp đặt, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng. • Một số tùy chọn có thể không sử dụng kết hợp. • Độ ồn khi hoạt động có thể hỏi tăng tùy thuộc vào thiết bị tùy chọn sử dụng. Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí 232
Xem ảnh trang catalogue · PDF 233

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXMQ250MFV1, PDF trang 233 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 233 Thận trọng khi sử dụng dòng FXMQ-MF 1. Thiết bị này chỉ được sử dụng để xử lý không khí ngoài trời. Không được sử dụng để duy trì nhiệt độ không khí trong nhà. Đảm bảo rằng luồng gió cấp sẽ không thổi trực tiếp vào người. 2. Kiểm soát nhóm của sản phẩm và dàn lạnh tiêu chuẩn không được hỗ trợ. Một bộ điều khiển từ xa riêng biệt phải được kết nối với từng thiết bị xử lý riêng biệt. 3. Nếu thiết bị được sử dụng để hoạt động 24 giờ một ngày, việc bảo trì (phần thay thế, v.v.) phải được thực hiện định kỳ. 4. Không thể cài đặt nhiệt độ và thực hiện chức năng tính điện năng tiêu thụ ngay cả khi sử dụng hệ thống lntelligent Touch Controller hay Intelligent Manager 5. Bộ điều khiển từ xa có dây với bộ xử lý không khí ngoài trời không được đặt làm bộ điều khiển từ xa chính. Nếu không, khi được đặt thành “Tự động”, chế độ hoạt động sẽ chuyển đổi theo điều kiện không khí ngoài trời, không phụ thuộc vào nhiệt độ trong nhà. Thông số kỹ thuật Loại Giấu Trần Nối Ống Gió MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1 Nguồn điện 1 pha 220-240 V, 50 Hz Btu/h 47,800 76,400 95,500 Công suất lạnh *1 kW 14.0 22.4 28.0 Btu/h 30,400 47,400 59,400 Công suất sưởi *1 kW 8.9 13.9 17.4 Điện năng tiêu thụ kW 0.359 0.548 0.638 Vỏ máy Thép mạ kẽm Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 470 × 744 × 1,100 470 × 1,380 × 1,100 Công suất động cơ kW 0.380 m3/phút 18 28 35 Quạt Lưu lượng gió cfm 635 988 1,236 Áp suất tĩnh ngoài 220 V/240 V Pa 185/225 225/275 205/255 Phin lọc không khí *2 Lỏng mm 9.5 (Loe) Ống kết nối Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Nước xả mm PS1B ren trong Trọng lượng máy kg 86 123 Độ ồn *3 220 V/240 V dB(A) 42/43 47/48 Dàn nóng có thể kết nối *4 5 HP hoặc hơn 8 HP hoặc hơn 10 HP hoặc hơn Dải hoạt động Làm lạnh 19 đến 43°C (từ 15 đến 19℃ ở chế độ quạt) Sưởi -5 đến 15°C Làm lạnh 13 đến 25°C Dải nhiệt độ cấp *5 Sưởi 18 đến 30°C Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên ngoài là 33°CDB, 28°CWB (68% RH), và nhiệt độ xả là 18°CDB. • Sưởi: Nhiệt độ ngoài trời là 0°CDB, -2,9°CWB (50% RH) và nhiệt độ xả là 25°CDB. • Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang). *2. Không cung cấp phin lọc khí nạp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc có tuổi thọ cao tùy chọn hoặc phin lọc hiệu suất cao *3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống. Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh. *4. Có thể kết nối với thiết bị dàn nóng nếu tổng công suất của các dàn lạnh đạt 50-100% chỉ số công suất của các dàn nóng. *5. Phương thức cài đặt cho từng phòng. Không hiển thị trên bộ điều khiển từ xa. • Không thể kết hợp thiết bị này cùng với bộ điều khiển nhóm từ xa của hệ thống VRV. Tùy chọn Phin lọc MODEL FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1 Điều khiển từ xa BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61 DTP401A61 DTP401A62 DCS302CA61 DCS301BA61 DST301BA61 KRP4AA51 Hoạt động/điều khiển Điều khiển Simple touch Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple Touch Điều khiển từ xa trung tâm Unified ON/OFF controller Hẹn giờ lập lịch Bộ chuyển đổi dây kết nối cho các thiết bị điện (2) Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371N140 KAF371N280 Phương pháp đo màu 65% KAF372M140 KAF372M280 Phin lọc hiệu suất cao Phương pháp đo màu 90% KAF373M140 KAF373M280 Khoang lọc * KDJ3705L140 KDJ3705L280 Khoang lọc nối ống gió Streamer BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE Bộ bơm nước xả KDU30L250VE Bộ chuyển đổi dây KRP1B61 Lưu ý: * Khoang lọc có mặt bích đường hồi. (Thiết bị chính không có) • Kích thước và khối lượng phụ thuộc vào thiết bị tùy chọn được sử dụng. • Một số tùy chọn có thể không sử dụng được do điều kiện lắp đặt, vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng. • Một số tùy chọn có thể không sử dụng kết hợp. • Độ ồn khi hoạt động có thể hỏi tăng tùy thuộc vào thiết bị tùy chọn sử dụng. Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí 232 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 232 Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí Ngoài Trời (Loại Kiểm Soát Nhiệt Độ Gió Cấp) Series FXMQ-MF Kết hợp xử lý không khí trong lành và điều hòa không khí được cung cấp từ một hệ thống duy nhất Xử lý gió tươi và điều hòa không khí có thể đạt được với Dãy sản phẩm một hệ thống duy nhất. Dàn lạnh VRV dùng cho điều hòa không khí và thiết bị xử lý không khí ngoài trời có thể Tên Model FXMQ125MFV1 FXMQ200MFV1 FXMQ250MFV1 được kết nối với cùng một đường ống môi chất lạnh. Chỉ số công suất 125 200 250 Lưu lượng gió 1,080 m3/h 1,680 m3/h 2,100 m3/h Dàn nóngVRV Điều kiện kết nối Thiết bị lý không khí ngoài trời • Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời, tổng công suất k ết nối phải từ 50% đến 100% tổng công suất dàn nóng. Dàn lạnh Dàn lạnh • Khi kết nối thiết bị xử lý không khí ngoài trời và dàn lạnh tiêu chuẩn, tổng công suất kết nối của thiết bị xử lý không khí ngoài trời không được vượt quá 30% công suất dàn nóng. Vì có thể kết nối hay không còn tùy thuộc vào điều kiện khi chỉ số Điều hòa Cấp gió tươi công suất của dàn nóng xử lý vượt quá 30% chỉ số công suất của dàn nóng, hãy liên hệ với nhà ph ân phối tại địa phương của bạn. không khí bên ngoài Xử lý không khí ngoài trời / Kiểm soát nhiệt độ không khí cấp vào Thiết bị cung cấp gió tươi trong lành kiểm soát nhiệt độ khí cấp từ thiết bị. Thiết bị xử lý không khí ngoài trời Gió bên ngoài Gió cấp * Cài đặt mặc định của nhiệt độ gió cấp là 18°C cho hoạt động làm mát và 25°C cho hoạt động sưởi ấm. * Khi ở chế độ bảo vệ thiết bị và tùy thuộc vào điều kiện Nhiệt độ gió cấp không khí ngoài trời, nhiệt độ gió cấp có thể không ở nhiệt độ cài đặt. * Quạt dừng ở các hoạt động xả băng, hồi dầu và khởi động Dàn trao đổi nhiệt nóng do điều khiển bảo vệ cơ học. Giới hạn vận hành Áp dụng cho phạm vi nhiệt độ không khí ngoài trời từ –5 đến 43°C. Nhiệt độ bên ngoài (°CDB) 32 Trong hoạt động làm lạnh, có thể sử dụng 19 đến 43°C. Độ ẩm Đ đ ộ ố t ư i ẩ ơ 1 m n 0 g 0 tư % ơng đối 90% Nhiệt độ ( ° n C g W oà B i ) trời Dã l y à m vậ n lạ h n à h nh Dãy vận hành V q ậ u n ạ h t à g n ió h Độ ẩm tương đối 30% Độ ẩ đ m ối t 2 ư 0 ơ % ng G h i c h ú : 1 C . h N iề h u ữ n d g à i s đ ố ư l ờ iệ n u g t ố rê n n g b tư ả ơ n n g g đ đ ồ ư m ơn in g h : 7 h . ọ 5 a m d . ả C i h là ê m nh v l i ệ ệ c c h ở đ n ộ h c ữ a n o g : đ 0 i m ều . kiện sau: sưởi ấm 2. Hệ thống sẽ không hoạt động ở chế độ quạt khi nhiệt độ không khí ngoài trời từ 5°C trở xuống 231

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗