FXEQ50AV36 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXEQ-A, loại cassette 1 hướng thổi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 5,6 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 5,6 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V, 50 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 200×1,240×470 mm
- Khối lượng
- 23 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXEQ50AV36
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 19,100 |
| Công suất lạnh · kW | 5.6 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 21,500 |
| Công suất sưởi · kW | 6.3 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V, 50 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.048 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.044 |
| Gió & độ ồn 6 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · m³/phút | 12.5/11.4/10.4/9.5/8.7 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · cfm | 441/402/367/335/307 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · m³/phút | 14.0/12.8/11.6/10.7/9.8 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · cfm | 494/452/409/378/346 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A) | 38/37/35/33/31 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A) | 41/39/37/36/34 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 200×1,240×470 |
| Khối lượng · kg | 23 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | PVC26 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) |
| Điều khiển & phụ kiện 4 thông số | |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Model | BYEP63AW19 |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Màu sắc | Trắng sáng |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Kích thước (C×R×D) · mm | 80×1,350×550 |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Trọng lượng · kg | 10.0 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 199 (trang in 198). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo cách trung tâm máy phía trước 1 m và phía dưới 1 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
198
Xem ảnh trang catalogue · PDF 199
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 199
Thông số kỹ thuật
MODEL FXEQ20AV36 FXEQ25AV36 FXEQ32AV36 FXEQ40AV36 FXEQ50AV36 FXEQ63AV36
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0
Làm lạnh 0.026 0.027 0.034 0.046 0.048 0.067
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.022 0.023 0.030 0.042 0.044 0.063
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 6.0/5.4/4.9/4.4/4.0 6.9/6.4/5.8/5.3/4.8 8.0/7.5/7.0/6.3/5.5 9.8/8.8/7.8/7.0/6.2 12.5/11.4/10.4/9.5/8.7 15.0/13.6/12.2/11.0/9.8
Làm lạnh
Lưu lượng gió cfm 212/191/173/155/141 244/226/205/187/169 282/265/247/222/194 346/311/275/247/219 441/402/367/335/307 530/480/431/388/346
(RC/C/TB/T/RT) m3/phút 6.0/5.6/5.1/4.7/4.2 7.2/6.7/6.1/5.6/5.0 8.6/8.0/7.4/6.7/6.0 10.2/9.3/8.4/7.6/6.8 14.0/12.8/11.6/10.7/9.8 16.9/15.3/13.6/12.3/11.0
Sưởi
cfm 212/198/180/166/148 254/237/215/198/177 304/282/261/237/212 360/328/297/268/240 494/452/409/378/346 597/540/480/434/388
Độ ồn Làm lạnh 30/29/28/27/26 32/31/30/29/28 35/34/33/32/30 38/37/35/33/31 38/37/35/33/31 43/41/39/37/35
dB(A)
(RC/C/TB/T/RT) Sưởi 33/31/29/28/26 35/33/31/30/28 38/36/34/33/31 41/39/37/35/33 41/39/37/36/34 46/44/42/40/38
Kích thước (C×R×D) mm 200×840×470 200×1,240×470
Trọng lượng kg 17 18 23
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả PVC26 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Model BYEP40AW1 BYEP63AW19
Mặt nạ Màu sắc Trắng sáng
(Tùy chọn) Kích thước (C×R×D) mm 80×950×550 80×1,350×550
Trọng lượng kg 8.0 10.0
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo cách trung tâm máy phía trước 1 m và phía dưới 1 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
198
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 198
Cassette Âm Trần 1 Hướng Thổi
FXEQ-A
Thiết kế mỏng giúp linh hoạt trong lắp đặt
Thiết kế mỏng
Đà ngang
447700 mmmm
• Dàn lạnh được thiết kế gọn nhẹ với chiều cao 200 mm 884400 mmmm
và chiều sâu 400 mm, giúp dễ dàng lắp đặt cho Indoor unit 200 mm 255 mm
không gian trần hẹp 80 mm
225555 mmmm
• Thiết kế mặt nạ phẳng và trơn giúp khó bám bụi,
do đó làm sạch dễ dàng hơn.
Tiện nghi
• Cánh đảo gió ngang và đứng có thể điều chỉnh bằng
Mặt trước Mặt bên
điều khiển từ xa, mang luồng gió 3 chiều đến mọi góc
của căn phòng.
• 5 cấp độ gió cùng chế độ vận hành yên tĩnh giúp mang
lại luồng gió dễ chịu.
• Dàn lạnh, quạt và bơm nước xả có động cơ DC không
chỉ gia tăng hiệu suất năng lượng mà còn giảm độ ồn
và độ rung khi máy hoạt động.
• Không chỉ tạo ra không gian ấm cúng cho căn phòng,
dàn lạnh còn có khả năng chống làm bẩn khu vực trần
xung quanh bằng cách điều chỉnh các cánh hướng
Cánh đảo gió đứng, quay trái và Cánh đảo gió ngang, quay giữa
dòng. phải trong giới hạn
45° 20° 70°
tới
Dễ dàng bảo dưỡng
• Bơm xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với • Bảo trì các bộ phận được
độ nâng 850 mm. thực hiện dễ dàng với
việc chỉ tháo mặt nạ gió
hồi.
197
