VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXEQ50AV36

Dàn lạnh · FXEQ-A · Cassette 1 hướng thổi

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXEQ50AV36
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h19,100
Công suất lạnh · kW5.6
Công suất sưởi · Btu/h21,500
Công suất sưởi · kW6.3
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.048
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.044
Gió & độ ồn 6 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · m3/phút12.5/11.4/10.4/9.5/8.7
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · cfm441/402/367/335/307
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · m3/phút14.0/12.8/11.6/10.7/9.8
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · cfm494/452/409/378/346
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A)38/37/35/33/31
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A)41/39/37/36/34
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm200×1,240×470
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg23
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmPVC26 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Điều khiển & phụ kiện 4 thông số
Mặt nạ (Tùy chọn) · ModelBYEP63AW19
Mặt nạ (Tùy chọn) · Màu sắcTrắng sáng
Mặt nạ (Tùy chọn) · Kích thước (C×R×D) · mm80×1,350×550
Mặt nạ (Tùy chọn) · Trọng lượng · kg10.0

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 199 · Trang in 198
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 199
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxeq50av36/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo cách trung tâm máy phía trước 1 m và phía dưới 1 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
198