Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXEQ-A — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 198 ↗
Dàn lạnhFXEQ-A →

FXEQ20AV36

Daikin · Cassette 1 hướng thổi

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXEQ20AV36 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXEQ-A, loại cassette 1 hướng thổi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 2,2 kW.

Công suất lạnh định mức
2,2 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Kích thước (C×R×D)
200×840×470 mm
Khối lượng
17 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXEQ20AV36

Bảng thông số FXEQ20AV36 theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h7,500
Công suất lạnh · kW2.2
Công suất sưởi · Btu/h8,500
Công suất sưởi · kW2.5
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.026
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.022
Gió & độ ồn 6 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · m³/phút6.0/5.4/4.9/4.4/4.0
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · cfm212/191/173/155/141
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · m³/phút6.0/5.6/5.1/4.7/4.2
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · cfm212/198/180/166/148
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A)30/29/28/27/26
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A)33/31/29/28/26
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm200×840×470
Khối lượng · kg17
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmPVC26 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Điều khiển & phụ kiện 4 thông số
Mặt nạ (Tùy chọn) · ModelBYEP40AW1
Mặt nạ (Tùy chọn) · Màu sắcTrắng sáng
Mặt nạ (Tùy chọn) · Kích thước (C×R×D) · mm80×950×550
Mặt nạ (Tùy chọn) · Trọng lượng · kg8.0

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 199 (trang in 198). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: •Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. •Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. •Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) •Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo cách trung tâm máy phía trước 1 m và phía dưới 1 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 198
Xem ảnh trang catalogue · PDF 199

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXEQ20AV36, PDF trang 199 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 199 Thông số kỹ thuật MODEL FXEQ20AV36 FXEQ25AV36 FXEQ32AV36 FXEQ40AV36 FXEQ50AV36 FXEQ63AV36 Nguồn điện 1 pha, 220-240 V, 50 Hz Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 Công suất lạnh kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 Công suất sưởi kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 Làm lạnh 0.026 0.027 0.034 0.046 0.048 0.067 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.022 0.023 0.030 0.042 0.044 0.063 Vỏ máy Thép mạ kẽm m3/phút 6.0/5.4/4.9/4.4/4.0 6.9/6.4/5.8/5.3/4.8 8.0/7.5/7.0/6.3/5.5 9.8/8.8/7.8/7.0/6.2 12.5/11.4/10.4/9.5/8.7 15.0/13.6/12.2/11.0/9.8 Làm lạnh Lưu lượng gió cfm 212/191/173/155/141 244/226/205/187/169 282/265/247/222/194 346/311/275/247/219 441/402/367/335/307 530/480/431/388/346 (RC/C/TB/T/RT) m3/phút 6.0/5.6/5.1/4.7/4.2 7.2/6.7/6.1/5.6/5.0 8.6/8.0/7.4/6.7/6.0 10.2/9.3/8.4/7.6/6.8 14.0/12.8/11.6/10.7/9.8 16.9/15.3/13.6/12.3/11.0 Sưởi cfm 212/198/180/166/148 254/237/215/198/177 304/282/261/237/212 360/328/297/268/240 494/452/409/378/346 597/540/480/434/388 Độ ồn Làm lạnh 30/29/28/27/26 32/31/30/29/28 35/34/33/32/30 38/37/35/33/31 38/37/35/33/31 43/41/39/37/35 dB(A) (RC/C/TB/T/RT) Sưởi 33/31/29/28/26 35/33/31/30/28 38/36/34/33/31 41/39/37/35/33 41/39/37/36/34 46/44/42/40/38 Kích thước (C×R×D) mm 200×840×470 200×1,240×470 Trọng lượng kg 17 18 23 Lỏng (Loe) 6.4 9.5 Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9 Nước xả PVC26 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) Model BYEP40AW1 BYEP63AW19 Mặt nạ Màu sắc Trắng sáng (Tùy chọn) Kích thước (C×R×D) mm 80×950×550 80×1,350×550 Trọng lượng kg 8.0 10.0 Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: •Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. •Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. •Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) •Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo cách trung tâm máy phía trước 1 m và phía dưới 1 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 198 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 198 Cassette Âm Trần 1 Hướng Thổi FXEQ-A Thiết kế mỏng giúp linh hoạt trong lắp đặt Thiết kế mỏng Đà ngang 447700 mmmm • Dàn lạnh được thiết kế gọn nhẹ với chiều cao 200 mm 884400 mmmm và chiều sâu 400 mm, giúp dễ dàng lắp đặt cho Indoor unit 200 mm 255 mm không gian trần hẹp 80 mm 225555 mmmm • Thiết kế mặt nạ phẳng và trơn giúp khó bám bụi, do đó làm sạch dễ dàng hơn. Tiện nghi • Cánh đảo gió ngang và đứng có thể điều chỉnh bằng Mặt trước Mặt bên điều khiển từ xa, mang luồng gió 3 chiều đến mọi góc của căn phòng. • 5 cấp độ gió cùng chế độ vận hành yên tĩnh giúp mang lại luồng gió dễ chịu. • Dàn lạnh, quạt và bơm nước xả có động cơ DC không chỉ gia tăng hiệu suất năng lượng mà còn giảm độ ồn và độ rung khi máy hoạt động. • Không chỉ tạo ra không gian ấm cúng cho căn phòng, dàn lạnh còn có khả năng chống làm bẩn khu vực trần xung quanh bằng cách điều chỉnh các cánh hướng Cánh đảo gió đứng, quay trái và Cánh đảo gió ngang, quay giữa dòng. phải trong giới hạn 45° 20° 70° tới Dễ dàng bảo dưỡng • Bơm xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với • Bảo trì các bộ phận được độ nâng 850 mm. thực hiện dễ dàng với việc chỉ tháo mặt nạ gió hồi. 197

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗