FXAQ25BVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXAQ-B, loại treo tường. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 2,8 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 2,8 kW
- Nguồn điện
- 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 295×858×245 mm
- Khối lượng
- 12 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXAQ25BVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 9,600 |
| Công suất lạnh · kW | 2.8 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 10,900 |
| Công suất sưởi · kW | 3.2 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.010 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.010 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 8/7.4/6.8/ 6.1/5.5 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 282/261/240/ 215/194 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A) | 29/28/26/ 25/24 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A) | 29/28/26/ 24/22 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy / Màu sắc | Nhựa / Trắng N9.5 |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 295×858×245 |
| Khối lượng · kg | 12 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 217 (trang in 216). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
216
Xem ảnh trang catalogue · PDF 217
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 217
Thoải mái
Độ ồn thấp hơn
• Âm thanh vận hành cực kỳ êm ái như tiếng thì thầm, với mức âm thanh thấp tới 22 dB(A)*
*Độ ồn đối với FXAQ20-25BVM trong vận hành sưởi
• Quạt mới và van hoạt động cùng với thiết bị phá bọt giúp giảm đáng kể tiếng ồn khi vận hành.
Điều khiển 5 tốc độ quạt
Lưu lượng gió đã được cải thiện từ 2 tốc độ lên 5 tốc độ.
Chế độ gió Auto cũng có sẵn.
Phạm vi rộng này cho phép bạn điều khiển quạt thuận
tiện theo nhu cầu cá nhân của mình.
Luồng gió 3D*
1
Luồng gió 3D kết hợp đảo gió tự động theo chiều dọc
và chiều ngang để giảm sự dao động nhiệt độ trong nhà.
Chức năng này đảm bảo không khí lưu thông khắp phòng, 4 2
cung cấp khả năng làm mát hoặc sưởi ấm đồng đều ngay
cả ở những khu vực rộng lớn.
3
*Luồng gió 3D không khả dụng với BRC2E61.
Bảo vệ khi điện áp thay đổi
Series FXAQ-B hoạt động ổn định trong dải điện áp từ 187 V
đến 264 V nhờ vào bảng mạch Super PCB mới, tăng độ bền
và khả năng chống lại những biến động điện áp đột ngột.
Phạm vi tiêu chuẩn
187 V 264 V
180 190 200 210 220 230 240 250 260 270 280
Thông số kỹ thuật
MODEL FXAQ20BVM FXAQ25BVM FXAQ32BVM FXAQ40BVM FXAQ50BVM FXAQ63BVM FXAQ71BVM FXAQ80BVM FXAQ100BVM
Nguồn điện 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 27,300 30,700 38,200
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 8.0 9.0 11.2
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 30,700 34,100 38,200
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 9.0 10.0 11.2
Điện năng Làm lạnh 0.010 0.010 0.020 0.030 0.020 0.040 0.068 0.070 0.125
kW
tiêu thụ
Sưởi 0.010 0.010 0.020 0.030 0.030 0.040 0.068 0.085 0.125
Vỏ máy / Màu sắc Nhựa / Trắng N9.5
7/6.6/6.2/ 8/7.4/6.8/ 10/9.2/8.3/ 13.5/11.7/11/ 14/13/12/ 18/16.5/14.9/ 19.5/18.1/16.7/ 27/24/21/ 31/27/23/
m³/phút
Lưu lượng gió 5.7/5.3 6.1/5.5 7.2/6.5 9.4/7.7 11/10 13.2/11.8 15.3/13.8 20/19 21/19
(RC/C/TB/T/RT)
cfm 247/233/219/ 282/261/240/ 353/325/293/ 477/413/388/ 494/459/424/ 635/582/526/ 688/639/590/ 953/848/742/ 1,095/953/812/
201/187 215/194 254/229 332/272 388/353 466/417 540/487 706/671 742/671
Làm lạnh 28.5/27/26/ 29/28/26/ 34/31/29/ 41/37/35/ 39/37/35/ 41/39/37/ 47/44/39/ 47.5/46/44/ 53.5/50/46/
Độ ồn 25/24 25/24 26/25 31/28 32/31 34/32 37/34 43/41 43.5/41
dB(A)
(RC/C/TB/T/RT) 28/27/25/ 29/28/26/ 34/31/28/ 40/37/34/ 39/37/35/ 43/40/37/ 48/44/40/ 50/47/44/ 53.5/50/46/
Sưởi
24/22 24/22 26/24 31/28 32/30 34/32 37/34 43/41 43.5/41
Kích thước (C×R×D) mm 295×858×245 295×1,120×245 325×1,260×260
Trọng lượng kg 12 16 21
Lỏng 6.4 9.5
Kết nối
Hơi mm 12.7 15.9
đường ống
Nước xả VP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14)
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
216
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 216
Treo Tường
FXAQ-B
Thiết kế mặt nạ phẳng mỏng và thời trang
hài hòa với nội thất nhà bạn
Thiết kế mỏng và thời trang
Mỏng hơn
・ Thiết kế phẳng mỏng và thời trang tạo nên sự hài hòa
21
trong mọi không gian nội thất.
mm
Model cũ 266 mm Mới 245 mm
FXAQ20-32A FXAQ20-32B
Dãy sản phẩm có công suất rộng
Model 71/80/100 mới cung cấp công suất lớn hơn cho các không gian rộng lớn.
Tiết kiệm năng lượng
FXAQ-B giúp tiết kiệm năng lượng hơn bao giờ hết với mức tiêu thụ điện thấp hơn đáng kể.
Điện Năng Tiêu Thụ (Làm lạnh)
140
120
100
80
60
40
20
0
20 25 32 40 50 63 71 80 100
Công suất model
Sạch sẽ
Thiết bị lọc khí Streamer
(Tùy chọn) Xem trang 7 - 8
Công nghệ Streamer được cấp bằng sáng chế có khả năng vô hiệu hóa các chất gây dị ứng
Streamer vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc và vi-rút bám trên phin lọc
bằng cách chiếu xạ chúng bằng tia phóng điện plasma tiên tiến.
Chức năng Streamer hoạt động tự động mà không có đèn báo - khi máy
điều hòa bật, Streamer hoạt động ngay lập tức và tự động tắt khi máy
điều hòa ngưng hoạt động, giúp không khí trong phòng luôn sạch sẽ
và an toàn.
Phin lọc khí (Enzyme blue / PM2.5)
(Tùy chọn)
Sự kết hợp của phin lọc khử mùi Enzyme Blue và phin lọc bụi mị
Phin lọc khử mùi Enzyme blue bắt giữ các hạt cực nhỏ,
vô hiệu hóa mùi và chất gây dị ứng, vi khuẩn và vi-rút.
Phin lọc PM2.5 vô hiệu hóa các hạt có kích thước từ
2.5 micromet (µm) trở lên, chẳng hạn như các hạt như bụi,
phấn hoa và nấm mốc đủ nhỏ để hít vào phổi của chúng ta.
PM2.5
)W(
ụht
uêit
gnăn
nệiĐ
Điện Năng Tiêu Thụ (Sưởi)
20 25 32 40 50 63 71 80 100
Công suất model
)W(
ụht
uêit
gnăn
nệiĐ
Mới
140
120
100
80
60
40
20
0
MỚI MỚI MỚI MỚI MỚI MỚI
Model cũ (FXAQ-A) Model mới (FXAQ-B) Model cũ (FXAQ-A) Model mới (FXAQ-B)
215
