Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXAQ-B — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 216 ↗
Dàn lạnhFXAQ-B →

FXAQ71BVM

Daikin · Treo tường

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXAQ71BVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXAQ-B, loại treo tường. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 8 kW.

Công suất lạnh định mức
8 kW
Nguồn điện
1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
295×1,120×245 mm
Khối lượng
16 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXAQ71BVM

Bảng thông số FXAQ71BVM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h27,300
Công suất lạnh · kW8.0
Công suất sưởi · Btu/h30,700
Công suất sưởi · kW9.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.068
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.068
Gió & độ ồn 4 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút19.5/18.1/16.7/ 15.3/13.8
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm688/639/590/ 540/487
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A)47/44/39/ 37/34
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A)48/44/40/ 37/34
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máy / Màu sắcNhựa / Trắng N9.5
Kích thước (C×R×D) · mm295×1,120×245
Khối lượng · kg16
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 217 (trang in 216). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết). • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 216
Xem ảnh trang catalogue · PDF 217

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXAQ71BVM, PDF trang 217 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 217 Thoải mái Độ ồn thấp hơn • Âm thanh vận hành cực kỳ êm ái như tiếng thì thầm, với mức âm thanh thấp tới 22 dB(A)* *Độ ồn đối với FXAQ20-25BVM trong vận hành sưởi • Quạt mới và van hoạt động cùng với thiết bị phá bọt giúp giảm đáng kể tiếng ồn khi vận hành. Điều khiển 5 tốc độ quạt Lưu lượng gió đã được cải thiện từ 2 tốc độ lên 5 tốc độ. Chế độ gió Auto cũng có sẵn. Phạm vi rộng này cho phép bạn điều khiển quạt thuận tiện theo nhu cầu cá nhân của mình. Luồng gió 3D* 1 Luồng gió 3D kết hợp đảo gió tự động theo chiều dọc và chiều ngang để giảm sự dao động nhiệt độ trong nhà. Chức năng này đảm bảo không khí lưu thông khắp phòng, 4 2 cung cấp khả năng làm mát hoặc sưởi ấm đồng đều ngay cả ở những khu vực rộng lớn. 3 *Luồng gió 3D không khả dụng với BRC2E61. Bảo vệ khi điện áp thay đổi Series FXAQ-B hoạt động ổn định trong dải điện áp từ 187 V đến 264 V nhờ vào bảng mạch Super PCB mới, tăng độ bền và khả năng chống lại những biến động điện áp đột ngột. Phạm vi tiêu chuẩn 187 V 264 V 180 190 200 210 220 230 240 250 260 270 280 Thông số kỹ thuật MODEL FXAQ20BVM FXAQ25BVM FXAQ32BVM FXAQ40BVM FXAQ50BVM FXAQ63BVM FXAQ71BVM FXAQ80BVM FXAQ100BVM Nguồn điện 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 27,300 30,700 38,200 Công suất lạnh kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 8.0 9.0 11.2 Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 30,700 34,100 38,200 Công suất sưởi kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 9.0 10.0 11.2 Điện năng Làm lạnh 0.010 0.010 0.020 0.030 0.020 0.040 0.068 0.070 0.125 kW tiêu thụ Sưởi 0.010 0.010 0.020 0.030 0.030 0.040 0.068 0.085 0.125 Vỏ máy / Màu sắc Nhựa / Trắng N9.5 7/6.6/6.2/ 8/7.4/6.8/ 10/9.2/8.3/ 13.5/11.7/11/ 14/13/12/ 18/16.5/14.9/ 19.5/18.1/16.7/ 27/24/21/ 31/27/23/ m³/phút Lưu lượng gió 5.7/5.3 6.1/5.5 7.2/6.5 9.4/7.7 11/10 13.2/11.8 15.3/13.8 20/19 21/19 (RC/C/TB/T/RT) cfm 247/233/219/ 282/261/240/ 353/325/293/ 477/413/388/ 494/459/424/ 635/582/526/ 688/639/590/ 953/848/742/ 1,095/953/812/ 201/187 215/194 254/229 332/272 388/353 466/417 540/487 706/671 742/671 Làm lạnh 28.5/27/26/ 29/28/26/ 34/31/29/ 41/37/35/ 39/37/35/ 41/39/37/ 47/44/39/ 47.5/46/44/ 53.5/50/46/ Độ ồn 25/24 25/24 26/25 31/28 32/31 34/32 37/34 43/41 43.5/41 dB(A) (RC/C/TB/T/RT) 28/27/25/ 29/28/26/ 34/31/28/ 40/37/34/ 39/37/35/ 43/40/37/ 48/44/40/ 50/47/44/ 53.5/50/46/ Sưởi 24/22 24/22 26/24 31/28 32/30 34/32 37/34 43/41 43.5/41 Kích thước (C×R×D) mm 295×858×245 295×1,120×245 325×1,260×260 Trọng lượng kg 12 16 21 Lỏng 6.4 9.5 Kết nối Hơi mm 12.7 15.9 đường ống Nước xả VP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14) Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết). • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 216 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 216 Treo Tường FXAQ-B Thiết kế mặt nạ phẳng mỏng và thời trang hài hòa với nội thất nhà bạn Thiết kế mỏng và thời trang Mỏng hơn ・ Thiết kế phẳng mỏng và thời trang tạo nên sự hài hòa 21 trong mọi không gian nội thất. mm Model cũ 266 mm Mới 245 mm FXAQ20-32A FXAQ20-32B Dãy sản phẩm có công suất rộng Model 71/80/100 mới cung cấp công suất lớn hơn cho các không gian rộng lớn. Tiết kiệm năng lượng FXAQ-B giúp tiết kiệm năng lượng hơn bao giờ hết với mức tiêu thụ điện thấp hơn đáng kể. Điện Năng Tiêu Thụ (Làm lạnh) 140 120 100 80 60 40 20 0 20 25 32 40 50 63 71 80 100 Công suất model Sạch sẽ Thiết bị lọc khí Streamer (Tùy chọn) Xem trang 7 - 8 Công nghệ Streamer được cấp bằng sáng chế có khả năng vô hiệu hóa các chất gây dị ứng Streamer vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc và vi-rút bám trên phin lọc bằng cách chiếu xạ chúng bằng tia phóng điện plasma tiên tiến. Chức năng Streamer hoạt động tự động mà không có đèn báo - khi máy điều hòa bật, Streamer hoạt động ngay lập tức và tự động tắt khi máy điều hòa ngưng hoạt động, giúp không khí trong phòng luôn sạch sẽ và an toàn. Phin lọc khí (Enzyme blue / PM2.5) (Tùy chọn) Sự kết hợp của phin lọc khử mùi Enzyme Blue và phin lọc bụi mị Phin lọc khử mùi Enzyme blue bắt giữ các hạt cực nhỏ, vô hiệu hóa mùi và chất gây dị ứng, vi khuẩn và vi-rút. Phin lọc PM2.5 vô hiệu hóa các hạt có kích thước từ 2.5 micromet (µm) trở lên, chẳng hạn như các hạt như bụi, phấn hoa và nấm mốc đủ nhỏ để hít vào phổi của chúng ta. PM2.5 )W( ụht uêit gnăn nệiĐ Điện Năng Tiêu Thụ (Sưởi) 20 25 32 40 50 63 71 80 100 Công suất model )W( ụht uêit gnăn nệiĐ Mới 140 120 100 80 60 40 20 0 MỚI MỚI MỚI MỚI MỚI MỚI Model cũ (FXAQ-A) Model mới (FXAQ-B) Model cũ (FXAQ-A) Model mới (FXAQ-B) 215

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗