VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXAQ25BVM

Dàn lạnh · FXAQ-B · Treo tường

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXAQ25BVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h9,600
Công suất lạnh · kW2.8
Công suất sưởi · Btu/h10,900
Công suất sưởi · kW3.2
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.010
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.010
Gió & độ ồn 4 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút8/7.4/6.8/ 6.1/5.5
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm282/261/240/ 215/194
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A)29/28/26/ 25/24
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A)29/28/26/ 24/22
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máy / Màu sắcNhựa / Trắng N9.5
Kích thước (C×R×D) · mm295×858×245
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg12
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Nước xả · mmVP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 217 · Trang in 216
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 217
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxaq25bvm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
216