Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV IV S — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 135 ↗
Dàn nóngVRV IV S →

RXYMQ8AY1

Daikin · Một chiều lạnh / hai chiều lạnh sưởi

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RXYMQ8AY1 là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV IV S, loại một chiều lạnh / hai chiều lạnh sưởi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 22,4 kW.

Công suất lạnh định mức
22,4 kW
Nguồn điện
3 pha, 380–415 V, 50 Hz
Kích thước (C×R×D)
1,430×940×320 mm
Khối lượng
138 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RXYMQ8AY1

Bảng thông số RXYMQ8AY1 theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 4 thông số
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50%100
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100%200
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130%260
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối13
Công suất định mức 7 thông số
Công suất lạnh · Btu/h76,400
Công suất lạnh · kW22.4
Công suất sưởi · Btu/h85,300
Công suất sưởi · kW25.0
kW22.4
HP8
Chỉ số công suất200
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điện3 pha, 380–415 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW5.94
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW6.25
Điều khiển công suất · %20 đến 100
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất (Lạnh/Sưởi) · kW3.8
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút140
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)57/58
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm1,430×940×320
Khối lượng · kg138
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg5.8
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm19.1 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi hoạt động · Làm lạnh · °CDB-5 đến 46
Phạm vi hoạt động · Sưởi · °CWB-20 đến 15.5

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 135 (trang in 134). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng. seireS S VI VRV VRV IV S Series MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1 Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900 Công suất làm lạnh kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0 Btu/h 42,700 47,800 54,600 85,300 88,700 Công suất sưởi kW 12.5 14.0 16.0 25.0 26.0 Làm lạnh 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 2.60 3.04 3.59 6.25 6.82 Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất (Lạnh/Sưởi) kW 1.92 3.2/3.5 3.7 3.8 4.8 Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140 Kích thước (C×R×D) mm 990×940×320 1,430×940×320 Trọng lượng máy kg 71 78 80 138 Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 52/54 53/54 55/56 57/58 58/59 Làm lạnh °CDB -5 đến 46 Phạm vi hoạt động Sưởi °CWB -20 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8 Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn) Kết nối đường ống mm Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định trong điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. • Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh 134
Xem ảnh trang catalogue · PDF 135

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RXYMQ8AY1, PDF trang 135 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 135 Thông số kỹ thuật Hai Chiều Lạnh/Sưởi Kết nối dàn nóng MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1 kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0 HP 4 5 6 8 9 Chỉ số công suất 100 125 150 200 215 50% 50 62.5 75 100 107.5 Tổng công suất dàn lạnh có thể Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 200 215 kết nối 130% 130 162.5 195 260 280 Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14 Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng. seireS S VI VRV VRV IV S Series MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1 Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900 Công suất làm lạnh kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0 Btu/h 42,700 47,800 54,600 85,300 88,700 Công suất sưởi kW 12.5 14.0 16.0 25.0 26.0 Làm lạnh 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 2.60 3.04 3.59 6.25 6.82 Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất (Lạnh/Sưởi) kW 1.92 3.2/3.5 3.7 3.8 4.8 Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140 Kích thước (C×R×D) mm 990×940×320 1,430×940×320 Trọng lượng máy kg 71 78 80 138 Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 52/54 53/54 55/56 57/58 58/59 Làm lạnh °CDB -5 đến 46 Phạm vi hoạt động Sưởi °CWB -20 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8 Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn) Kết nối đường ống mm Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định trong điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. • Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh 134 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 134 Dàn Nóng VRV IV S Series Thông số kỹ thuật Một Chiều Lạnh MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1 Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900 Công suất làm lạnh kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0 Điện năng tiêu thụ kW 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88 Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 1.92 3.2 3.7 3.8 4.8 Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140 Kích thước ( CxRxD) mm 990×940×320 1,430×940×320 Trọng lượng kg 71 76 78 131 Độ ồn dB(A) 52 53 55 57 58 Phạm vi hoạt động °CDB -5 đến 46 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8 Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn) Kết nối đường ống mm Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0m • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn lạnh. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm • Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh Kết nối dàn nóng MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1 kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0 HP 4 5 6 8 9 Chỉ số công suất 100 125 150 200 215 50% 50 62.5 75 100 107.5 Tổng công suất dàn lạnh có thể Tỉ lệ kết nối (%) 100% 100 125 150 200 215 kết nối 130% 130 162.5 195 260 280 Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14 Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng. 133

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗