RXMQ5BVM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV IV S, loại một chiều lạnh / hai chiều lạnh sưởi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 14 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 14 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 990×940×320 mm
- Khối lượng
- 76 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RXMQ5BVM
| Cấu hình hệ thống 4 thông số | |
|---|---|
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỉ lệ kết nối (%) · 50% | 62.5 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỉ lệ kết nối (%) · 100% | 125 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỉ lệ kết nối (%) · 130% | 162.5 |
| Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối | 8 |
| Công suất định mức 5 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 47,800 |
| Công suất lạnh · kW | 14.0 |
| kW | 14.0 |
| HP | 5 |
| Chỉ số công suất | 125 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 3.83 |
| Điều khiển công suất · % | 15 đến 100 |
| Máy nén · Loại | Swing dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | 3.2 |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 81 |
| Độ ồn · dB(A) | 53 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 990×940×320 |
| Khối lượng · kg | 76 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 3.4 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 (Loe) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 15.9 (Loe) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · °CDB | -5 đến 46 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 134 (trang in 133). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0m
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn lạnh.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm
• Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh
Kết nối dàn nóng
MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 200 215
50% 50 62.5 75 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể Tỉ lệ kết nối (%) 100% 100 125 150 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 260 280
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng.
133
Xem ảnh trang catalogue · PDF 134
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 134
Dàn Nóng
VRV IV S Series
Thông số kỹ thuật
Một Chiều Lạnh
MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1
Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz
Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900
Công suất làm lạnh
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
Điện năng tiêu thụ kW 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88
Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW 1.92 3.2 3.7 3.8 4.8
Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140
Kích thước ( CxRxD) mm 990×940×320 1,430×940×320
Trọng lượng kg 71 76 78 131
Độ ồn dB(A) 52 53 55 57 58
Phạm vi hoạt động °CDB -5 đến 46
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8
Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn)
Kết nối đường ống mm
Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn)
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0m
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn lạnh.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm
• Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh
Kết nối dàn nóng
MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 200 215
50% 50 62.5 75 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể Tỉ lệ kết nối (%) 100% 100 125 150 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 260 280
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng.
133
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 135
Thông số kỹ thuật
Hai Chiều Lạnh/Sưởi
Kết nối dàn nóng
MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 200 215
50% 50 62.5 75 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 260 280
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng.
seireS
S
VI
VRV
VRV IV S
Series
MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1
Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz
Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900
Công suất làm lạnh
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
Btu/h 42,700 47,800 54,600 85,300 88,700
Công suất sưởi
kW 12.5 14.0 16.0 25.0 26.0
Làm lạnh 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 2.60 3.04 3.59 6.25 6.82
Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất
(Lạnh/Sưởi) kW 1.92 3.2/3.5 3.7 3.8 4.8
Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140
Kích thước (C×R×D) mm 990×940×320 1,430×940×320
Trọng lượng máy kg 71 78 80 138
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 52/54 53/54 55/56 57/58 58/59
Làm lạnh °CDB -5 đến 46
Phạm vi hoạt động
Sưởi °CWB -20 đến 15.5
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8
Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn)
Kết nối đường ống mm
Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn)
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định trong điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh
134


