RXQ26BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 6 A, loại một chiều lạnh. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 73 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 73 kW
- Nguồn điện
- Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 1,660 x 1,750 x 765 mm
- Khối lượng
- 354 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RXQ26BYM
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp dàn nóng | — / — |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 249,000 |
| Công suất lạnh · kW | 73.0 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 23.5 |
| Điều khiển công suất · % | 8 ‒ 100 |
| EER (TCVN13256: 2021) | 4.57 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất động cơ · kW | 11.1 |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 411 |
| Độ ồn · dB(A) | 68 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 1,660 x 1,750 x 765 |
| Khối lượng · kg | 354 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Nạp sẵn · kg | 11.7 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | φ 19.1 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | φ 34.9 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · ºCDB | 10 đến 52 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 95 (trang in 94). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm
Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
93
Xem ảnh trang catalogue · PDF 95
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 95
*EER (TCVN13256: 2021)
Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành,
EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV.
EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau:
φ 1 00% φ75% φ50% φ25%
EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 ×
P P P P
100% 75% 50% 25%
fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW)
Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW)
RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ28BYM RXQ30BYM RXQ32BYM
— — — RXQ12BYM RXQ12BYM RXQ12BYM
— — — RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ20BYM
Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
210,000 229,000 249,000 268,000 285,000 305,000
61.5 67.0 73.0 78.5 83.5 89.5
17.9 20.2 23.5 21.0 22.2 24.3
8 ‒ 100 8 ‒ 100 8 ‒ 100 5 ‒ 100 5 ‒ 100 5 ‒ 100
4.84 4.75 4.57 5.00 5.02 4.91
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Xoắn ốc dạng kín
8.9 9.8 11.1 4.6 + 6.9 4.6 + 7.9 4.6 + 8.3
375 390 411 185 + 266 185 + 258 185 + 306
1,660 x 1,750 x 765 (1,660 x 930 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
354 210 + 270 210 + 285 210 + 293
67 68 65 66
10 đến 52
R-410A
11.7 7.5 + 10.0 7.5 + 11.6 7.5 + 11.7
φ 15.9 (Hàn) φ 19.1 (Hàn)
φ 28.6 (Hàn) φ 34.9 (Hàn)
RXQ48BYM RXQ50BYM RXQ52BYM RXQ54BYM RXQ56BYM RXQ58BYM RXQ60BYM
RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM
RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM
— — — RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ20BYM
Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
457,000 478,000 498,000 512,000 532,000 553,000 573,000
134 140 146 150 156 162 168
41.4 43.7 47.0 41.4 43.5 45.6 47.7
4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100
4.69 4.66 4.57 4.97 4.91 4.85 4.80
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Xoắn ốc dạng kín
8.9 + 11.1 9.8 + 11.1 11.1 + 11.1 7.9 + 7.9 + 7.9 7.9 + 7.9 + 8.3 7.9 + 8.3 + 8.3 8.3 + 8.3 + 8.3
375 + 411 390 + 411 411 + 411 258 + 258 + 258 258 + 258 + 306 258 + 306 + 306 306 + 306 + 306
(1,660 x 1,750 x 765) + (1,660 x 1,750 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
354 + 354 354 + 354 354 + 354 285 + 285 + 285 285 + 285 + 293 285 + 293 + 293 293 + 293 + 293
71 72 68 69 70
10 đến 52
R-410A
11.7 + 11.7 11.6 + 11.6 + 11.6 11.6 + 11.6 + 11.7 11.6 + 11.7 + 11.7 11.7 + 11.7 + 11.7
φ 19.1 (Hàn)
φ 41.3 (Hàn)
seireS
A
6
VRV
VRV 6 A
Series
*EER (TCVN13256: 2021)
Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành,
EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV.
EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau:
φ 1 00% φ75% φ50% φ25%
EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 ×
P P P P
100% 75% 50% 25%
fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW)
Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW)
Một Chiều Lạnh
94
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 94
Dàn Nóng
Series VRV 6 A
Thông số kỹ thuật
Model RXQ8BYM RXQ10BYM RXQ12BYM RXQ14BYM RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ20BYM
— — — — — — —
Tổ hợp dàn nóng
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000
Công suất lạnh
kW 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0
Điện năng tiêu thụ kW 5.00 6.41 8.38 9.88 12.6 13.8 15.9
Điều khiển công suất % 11 ‒ 100 13 ‒ 100 12 ‒ 100 11 ‒ 100 9 ‒ 100 8 ‒ 100 10 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021) 5.50 5.41 5.11 5.29 4.94 4.97 4.80
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất động cơ kW 3.2 3.8 4.6 5.4 6.9 7.9 8.3
Lưu lượng gió m3/phút 158 174 185 237 266 258 306
Kích thước (C x R x D) mm 1,660 x 930 x 765 1,660 x 1,240 x 765
Khối lượng máy kg 206 210 247 270 285 293
Độ ồn dB(A) 56 57 59 61 63 65
Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Nạp sẵn kg 7.2 7.4 7.5 9.6 10.0 11.6 11.7
Kết nối Lỏng mm φ 9.5 (Hàn) φ 12.7 (Hàn) φ 15.9 (Hàn)
đường ống Hơi mm φ 19.1 (Hàn) φ 22.2 (Hàn) φ 28.6 (Hàn)
Model RXQ34BYM RXQ36BYM RXQ38BYM RXQ40BYM RXQ42BYM RXQ44BYM RXQ46BYM
RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM
Tổ hợp dàn nóng RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ26BYM
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 324,000 341,000 362,000 382,000 399,000 420,000 440,000
Công suất lạnh
kW 95.0 100 106 112 117 123 129
Điện năng tiêu thụ kW 26.4 27.6 29.7 31.8 34.0 37.3 39.4
Điều khiển công suất % 4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 5 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021) 4.95 4.97 4.88 4.80 4.84 4.73 4.67
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất động cơ kW 6.9 + 7.9 7.9 + 7.9 7.9 + 8.3 8.3 + 8.3 7.9 + 9.8 7.9 + 11.1 8.3 + 11.1
Lưu lượng gió m3/phút 266 + 258 258 + 258 258 + 306 306 + 306 258 + 390 258 + 411 306 + 411
Kích thước (C x R x D) mm (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,750 x 765)
Khối lượng máy kg 270 + 285 285 + 285 285 + 293 293 + 293 285 + 354 285 + 354 293 + 354
Độ ồn dB(A) 67 68 69 70
Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Nạp sẵn kg 10.0 + 11.6 11.6 + 11.6 11.6 + 11.7 11.7 + 11.7 11.6 + 11.7 11.7 + 11.7
Kết nối Lỏng mm φ 19.1 (Hàn)
đường ống Hơi mm φ 34.9 (Hàn) φ 41.3 (Hàn)
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm
Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
93


