Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV 6 A — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 95 ↗
Dàn nóngVRV 6 A →

RXQ24BYM

Daikin · Một chiều lạnh

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RXQ24BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 6 A, loại một chiều lạnh. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 67 kW.

Công suất lạnh định mức
67 kW
Nguồn điện
Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
1,660 x 1,750 x 765 mm
Khối lượng
354 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RXQ24BYM

Bảng thông số RXQ24BYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp dàn nóng— / —
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/h229,000
Công suất lạnh · kW67.0
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW20.2
Điều khiển công suất · %8 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021)4.75
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất động cơ · kW9.8
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút390
Độ ồn · dB(A)68
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm1,660 x 1,750 x 765
Khối lượng · kg354
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Nạp sẵn · kg11.7
Ống kết nối · Lỏng · mmφ 15.9 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmφ 34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi hoạt động · ºCDB10 đến 52

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 95 (trang in 94). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 93
Xem ảnh trang catalogue · PDF 95

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RXQ24BYM, PDF trang 95 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 95 *EER (TCVN13256: 2021) Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV. EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau: φ 1 00% φ75% φ50% φ25% EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 × P P P P 100% 75% 50% 25% fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW) Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW) RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ28BYM RXQ30BYM RXQ32BYM — — — RXQ12BYM RXQ12BYM RXQ12BYM — — — RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ20BYM Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 210,000 229,000 249,000 268,000 285,000 305,000 61.5 67.0 73.0 78.5 83.5 89.5 17.9 20.2 23.5 21.0 22.2 24.3 8 ‒ 100 8 ‒ 100 8 ‒ 100 5 ‒ 100 5 ‒ 100 5 ‒ 100 4.84 4.75 4.57 5.00 5.02 4.91 Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín 8.9 9.8 11.1 4.6 + 6.9 4.6 + 7.9 4.6 + 8.3 375 390 411 185 + 266 185 + 258 185 + 306 1,660 x 1,750 x 765 (1,660 x 930 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) 354 210 + 270 210 + 285 210 + 293 67 68 65 66 10 đến 52 R-410A 11.7 7.5 + 10.0 7.5 + 11.6 7.5 + 11.7 φ 15.9 (Hàn) φ 19.1 (Hàn) φ 28.6 (Hàn) φ 34.9 (Hàn) RXQ48BYM RXQ50BYM RXQ52BYM RXQ54BYM RXQ56BYM RXQ58BYM RXQ60BYM RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM — — — RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ20BYM Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 457,000 478,000 498,000 512,000 532,000 553,000 573,000 134 140 146 150 156 162 168 41.4 43.7 47.0 41.4 43.5 45.6 47.7 4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100 3 ‒ 100 4.69 4.66 4.57 4.97 4.91 4.85 4.80 Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín 8.9 + 11.1 9.8 + 11.1 11.1 + 11.1 7.9 + 7.9 + 7.9 7.9 + 7.9 + 8.3 7.9 + 8.3 + 8.3 8.3 + 8.3 + 8.3 375 + 411 390 + 411 411 + 411 258 + 258 + 258 258 + 258 + 306 258 + 306 + 306 306 + 306 + 306 (1,660 x 1,750 x 765) + (1,660 x 1,750 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) 354 + 354 354 + 354 354 + 354 285 + 285 + 285 285 + 285 + 293 285 + 293 + 293 293 + 293 + 293 71 72 68 69 70 10 đến 52 R-410A 11.7 + 11.7 11.6 + 11.6 + 11.6 11.6 + 11.6 + 11.7 11.6 + 11.7 + 11.7 11.7 + 11.7 + 11.7 φ 19.1 (Hàn) φ 41.3 (Hàn) seireS A 6 VRV VRV 6 A Series *EER (TCVN13256: 2021) Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV. EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau: φ 1 00% φ75% φ50% φ25% EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 × P P P P 100% 75% 50% 25% fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW) Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW) Một Chiều Lạnh 94 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 94 Dàn Nóng Series VRV 6 A Thông số kỹ thuật Model RXQ8BYM RXQ10BYM RXQ12BYM RXQ14BYM RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ20BYM — — — — — — — Tổ hợp dàn nóng — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000 Công suất lạnh kW 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0 Điện năng tiêu thụ kW 5.00 6.41 8.38 9.88 12.6 13.8 15.9 Điều khiển công suất % 11 ‒ 100 13 ‒ 100 12 ‒ 100 11 ‒ 100 9 ‒ 100 8 ‒ 100 10 ‒ 100 EER (TCVN13256: 2021) 5.50 5.41 5.11 5.29 4.94 4.97 4.80 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất động cơ kW 3.2 3.8 4.6 5.4 6.9 7.9 8.3 Lưu lượng gió m3/phút 158 174 185 237 266 258 306 Kích thước (C x R x D) mm 1,660 x 930 x 765 1,660 x 1,240 x 765 Khối lượng máy kg 206 210 247 270 285 293 Độ ồn dB(A) 56 57 59 61 63 65 Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Nạp sẵn kg 7.2 7.4 7.5 9.6 10.0 11.6 11.7 Kết nối Lỏng mm φ 9.5 (Hàn) φ 12.7 (Hàn) φ 15.9 (Hàn) đường ống Hơi mm φ 19.1 (Hàn) φ 22.2 (Hàn) φ 28.6 (Hàn) Model RXQ34BYM RXQ36BYM RXQ38BYM RXQ40BYM RXQ42BYM RXQ44BYM RXQ46BYM RXQ16BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM Tổ hợp dàn nóng RXQ18BYM RXQ18BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ26BYM — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 324,000 341,000 362,000 382,000 399,000 420,000 440,000 Công suất lạnh kW 95.0 100 106 112 117 123 129 Điện năng tiêu thụ kW 26.4 27.6 29.7 31.8 34.0 37.3 39.4 Điều khiển công suất % 4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 5 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 4 ‒ 100 EER (TCVN13256: 2021) 4.95 4.97 4.88 4.80 4.84 4.73 4.67 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất động cơ kW 6.9 + 7.9 7.9 + 7.9 7.9 + 8.3 8.3 + 8.3 7.9 + 9.8 7.9 + 11.1 8.3 + 11.1 Lưu lượng gió m3/phút 266 + 258 258 + 258 258 + 306 306 + 306 258 + 390 258 + 411 306 + 411 Kích thước (C x R x D) mm (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,750 x 765) Khối lượng máy kg 270 + 285 285 + 285 285 + 293 293 + 293 285 + 354 285 + 354 293 + 354 Độ ồn dB(A) 67 68 69 70 Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Nạp sẵn kg 10.0 + 11.6 11.6 + 11.6 11.6 + 11.7 11.7 + 11.7 11.6 + 11.7 11.7 + 11.7 Kết nối Lỏng mm φ 19.1 (Hàn) đường ống Hơi mm φ 34.9 (Hàn) φ 41.3 (Hàn) Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 93

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗