RSUQ9AYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV S hiệu suất cao, loại vrv s. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 24 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 24 kW
- Nguồn điện
- 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 870×1,100×460 mm
- Khối lượng
- 115 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RSUQ9AYM
| Cấu hình hệ thống 4 thông số | |
|---|---|
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50% | 107.5 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100% | 215 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130% | 280 |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 14 |
| Công suất định mức 5 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 81,900 |
| Công suất lạnh · kW | 24.0 |
| kW | 24.0 |
| HP | 9 |
| Chỉ số công suất | 215 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 7.21 |
| Điều khiển công suất · % | 9 to 100 |
| Máy nén · Loại | Swing dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | 3.8 |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 137 |
| Độ ồn · dB(A) | 60 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 870×1,100×460 |
| Khối lượng · kg | 115 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 5.4 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 (Loe) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 22.2 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · °CDB | -5 đến 52 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 126 (trang in 125). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Nạp môi chất lạnh là bắt buộc.
Kết nối dàn nóng
MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 7 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 215
50% 50 62.5 75 87.5 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể
Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 227.5 260 280
Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng.
125
Xem ảnh trang catalogue · PDF 126
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 126
Dàn Nóng
VRV S Hiệu Suất Cao Series
Thông số kỹ thuật
Một Chiều Lạnh
MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 38,200 47,800 54,600 68,200 76,400 81,900
Công suất làm lạnh
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0
Điện năng tiêu thụ kW 2.49 3.44 4.10 5.46 6.61 7.21
Điều khiển công suất % 23 to 100 16 to 100 9 to 100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Swing dạng kín
Máy nén
Công suất kW 2.0 3.1 3.5 1.9 3.2 3.8
Lưu lượng gió m3/phút 87 84 87 123 137
Kích thước (C×R×D) mm 870×1,100×460
Trọng lượng kg 95 98 115
Độ ồn dB(A) 51 52 58 59 60
Phạm vi hoạt động °CDB -5 đến 52
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 4.0 4.2 5.4
Lỏng mm 9.5 (Loe)
Kết nối đường ống
Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn)
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Nạp môi chất lạnh là bắt buộc.
Kết nối dàn nóng
MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 7 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 215
50% 50 62.5 75 87.5 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể
Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 227.5 260 280
Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng.
125
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 127
Thông số kỹ thuật
Hai Chiều Lạnh/Sưởi
MODEL RSUYQ4AVM RSUYQ5AVM RSUYQ6AVM RSUYQ7AYM RSUYQ8AYM
Nguồn điện 1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 38,200 47,800 54,600 68,200 76,400
Công suất làm lạnh
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4
Btu/h 42,700 54,600 61,400 76,400 85,300
Công suất sưởi
kW 12.5 16.0 18.0 22.4 25.0
Điện năng Làm lạnh kW 2.49 3.44 4.10 5.46 6.61
tiêu thụ Sưởi kW 2.54 3.37 3.98 5.10 5.92
Điều khiển công suất % 23 to 100 15 to 100 9 to 100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Swing dạng kín
Máy nén Công suất
(Làm lạnh / kW 2.0/2.4 3.1/3.6 3.5/4.0 1.9/2.3 3.2/3.2
Sưởi)
Làm lạnh m³/phút 87 84 87 123
Lưu lượng gió
Sưởi m³/phút 90 84 94 137 145
Kích thước (C×R×D) mm 870×1,100×460
Trọng lượng máy kg 95 98 120
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 51/52 52/54 58/61 59/63
Làm lạnh °CDB -5 đến 52
Phạm vi hoạt động
Sưởi °CWB -20 đến 15.5
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 4.0 4.2 5.4
Lỏng mm 9.5 (Loe)
Kết nối đường ống
Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn)
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Nạp môi chất lạnh là bắt buộc.
Kết nối dàn nóng
MODEL RSUYQ4AVM RSUYQ5AVM RSUYQ6AVM RSUYQ7AYM RSUYQ8AYM
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4
HP 4 5 6 7 8
Chỉ số công suất 100 125 150 175 200
50% 50 62.5 75 87.5 100
Tổng công suất
dàn lạnh có thể
Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200
kết nối
130% 130 162.5 195 227.5 260
Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng.
seireS
oaC
tấuS
uệiH
S
VRV
VRV S
Hiệu Suất Cao Series
126

