Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RSUQ6AVM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV S hiệu suất cao, loại vrv s. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 16 kW.

Công suất lạnh định mức
16 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
870×1,100×460 mm
Khối lượng
98 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RSUQ6AVM

Bảng thông số RSUQ6AVM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 4 thông số
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50%75
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100%150
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130%195
Số dàn lạnh kết nối tối đa9
Công suất định mức 5 thông số
Công suất lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kW16.0
kW16.0
HP6
Chỉ số công suất150
Điện & hiệu suất 5 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW4.10
Điều khiển công suất · %16 to 100
Máy nén · LoạiSwing dạng kín
Máy nén · Công suất · kW3.5
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút87
Độ ồn · dB(A)52
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm870×1,100×460
Khối lượng · kg98
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg4.2
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mm19.1 (Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi hoạt động · °CDB-5 đến 52

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 126 (trang in 125). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau; • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m. • Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. Kết nối dàn nóng MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0 HP 4 5 6 7 8 9 Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 215 50% 50 62.5 75 87.5 100 107.5 Tổng công suất dàn lạnh có thể Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 215 kết nối 130% 130 162.5 195 227.5 260 280 Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 14 Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng. 125
Xem ảnh trang catalogue · PDF 126

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RSUQ6AVM, PDF trang 126 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 126 Dàn Nóng VRV S Hiệu Suất Cao Series Thông số kỹ thuật Một Chiều Lạnh MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 38,200 47,800 54,600 68,200 76,400 81,900 Công suất làm lạnh kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0 Điện năng tiêu thụ kW 2.49 3.44 4.10 5.46 6.61 7.21 Điều khiển công suất % 23 to 100 16 to 100 9 to 100 Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Swing dạng kín Máy nén Công suất kW 2.0 3.1 3.5 1.9 3.2 3.8 Lưu lượng gió m3/phút 87 84 87 123 137 Kích thước (C×R×D) mm 870×1,100×460 Trọng lượng kg 95 98 115 Độ ồn dB(A) 51 52 58 59 60 Phạm vi hoạt động °CDB -5 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 4.0 4.2 5.4 Lỏng mm 9.5 (Loe) Kết nối đường ống Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau; • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m. • Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. Kết nối dàn nóng MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0 HP 4 5 6 7 8 9 Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 215 50% 50 62.5 75 87.5 100 107.5 Tổng công suất dàn lạnh có thể Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 215 kết nối 130% 130 162.5 195 227.5 260 280 Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 14 Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng. 125 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 127 Thông số kỹ thuật Hai Chiều Lạnh/Sưởi MODEL RSUYQ4AVM RSUYQ5AVM RSUYQ6AVM RSUYQ7AYM RSUYQ8AYM Nguồn điện 1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 38,200 47,800 54,600 68,200 76,400 Công suất làm lạnh kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 Btu/h 42,700 54,600 61,400 76,400 85,300 Công suất sưởi kW 12.5 16.0 18.0 22.4 25.0 Điện năng Làm lạnh kW 2.49 3.44 4.10 5.46 6.61 tiêu thụ Sưởi kW 2.54 3.37 3.98 5.10 5.92 Điều khiển công suất % 23 to 100 15 to 100 9 to 100 Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Swing dạng kín Máy nén Công suất (Làm lạnh / kW 2.0/2.4 3.1/3.6 3.5/4.0 1.9/2.3 3.2/3.2 Sưởi) Làm lạnh m³/phút 87 84 87 123 Lưu lượng gió Sưởi m³/phút 90 84 94 137 145 Kích thước (C×R×D) mm 870×1,100×460 Trọng lượng máy kg 95 98 120 Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 51/52 52/54 58/61 59/63 Làm lạnh °CDB -5 đến 52 Phạm vi hoạt động Sưởi °CWB -20 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 4.0 4.2 5.4 Lỏng mm 9.5 (Loe) Kết nối đường ống Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau; • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m. • Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. Kết nối dàn nóng MODEL RSUYQ4AVM RSUYQ5AVM RSUYQ6AVM RSUYQ7AYM RSUYQ8AYM kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 HP 4 5 6 7 8 Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 50% 50 62.5 75 87.5 100 Tổng công suất dàn lạnh có thể Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 kết nối 130% 130 162.5 195 227.5 260 Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng. seireS oaC tấuS uệiH S VRV VRV S Hiệu Suất Cao Series 126

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗