Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXUQ-A — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 212 ↗
Dàn lạnhFXUQ-A →

FXUQ71AVEB

Daikin · Áp trần 4 hướng thổi

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXUQ71AVEB là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXUQ-A, loại áp trần 4 hướng thổi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 8 kW.

Công suất lạnh định mức
8 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
198×950×950 mm
Khối lượng
26 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXUQ71AVEB

Bảng thông số FXUQ71AVEB theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h27,300
Công suất lạnh · kW8.0
Công suất sưởi · Btu/h30,700
Công suất sưởi · kW9.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.090
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.073
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút22.5/19.5/16
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm794/688/565
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A)40/38/36
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyTrắng sáng
Kích thước (C×R×D) · mm198×950×950
Khối lượng · kg26
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 213 (trang in 212). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy phía trước 1m và hướng xuống 1m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 212
Xem ảnh trang catalogue · PDF 213

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXUQ71AVEB, PDF trang 213 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 213 Thông số kỹ thuật MODEL FXUQ71AVEB FXUQ100AVEB Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz Btu/h 27,300 38,200 Công suất lạnh kW 8.0 11.2 Btu/h 30,700 42,700 Công suất sưởi kW 9.0 12.5 Làm lạnh 0.090 0.200 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.073 0.179 Vỏ máy Trắng sáng m3/phút 22.5/19.5/16 31/26/21 Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) cfm 794/688/565 1,094/918/741 Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 40/38/36 47/44/40 Kích thước (C×R×D) mm 198×950×950 Trọng lượng kg 26 27 Lỏng (Loe) 9.5 Ống kết nối Hơi (Loe) mm 15.9 Nước xả VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy phía trước 1m và hướng xuống 1m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 212 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 212 Áp Trần 4 Hướng Thổi FXUQ-A Thiết kế mỏng và thời trang, phân bố luồng gió tối ưu, lắp đặt không cần mở trần Thiết kế mỏng và thời trang • Phần thân máy và mặt nạ hút gió hình dạng tròn thiết kế bên ngoài mỏng, dẹp. Thiết bị có thể được sử dụng cho nhiều vị trí như trần nhà mà không có khoang và trần thô. • Cánh đảo gió tự động đóng lại khi thiết bị dừng lại, mang lại vẻ ngoài đơn giản. • Chiều cao thống nhất 198mm cho tất cả các model tạo ấn tượng đồng nhất ngay cả khi các model công suất khác nhau được lắp đặt trong cùng khu vực. Tiện nghi • Với việc áp dụng điều khiển cánh đảo gió riêng, quá trình điều chỉnh hướng gió có thể được cài đặt riêng cho mỗi miệng gió. Có thể chọn thổi gió 5 hướng và đảo gió tự động bằng điều khiển có dây BRC1E63 hoặc BRC1H63W(K). • Có thể chọn điều khiển lưu lượng gió từ điều khiển 3 bước. Điều khiển lưu lượng gió tự động có thể được chọn với bộ điều khiển từ xa có dây. Lắp đặt linh hoạt • Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 600mm. • Tùy theo yêu cầu lắp đặt hoặc điều kiện phòng có thể lựa chọn các kiểu miệng gió 2 hướng thổi, 3 hướng thổi và 4 hướng thổi. 4 hướng thổi 3 hướng thổi Góc L hoặc 2 hướng thổi Sạch sẽ Máng nước xả chứa ion bạc kháng khuẩn • Ngăn chặn sự phát triển của chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây mùi hôi và tắc nghẽn. * Nên thay khay thoát nước hai đến ba năm một lần. Phin lọc xử lý chống nấm mốc và kháng khuẩn 211

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗