FXMQ200PVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXMQ-P, loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 22,4 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 22,4 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 470×1,490×1,100 mm
- Khối lượng
- 95 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXMQ200PVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 76,400 |
| Công suất lạnh · kW | 22.4 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 85,300 |
| Công suất sưởi · kW | 25.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.55 *1 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.54 *1 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút | 74/61/50 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm | 2,612/2,153/1,765 |
| Áp suất tĩnh ngoài · Pa | 50-250 (150) *2 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A) | 42/38/35 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 470×1,490×1,100 |
| Khối lượng · kg | 95 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 19.1 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | BSP1” |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 211 (trang in 210). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB, 19ºCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35ºCDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7ºCDB, 6ºCWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị tiêu thụ điện năng tùy thuộc vào điều kiện áp suất tĩnh ngoài.
*2: Áp suất tĩnh bên ngoài có thể được sửa đổi bằng cách sử dụng một bộ điều khiển từ xa cung cấp mười lăm cấp độ điều khiển.
Các giá trị này cho biết áp suất tĩnh thấp nhất và cao nhất có thể. Áp suất tĩnh tiêu chuẩn là 150 Pa.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
210
Xem ảnh trang catalogue · PDF 211
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 211
Bảo dưỡng dễ dàng
• Việc kiểm tra và làm sạch được thực hiện dễ dàng bằng cách
mở lỗ kiểm tra tách biệt và kiểm tra bảo trì máng nước xả.
Lỗ kiểm tra tách biệt
Lỗ kiểm tra bảo trì
máng nước xả.
• Bộ trao đổi nhiệt, máng nước xả và mặt bích quạt có thể
dễ dàng tiếp cận và tháo ra khỏi mặt đáy để bảo trì.
Thông số kỹ thuật
MODEL FXMQ200PVM FXMQ250PVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 76,400 95,500
Công suất lạnh
kW 22.4 28.0
Btu/h 85,300 107,500
Công suất sưởi
kW 25.0 31.5
Làm lạnh 0.55 *1 0.67 *1
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.54 *1 0.65 *1
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió m3/phút 74/61/50 84/71/58
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 2,612/2,153/1,765 2,965/2,506/2,047
Áp suất tĩnh ngoài Pa 50-250 (150) *2 50-250 (150) *2
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 42/38/35 44/40/37
Kích thước (C × R × D) mm 470×1,490×1,100 470×1,490×1,100
Trọng lượng kg 95 105
Lỏng (Loe) 9.5
Ống kết nối Hơi (Mặt bích) mm 19.1 22.2
Nước xả BSP1”
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB, 19ºCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35ºCDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7ºCDB, 6ºCWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị tiêu thụ điện năng tùy thuộc vào điều kiện áp suất tĩnh ngoài.
*2: Áp suất tĩnh bên ngoài có thể được sửa đổi bằng cách sử dụng một bộ điều khiển từ xa cung cấp mười lăm cấp độ điều khiển.
Các giá trị này cho biết áp suất tĩnh thấp nhất và cao nhất có thể. Áp suất tĩnh tiêu chuẩn là 150 Pa.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
210
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 210
Giấu Trần Nối Ống Gió Áp Suất Tĩnh Cao
FXMQ-P
Áp suất tĩnh trung bình và cao cho phép thiết kế ống gió linh hoạt.
Thiết kế linh hoạt
Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh
• Sử dụng động cơ quạt DC, áp suất tĩnh bên ngoài có thể
được kiểm soát trong phạm vi từ 50 Pa đến 250 Pa.
Áp suất tĩnh bên ngoài có thể điều chỉnh
50Pa 250Pa
Lắp đặt dễ dàng
*Chức năng này chỉ có thể được thiết lập thông qua bộ điều khiển từ xa có dây.
Lưu lượng gió định mức
Rãnh phin lọc được tích hợp
• Để phục vụ cho việc lắp đặt phin lọc dễ dàng tại
công trình, một đường rãnh phin lọc có sẵn ở
mặt bích gió hồi.
)PSE(
iàogn
hnĩt
tấus
pÁ
“Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió” lắp đặt tại công trình
(cài đặt cục bộ bằng bộ điều khiển từ xa)
Trở lực ống gió
tại hệ thống thiết kế
rpm 1
Trở lực thực
tế của ống gió
rpm 2
Cài đặt tại công trình Cần có nhiều điều chỉnh khác nhau (Do
không có “Chức năng tự động luồng gió dư thừa hoặc thiếu hụt), ví dụ: Thiết kế Lắp đặt
điều chỉnh lưu lượng gió” Lắp đặt lại ống gió, thay thế động cơ, thay
thế van gió, v.v.
Cài đặt tại công trình Chức năng rpm 7 V hệ ậ n t h h ố à n n g h
có “Chức năng tự động cải tiến!
Thiết kế Lắp đặt điều chỉnh lưu lượng gió” rpm 8
<Cấu tạo>
1. Trong khi thiết lập tại công trình, nguồn điện của quạt DC được kết nối . Lưu lượng gió
2. Áp suất tĩnh bên ngoài được ước tính từ đầu vào nguồn của quạt DC vì PCB Ghi chú: "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" có thể được điều chỉnh
của FXSQ-PA có bảng áp suất tĩnh bên ngoài so với đầu vào nguồn của quạt DC. trong phạm vi ± 10% của luồng không khí định mức.
3. Trở lực thực tế của ống gió được tính theo 1 và 2. (Tham khảo Sách Dữ liệu Kỹ thuật để biết thêm chi tiết)
4. Tốc độ quạt được điều chỉnh tự động để tạo ra luồng gió định mức. "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" chỉ nên được sử dụng khi cài đặt tại công trình.
209
