Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXFRQ-A — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 186 ↗
Dàn lạnhFXFRQ-A →

FXFRQ140AVM

Daikin · Cassette Round Flow có Streamer

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXFRQ140AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXFRQ-A, loại cassette round flow có streamer. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 16 kW.

Công suất lạnh định mức
16 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
298×840×840 mm
Khối lượng
26 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXFRQ140AVM

Bảng thông số FXFRQ140AVM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kW16.0
Công suất sưởi · Btu/h54,600
Công suất sưởi · kW16.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.203
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.191
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút35.5/32.5/29.5/26.5/23
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm1,253/1,147/1,041/935/812
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A)46/43.5/40.5/38/35
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm298×840×840
Khối lượng · kg26
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 189 (trang in 188). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. Mặt Nạ (Tùy Chọn) Các Tính Năng Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Điều khiển từ xa không dây BRC1H63W(K) Mặt nạ tiêu chuẩn Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Chức năng Streamer Trọng lượng kg 5.5 Điều khiển hướng gió độc lập Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt Mặt nạ thiết kế Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Luồng gió tự động Trọng lượng kg 6.5 Đảo gió tự động Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Ứng dụng cho trần cao Mặt nạ lưới tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950 Trọng lượng kg 8 hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 188
Xem ảnh trang catalogue · PDF 189

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXFRQ140AVM, PDF trang 189 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 189 Mặt Nạ Trang Trí (Tùy chọn) Mặt nạ tiêu chuẩn Mặt nạ lưới tự động Việc vệ sinh lưới và phin lọc gió có thể được thực hiện mà không cần sử dụng thang leo bằng cách hạ độ cao lưới. Điều khiển từ xa chuyên dụng cho mặt nạ lưới tự động được bao gồm trong máy. Mặt nạ tiêu chuẩn Mặt nạ tiêu chuẩn BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) BYCQ125EAK (Đen) Mặt nạ thiết kế mới Lựa chọn của các nhà thiết kế đã giúp đẩy tăng các kiểu dáng thiết kế trang trí mặt nạ mới. PHẲNG Kiểu dáng phẳng hơn: Kết cấu mặt nạ lưới hút mịn hơn. Mặt nạ thiết kế SẠCH BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Khó K c i ó ể u th d ể á t n h g ấ y c ắ v t ế s t ạ b c ẩ h n : Điều Khiển trên thiết kế mặt nạ thông minh. Từ Xa Có Dây Mặt nạ lưới có thể hạ thấp xuống Gần với kiểu dáng lý tưởng TRÒN tối đa 3.9 m. Mặt nạ thiết kế mới Sự khác biệt tinh tế: BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Xung quanh cửa hút gió được phủ một lớp bạc trang nhã, tinh tế. Thông số kỹ thuật MODEL FXFRQ25AVM FXFRQ32AVM FXFRQ40AVM FXFRQ50AVM FXFRQ63AVM FXFRQ80AVM FXFRQ100AVM FXFRQ125AVM FXFRQ140AVM Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600 Công suất làm lạnh kW 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0 Btu/h 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 42,700 47,800 54,600 Công suất sưởi kW 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 12.5 14.0 16.0 Làm lạnh 0.029 0.036 0.040 0.063 0.096 0.158 0.178 0.203 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.027 0.036 0.040 0.063 0.096 0.150 0.166 0.191 Vỏ máy Thép mạ kẽm m3/phút 13/12.5/11.5/11/10 17/13.5/13/12/11 18/17/13.5/12.5/11 21/20/16/15/13.5 22.5/21.5/21/20/15 32/29/26/23/21 33/30.5/28/25.5/21 35.5/32.5/29.5/26.5/23 Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) cfm 459/441/406/388/353 600/477/459/424/388 635/600/477/441/388 741/706/565/530/477 794/759/741/706/530 1,130/1,024/918/812/741 1,165/1,077/988/900/741 1,253/1,147/1,041/935/812 Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 30/29.5/28.5/28/27 35/29.5/29/28/27 35/33.5/29.5/28.5/27 36/35.5/31.5/31/28 37/36.5/36/35.5/29.5 43/40.5/37.5/35/33 44/41.5/39/36.5/33 46/43.5/40.5/38/35 Kích thước (C×R×D) mm 256×840×840 298×840×840 Trọng lượng kg 19 22 25 26 Lỏng (Loe) 6.4 9.5 Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9 Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. Mặt Nạ (Tùy Chọn) Các Tính Năng Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Điều khiển từ xa không dây BRC1H63W(K) Mặt nạ tiêu chuẩn Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Chức năng Streamer Trọng lượng kg 5.5 Điều khiển hướng gió độc lập Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt Mặt nạ thiết kế Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Luồng gió tự động Trọng lượng kg 6.5 Đảo gió tự động Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Ứng dụng cho trần cao Mặt nạ lưới tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950 Trọng lượng kg 8 hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 188 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 188 Cassette Round Flow Có Streamer Điều khiển hướng gió độc lập Điều hòa không khí thoải mái cho mọi cách bố trí và điều kiện phòng Có thể cài đặt dễ dàng với bộ điều khiển từ xa có dây Hướng gió có thể được điều chỉnh riêng cho mỗi miệng gió để đạt sự phân phối gió tối ưu nhất. Các cài đặt độc lập cho luồng gió Vị trí 0 Không cài đặt độc lập Không cài đặt độc lập (Luồng gió cố định (Luồng gió tự động) (Luồng gió tự động) ở vị trí cao nhất) Vị trí 0 (Điểm cao nhất) Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Đảo gió Vị trí 4 Vị trí 4 (Điểm thấp nhất) (Lên/xuống) (Luồng gió cố định ở vị trí thấp nhất) Đảo gió Các cài đặt độc lập có thể thiết lập như nêu trên. Đảo gió Không cài đặt độc lập (Luồng gió tự động) Đảo gió được cài đặt cho các cuộc họp Vị trí 0 gần cửa sổ Luồng gió ở cài đặt Sự thoải mái được cung cấp cho toàn bộ căn phòng cao nhất Thổi gió (Vị trí 0) cho những người bằng cách cài đặt riêng tương ứng với các điều kiện mạnh hơn không thích gió thổi ở các cuộc họp trực tiếp vào người. thổi 4 hướng. gần cửa sổ. Giảm thôi gió ở khu vực Không cài đặt độc lập ít người. (Luồng gió tự động) Các chức năng khác Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng Có thể lắp đặt trong không gian trần hẹp 850 mm 175 mm Không gian trần tối thiểu 261 mm* khi sử dụng mặt nạ tiêu chuẩn. * Đối với model FXFRQ25-80A. Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm. Dễ dàng bảo dưỡng Chỉ cần mở lưới hút gió! Kiểm tra tình trạng máng nước xả và nước xả Miệng xả nước Có thể kiểm tra tình trạng của máng nước xả và nước xả (với nút cao su) bằng cách mở nút nước xả và lưới hút gió. Sạch sẽ Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn Ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn. * Nên thay máng nước xả từ hai đến ba năm một lần. Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc BAF552A160 Phin lọc hiệu suất cao (MERV 8) (Tuỳ chọn) Xem trang 306 Phin lọc này có thể lọc các hạt bụi mịn trong không khí như PM2.5. 187

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗