FXDSQ50AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXDSQ-A, loại giấu trần nối ống gió luồng gió 3d. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 5,6 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 5,6 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 200×900×450 mm
- Khối lượng
- 20 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXDSQ50AVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 19,100 |
| Công suất lạnh · kW | 5.6 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 21,500 |
| Công suất sưởi · kW | 6.3 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh *1 · kW | 0.049 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi *1 · kW | 0.045 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 15.0/14.0/13.0/11.5/10.5 |
| Áp suất tĩnh ngoài · Pa | 10-0 *2 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) *1, *3 · dB(A) | 39/37/35/33/31 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 200×900×450 |
| Khối lượng · kg | 20 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 (Loe) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 (Loe) |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | PVC26 (Đường kính ngoài 26 / Đường kính trong 20) |
| Điều khiển & phụ kiện 3 thông số | |
| Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Kích thước (C×R×D) · mm | 180×922×70 |
| Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Màu sắc | Trắng sáng |
| Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Trọng lượng · kg | 1.5 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 201 (trang in 200). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20℃DB, Nhiệt độ bên ngoài: 7℃DB, 6℃WB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên áp suất tĩnh bên ngoài 10 Pa.
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển. Áp suất này có nghĩa là “Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn” (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi phía dưới có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5 dB(A).
)C°(
tặđ
iàc
ộđ
tệihN
Làm lạnh Sưởi
Nhiệt độ gần trần 30°C
Nhiệt độ phòng được
tính bằng 27°C ở
khu vực gần người sử dụng.
Nhiệt độ gần sàn 24°C Nhiệt độ gần sàn 20°C Nhiệt độ gần sàn 20°C
Không có người Có người
Ví dụ
• Khi không có người trong 2288°°CC
phòng, nhiệt độ cài đặt sẽ 2277°°CC
tự động thay đổi. 2266°°CC 2266°°CC
Sau Sau Thời gian
30 phút 30 phút tiếp theo
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
200
Xem ảnh trang catalogue · PDF 201
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 201
Thoải mái và tiết kiệm năng lượng ngăn quá lạnh / quá nóng
Chế độ cảm biến tiết kiệm điện • Nhiệt độ làm lạnh cài đặt: 26°C
• Nhiệt độ chuyển đổi: 1.0°C
• Thời gian chuyển đổi: 30 phút.
Chế độ cảm biến tiết kiệm điện (Mặc định: TẮT) • Giới hạn nhiệt độ làm lạnh: 30°C
28
27
26
Tự động trở lại
Có người Không có người khi có người
Cảm biến dừng hoạt động (Mặc định: TẮT)
• Dựa trên các điều kiện người sử dụng cài đặt trước, hệ thống sẽ tự động dừng hoạt động nếu phòng không có người.
*Có thể điều chỉnh thay đổi thời gian và nhiệt độ cài đặt bằng cài đặt cục bộ.
Thông số kỹ thuật
MODEL FXDSQ20AVM FXDSQ25AVM FXDSQ32AVM FXDSQ40AVM FXDSQ50AVM FXDSQ63AVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0
Làm lạnh 0.028 0.029 0.032 0.049 0.054
Điện năng tiêu thụ *1 kW
Sưởi 0.024 0.025 0.028 0.045 0.050
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) m3/phút 8.7/8.1/7.6/7.0/6.5 9.0/8.5/8.0/7.5/7.0 10.0/9.3/8.6/7.9/7.2 12.0/11.2/10.5/9.7/9.0 15.0/14.0/13.0/11.5/10.5 19.0/17.0/15.0/13.0/11.5
Áp suất tĩnh ngoài Pa 10-0 *2
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT)*1 *3 dB(A) 31/29/27/26/24 31/29/27/26/24 34/32/30/29/27 39/37/35/33/31 39/37/35/33/30
Kích thước (C×R×D) mm 200×700×450 200×900×450 200×1,100×450
Trọng lượng máy kg 17 20 23
Lỏng (Loe) 6.4 (Loe) 9.5 (Loe)
Ống
Hơi (Loe) mm 12.7 (Loe) 15.9 (Loe)
kết nối
Nước xả PVC26 (Đường kính ngoài 26 / Đường kính trong 20)
Mặt nạ Kích thước (C×R×D) mm 180×722×70 180×922×70 180×1,122×70
tự động Màu sắc Trắng sáng
đảo gió 3D Trọng lượng kg 1.0 1.5 2.0
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20℃DB, Nhiệt độ bên ngoài: 7℃DB, 6℃WB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên áp suất tĩnh bên ngoài 10 Pa.
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển. Áp suất này có nghĩa là “Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn” (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi phía dưới có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5 dB(A).
)C°(
tặđ
iàc
ộđ
tệihN
Làm lạnh Sưởi
Nhiệt độ gần trần 30°C
Nhiệt độ phòng được
tính bằng 27°C ở
khu vực gần người sử dụng.
Nhiệt độ gần sàn 24°C Nhiệt độ gần sàn 20°C Nhiệt độ gần sàn 20°C
Không có người Có người
Ví dụ
• Khi không có người trong 2288°°CC
phòng, nhiệt độ cài đặt sẽ 2277°°CC
tự động thay đổi. 2266°°CC 2266°°CC
Sau Sau Thời gian
30 phút 30 phút tiếp theo
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
200
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 200
Giấu Trần Nối Ống Gió
Luồng Gió 3D Có Cảm Biến
FXDSQ-A
Luồng gió 3D với chức năng cảm biến để tạo sự thoải mái và tiết kiệm
năng lượng
Thoải mái
Luồng gió 3D
Góc đảo gió rộng của luồng gió tạo ra
luồng gió 3D thoải mái.
• Hướng đảo ngang & dọc có thể được điều chỉnh tùy ý bằng cài đặt
bộ điều khiển từ xa để cung cấp luồng không khí 3D đến mọi góc
phòng.
• Có thể thoải mái lựa chọn 5 vị trí và chế độ xoay cho mỗi hướng
lên/xuống và trái/phải với bộ điều khiển từ xa.
5
Cánh đảo dọc Phạm vi đảo gió 6 0 ° 0 ° Phạm vi đảo gió sưởi
làm lạnh
Cánh đảo ngang 45° 45°
Điều khiển luồng gió 5 bước & tự động
• Điều khiển lưu lượng gió có thể chọn 5 bước và Tự động để cung cấp luồng không khí thoải mái.
Lắp đặt linh hoạt
Chỉ 450 mm
Thiết kế mỏng
200 mm
• Thiết kế mỏng và nhỏ gọn với chiều cao chỉ 200 mm và chiều dày chỉ 450 mm, phù
hợp để lắp đặt trong không gian hạn chế.
* Không bao gồm kích thước mặt nạ.
Công nghệ cảm biến tiên tiến Daikin
Cảm biến kép
Cảm biến hiện diện người
Cảm biến phát hiện nơi có người và điều chỉnh hướng luồng gió cho phù hợp.
Cảm biến nhiệt độ sàn
Cảm biến phát hiện nhiệt độ sàn và tự động điều chỉnh hoạt động của dàn lạnh để giảm chênh lệch
nhiệt độ giữa trần và sàn.
199
