VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXDSQ50AVM

Dàn lạnh · FXDSQ-A · Giấu trần nối ống gió luồng gió 3D

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXDSQ50AVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h19,100
Công suất lạnh · kW5.6
Công suất sưởi · Btu/h21,500
Công suất sưởi · kW6.3
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ *1 · Làm lạnh · kW0.049
Điện năng tiêu thụ · Sưởi *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ *1 · Sưởi · kW0.045
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m3/phút15.0/14.0/13.0/11.5/10.5
Áp suất tĩnh ngoài · Pa10-0 *2
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) *1, *3 · dB(A)Nhãn gốc: Độ ồn (RC/C/TB/T/RT)*1 *3 · dB(A)39/37/35/33/31
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm200×900×450
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg20
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm6.4 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm12.7 (Loe)
Ống kết nối · Nước xả · mmPVC26 (Đường kính ngoài 26 / Đường kính trong 20)
Điều khiển & phụ kiện 3 thông số
Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Kích thước (C×R×D) · mm180×922×70
Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Màu sắcTrắng sáng
Mặt nạ tự động đảo gió 3D · Trọng lượng · kg1.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 201 · Trang in 200
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 201
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxdsq50avm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
•Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20℃DB, Nhiệt độ bên ngoài: 7℃DB, 6℃WB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
•Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết).
•Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên áp suất tĩnh bên ngoài 10 Pa.
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển. Áp suất này có nghĩa là “Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn” (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi phía dưới có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5 dB(A).
)C°(
tặđ
iàc
ộđ
tệihN
Làm lạnh Sưởi
Nhiệt độ gần trần 30°C
Nhiệt độ phòng được
tính bằng 27°C ở
khu vực gần người sử dụng.
Nhiệt độ gần sàn 24°C Nhiệt độ gần sàn 20°C Nhiệt độ gần sàn 20°C
Không có người Có người
Ví dụ
• Khi không có người trong 2288°°CC
phòng, nhiệt độ cài đặt sẽ 2277°°CC
tự động thay đổi. 2266°°CC 2266°°CC
Sau Sau Thời gian
30 phút 30 phút tiếp theo
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
200