FXDQ40NDVE là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXDQ-PD / ND, loại giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 4,5 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 4,5 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 200×900×620 mm
- Khối lượng
- 27 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXDQ40NDVE
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 15,400 |
| Công suất lạnh · kW | 4.5 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 17,100 |
| Công suất sưởi · kW | 5.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) · Làm lạnh *1 · kW | 0.160 |
| Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) · Sưởi *1 · kW | 0.147 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút | 10.5/9.5/8.5 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm | 371/335/300 |
| Áp suất tĩnh ngoài · Pa | 44-15 *2 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *1, *3 · dB(A) | 30/28/26 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 200×900×620 |
| Khối lượng · kg | 27 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 204 (trang in 203). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PD: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ-ND: Áp suất tĩnh ngoài 15 Pa
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển từ xa, áp suất này nghĩa là ‘’Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn’’. (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ-PD và
15 Pa đối với FXDQ-ND)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5dB (A).
203
Xem ảnh trang catalogue · PDF 204
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 204
Giấu Trần Nối Ống Gió Dạng Mỏng
(Tiêu Chuẩn)
FXDQ-PD / ND
Thiết kế mỏng và yên tĩnh thích hợp cho trần giật cấp
Tiện nghi
• Điều khiển lưu lượng gió có thể chọn 3 bước và Tự động. Có thể
chọn điều khiển lưu lượng gió tự động bằng bộ điều khiển từ xa có
dây.
• Độ ồn thấp: Xuống đến 23 dB(A)
Lắp đặt linh hoạt
• Chiều cao chỉ 200 mm, model này có thể được lắp đặt
Hoàn hảo
trong các phòng có chiều cao thấp nhất là 240 mm cho cho
không gian giữa trần betong và trần thạch cao. khách sạn!
FXDQ40/50ND
FXDQ20-32PD
• Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn
200 mm 200 mm
với độ nâng 750 mm
Chỉ 700 mm 900 mm
*Chiều rộng 1,100 mm đối với model FXDQ63ND.
Thông số kỹ thuật
MODEL FXDQ20PDVE FXDQ25PDVE FXDQ32PDVE FXDQ40NDVE FXDQ50NDVE FXDQ63NDVE
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh 0.086 0.089 0.160 0.165 0.181
(FXDQ-PD/NDVE) *1 Sưởi kW 0.067 0.070 0.147 0.152 0.168
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió m3/phút 8.0/7.2/6.4 10.5/9.5/8.5 12.5/11.0/10.0 16.5/14.5/13.0
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 282/254/226 371/335/300 441/388/353 583/512/459
Áp suất tĩnh ngoài Pa 30-10 *2 44-15 *2
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *1 *3 dB(A) 28/26/23 28/26/24 30/28/26 33/30/27 33/31/29
Kích thước (C×R×D) mm 200×700×620 200×900×620 200×1,100×620
Trọng lượng kg 23 27 28 31
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PD: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ-ND: Áp suất tĩnh ngoài 15 Pa
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển từ xa, áp suất này nghĩa là ‘’Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn’’. (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ-PD và
15 Pa đối với FXDQ-ND)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5dB (A).
203
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 205
Giấu Trần Nối Ống Gió
Dạng Mỏng (Nhỏ Gọn)
FXDQ-SP
Thiết kế mỏng và nhỏ gọn giúp việc lắp đặt dễ dàng và linh hoạt
Lắp đặt linh hoạt
• Thiết kế mỏng và nhỏ gọn với chiều cao chỉ 200 mm và độ dày chỉ
450 mm, phù hợp lắp đặt ở những không gian hạn chế.
200 mm
Hoàn hảo cho
nhà ở!
Chỉ 450 mm
700 mm*
*Đối với model FXDQ20-32SP
240 mm
trở lên
700 mm
Trần
Hình chiếu cạnh Hình chiếu bằng
Thông số kỹ thuật
MODEL FXDQ20SPV1 FXDQ25SPV1 FXDQ32SPV1 FXDQ40SPV1 FXDQ50SPV1 FXDQ63SPV1
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V, 50 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0
Làm lạnh 0.072 0.075 0.078 0.180 0.196
Điện năng tiêu thụ *1 kW
Sưởi 0.056 0.059 0.062 0.152 0.168
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió m3/phút 8.7/7.6/6.5 9.0/8.0/7.0 10.0/9.0/8.0 15.0/13.0/10.5 20.0/16.0/12.5
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 307/268/229 318/282/247 353/318/282 530/459/371 706/565/441
Áp suất tĩnh ngoài Pa 30-10 *2 50-20 *2 40-20 *2
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *1 *3 dB(A) 33/31/29 34/32/30 35/33/31 37/35/33
Kích thước (C×R×D) mm 200×700×450 200×900×450 200×1,100×450
Trọng lượng kg 17 20 23
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
*1: Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ20-32SP: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ40-63SP: Áp suất tĩnh ngoài 20 Pa
*2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển từ xa, áp suất này nghĩa là ‘’Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn’’. (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ20-32SP và
20 Pa đối với FXDQ40-63SP)
*3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5dB (A).
mm
006 200 mm 450 mm
• Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 750 mm
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
204
