FXCQ25BVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXCQ-B, loại cassette 2 hướng thổi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 2,8 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 2,8 kW
- Nguồn điện
- 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 305×775×620 mm
- Khối lượng
- 19 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXCQ25BVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 9,600 |
| Công suất lạnh · kW | 2.8 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 10,900 |
| Công suất sưởi · kW | 3.2 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.039 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.035 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 11.5/10.5/9.5/8.5/8 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 406/371/335/300/282 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A) | 34/33/31/30/29 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 305×775×620 |
| Khối lượng · kg | 19 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) |
| Điều khiển & phụ kiện 4 thông số | |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Model | BYBCQ40CF |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Màu sắc | Trắng sáng (6.5Y 9.5/0.5) |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Kích thước (C×R×D) · mm | 55×1,070×700 |
| Mặt nạ (Tùy chọn) · Trọng lượng · kg | 10 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 197 (trang in 196). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Ghi chú:
1) Chỉ có thể kết nối bộ điều khiển từ xa BRC1H63W(K) để BẬT/TẮT Streamer.
2) Chức năng Streamer chỉ hoạt động khi quạt và điều hòa không khí dừng. Thời gian hoạt động tối đa của Streamer là 180 phút mỗi ngày.
BAPWS55A61
Máng nước xả có ion bạc kháng khuẩn
• Ngăn chặn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn.
* Máng nước xả nên được thay một lần từ 2 đến 3 năm.
Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc
Thông số kỹ thuật
MODEL FXCQ20BVM FXCQ25BVM FXCQ32BVM FXCQ40BVM FXCQ50BVM FXCQ63BVM FXCQ80BVM FXCQ125BVM
Nguồn điện 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 47,800
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 14.0
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 54,600
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 16.0
Làm lạnh 0.031 0.039 0.041 0.059 0.063 0.090 0.149
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.028 0.035 0.037 0.056 0.060 0.086 0.146
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 10.5/9.5/9/8/7.5 11.5/10.5/9.5/8.5/8 12/11/10.5/9.5/8.5 15/14/13/11.5/10.5 16/15/14/12.5/11.5 26/24/22.5/20.5/18.5 32/29.5/27.5/25/22.5
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT)
cfm 371/335/318/282/265 406/371/335/300/282 424/388/371/335/300 530/494/459/406/371 565/530/494/441/406 918/847/794/724/653 1,130/1,041/971/883/794
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 32/31/30/29/28 34/33/31/30/29 34/33/32/31/30 36/35/33/32/31 37/36/35/33/31 39/38/37/35/32 42/40/38/36/33 46/44/42/40/38
Kích thước (C × R × D) mm 305×775×620 305×990×620 305×1,445×620
Trọng lượng máy kg 19 22 25 33 38
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
Model BYBCQ40CF BYBCQ63CF BYBCQ125CF
Mặt nạ Màu sắc Trắng sáng (6.5Y 9.5/0.5)
(Tùy chọn) Kích thước (C×R×D) mm 55×1,070×700 55×1,285×700 55×1,740×700
Trọng lượng kg 10 11 13
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
196
Xem ảnh trang catalogue · PDF 197
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 197
Dễ dàng bảo trì
• Các phần cánh đảo gió dễ vệ sinh bởi vì nó khó ngưng tụ và bị dơ.
• Kiểm tra sự ô nhiễm trong máng nước xả bằng cách tháo rời lưới hút gió và mặt nạ.
• Các nút điều chỉnh được âm ở 4 góc của dàn lạnh cho phép điều chỉnh thân máy
mà không cần phải tháo mặt nạ.
Nút điều chỉnh
Lắp đặt linh hoạt
Phần ống kết nối của máng
• Bơm xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.
Sạch sẽ
Thiết bị lọc khí Streamer (Tùy chọn) Xem trang 7 - 8
Công nghệ Daikin Streamer tăng cường hiệu quả làm sạch tối đa, sử dụng đặc tính bất hoạt
mạnh mẽ để bất hoạt các chất bị phin lọc giữ lại để mang lại chất lượng không khí tốt hơn.
Ghi chú:
1) Chỉ có thể kết nối bộ điều khiển từ xa BRC1H63W(K) để BẬT/TẮT Streamer.
2) Chức năng Streamer chỉ hoạt động khi quạt và điều hòa không khí dừng. Thời gian hoạt động tối đa của Streamer là 180 phút mỗi ngày.
BAPWS55A61
Máng nước xả có ion bạc kháng khuẩn
• Ngăn chặn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn.
* Máng nước xả nên được thay một lần từ 2 đến 3 năm.
Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc
Thông số kỹ thuật
MODEL FXCQ20BVM FXCQ25BVM FXCQ32BVM FXCQ40BVM FXCQ50BVM FXCQ63BVM FXCQ80BVM FXCQ125BVM
Nguồn điện 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 47,800
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 14.0
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 54,600
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 16.0
Làm lạnh 0.031 0.039 0.041 0.059 0.063 0.090 0.149
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.028 0.035 0.037 0.056 0.060 0.086 0.146
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 10.5/9.5/9/8/7.5 11.5/10.5/9.5/8.5/8 12/11/10.5/9.5/8.5 15/14/13/11.5/10.5 16/15/14/12.5/11.5 26/24/22.5/20.5/18.5 32/29.5/27.5/25/22.5
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT)
cfm 371/335/318/282/265 406/371/335/300/282 424/388/371/335/300 530/494/459/406/371 565/530/494/441/406 918/847/794/724/653 1,130/1,041/971/883/794
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 32/31/30/29/28 34/33/31/30/29 34/33/32/31/30 36/35/33/32/31 37/36/35/33/31 39/38/37/35/32 42/40/38/36/33 46/44/42/40/38
Kích thước (C × R × D) mm 305×775×620 305×990×620 305×1,445×620
Trọng lượng máy kg 19 22 25 33 38
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
Model BYBCQ40CF BYBCQ63CF BYBCQ125CF
Mặt nạ Màu sắc Trắng sáng (6.5Y 9.5/0.5)
(Tùy chọn) Kích thước (C×R×D) mm 55×1,070×700 55×1,285×700 55×1,740×700
Trọng lượng kg 10 11 13
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
196
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 196
Thiết kế nhỏ gọn và hoạt động êm ái mang lại sự thoải mái cho người sử dụng
Thiết kế thời thượng
Tiện nghi
Điều chỉnh hướng đảo gió độc lập*
Điều khiển tốc độ quạt: 5 cấp và tự động
• Điều chỉnh lưu lượng gió đã được cải thiện từ 3 cấp lên 5 cấp. Chế độ gió tự động hoàn toàn mới.
Phù hợp cho trần nhà cao
• Kể cả trong không gian trần nhà cao tối đa 3.5 m, luồng gió thoái mái vẫn thổi được đến sàn nhà.
Tiết kiệm năng lượng
• Mức tiêu thụ điện năng được giảm đáng kể
nhờ vào việc phát triển ống trao đổi nhiệt 95
nhỏ và động cơ quạt DC.
0
20 25/32 40 50 63 80 125
)W(
gnăn
nệiđ
ụht
uêit
ựS
Cassette Âm Trần 2 Hướng Thổi
FXCQ-B
• Dàn lạnh với kiểu dàng phong cách hài hòa dễ dàng với bất kỳ
thiết kế nội thất nào.
• Các cánh phẳng đóng hoàn toàn khi dàn lkhông hoạt động và
không nhìn thấy lưới hút gió.
• Chiều dày của tất cả các máy là 620 mm, lý tưởng cho không gian
hẹp.
• Hướng đảo gió có thể được điều chỉnh
độc lập cho từng cửa gió để cung cấp Cài đặt hướng đảo gió độc lập
không khí tối ưu.
Không cài đặt độc lập (Luồng gió tự động)
*Áp dụng khi sử dụng điều khiển từ xa
không dây BRC1E63 hoặc BRC1H63W(K) Vị trí Vị trí 0 (điểm cao nhất)
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4 (điểm thấp nhất)
Đảo gió
Có thể cài đặt độc lập như đã nêu trên.
Vị trí 0 Đảo gió
(Chỉnh luồng gió đến vị trí cao nhất) (Lên / Xuống)
300 So sánh sự tiêu thụ điện năng (Làm lạnh) 278
216
200
157 149
132 132
100 81 90
59 63
31 39 41
Model
Model cũ: FXCQ-M Model mới: FXCQ-B
195
