
Dàn nóngRZUR-Q · Packaged →
RZUR300QY1
Daikin · Một chiều lạnh · Packaged Inverter giải nhiệt gió · R-410A
RZUR300QY1 là dàn nóng Daikin thuộc dòng RZUR-Q · Packaged, loại một chiều lạnh · packaged inverter giải nhiệt gió · r-410a. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCTPMT2301A, công suất lạnh tối đa của tổ hợp tham chiếu (*1) là 35,2 kW.
- CS tối đa tổ hợp tham chiếu
- 35,2 kW
- Nguồn điện
- 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 1,657×930×765 mm
- Khối lượng
- 260 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RZUR300QY1
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp kết nối | FDR300QY1 + RZUR300QY1 |
| Công suất định mức 5 thông số | |
| Công suất lạnh · kW | 35.20 |
| Công suất lạnh (19.5°CWB) (Tối đa) *1, *3 · kW | 35.20 |
| Công suất lạnh (19.5°CWB) *1, *3 · Btu/h | 120,000 |
| Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · kW | 34.70 |
| Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · Btu/h | 118,000 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1, *3 · kW | 11.28 |
| Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2, *3 · kW | 11.19 |
| CSPF (19°CWB) *2 | 4.14 |
| Nguồn điện | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz |
| Máy nén · Loại | Loại xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (3.5×1)+(3.5×1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao) · m³/phút | 257 |
| Độ ồn *4 · dB(A) | 60 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 1,657×930×765 |
| Khối lượng · kg | 260 |
| Đường ống & môi chất 6 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 8.2 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | Ø 12.7 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | Ø 28.6 (Hàn) |
| Ống kết nối · Chiều dài tối đa · m | 70 (Chiều dài tương đương 90 m) |
| Ống kết nối · Độ chênh lệch tối đa · m | 50 |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Dải hoạt động · °CDB | 10 đến 49 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCTPMT2301A, PDF trang 7 (trang in 6). Thông số tại thời điểm 01/2024 theo bìa catalogue.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý:
*1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh.
*4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở.
*5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn.
*6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh.
Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 7
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
Lưu ý:
*1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh.
*4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở.
*5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn.
*6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh.
Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.
