Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV H — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 57 ↗
Dàn nóngVRV H →

RXYQ54BYM

Daikin · Hai chiều lạnh / sưởi

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RXYQ54BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV H, loại hai chiều lạnh / sưởi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 152 kW.

Công suất lạnh định mức
152 kW
Nguồn điện
Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765) mm
Khối lượng
310+340+340 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RXYQ54BYM

Bảng thông số RXYQ54BYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiRXYQ14BYM / RXYQ20BYM / RXYQ20BYM
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h518,000
Công suất lạnh · kW152
Công suất sưởi · Btu/h584,000
Công suất sưởi · kW171
Điện & hiệu suất 7 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW44.5
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW45.0
Điều khiển công suất · %6-100
EER (TCVN13256: 2021)4.74
Máy nén · LoạiLoại xoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(3.9+4.4)+(4.5+7.4)+ (4.5+7.4)
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút260+306+306
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)69/70
Cường độ âm thanh · dB93
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)
Khối lượng · kg310+340+340
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg9.7+11.7+11.7
Ống kết nối · Lỏng · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm41.3 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Dải hoạt động · Làm lạnh · °CDB–5 đến 52
Dải hoạt động · Sưởi · °CWB–25 đến 15.5

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 57 (trang in 56). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m 55 • Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 57

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RXYQ54BYM, PDF trang 57 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 57 VRV H Series Hai Chiều Lạnh / Sưởi seireS H VRV *EER (TCVN13256: 2021) Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV. EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau: φ 1 00% φ75% φ50% φ25% EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 × P P P P 100% 75% 50% 25% fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW) Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW) RXYQ22BYM RXYQ24BYM RXYQ26BYM RXYQ28BYM RXYQ30BYM RXYQ32BYM RXYQ34BYM — — RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM — — RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM — — — — — — — Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 210,000 229,000 250,000 268,000 285,000 305,000 327,000 61.5 67.0 73.5 78.5 83.5 89.5 96.0 235,000 256,000 282,000 299,000 319,000 343,000 369,000 69.0 75.0 82.5 87.5 93.5 100 108 18.6 21.6 19.4 22.0 23.0 25.6 27.6 19.6 22.2 20.7 23.2 24.6 26.7 28.0 5-100 7-100 6-100 4.53 4.46 4.80 4.74 4.82 4.72 4.77 Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại xoắn ốc dạng kín (3.9+4.4)+ 7.0+7.3 7.7+8.0 7.7+(3.9+4.4) 7.7+(4.4+5.0) 7.7+(4.0+6.6) 7.7+(4.5+7.4) (4.5+7.4) 430 181+260 181+266 181+258 181+306 260+306 (1,660×1,240×765)+ 1,660×1,750×765 (1,660×930×765)+(1,660×1,240×765) (1,660×1,240×765) 385 225+310 225+340 310+340 67/67 68/68 64/65 66/67 90 86 87 91 –5 đến 52 –25 đến 15.5 R-410A 11.7 7.2+9.7 7.2+9.9 7.2+11.7 9.7+11.7 15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn) 28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn) RXYQ50BYM RXYQ52BYM RXYQ54BYM RXYQ56BYM RXYQ58BYM RXYQ60BYM RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 476,000 496,000 518,000 536,000 553,000 573,000 139 145 152 157 162 168 534,000 558,000 584,000 601,000 621,000 645,000 156 163 171 176 182 189 39.9 42.5 44.5 47.1 48.1 50.7 41.6 43.7 45.0 47.5 48.9 51.0 6-100 5-100 4-100 4.78 4.72 4.74 4.72 4.76 4.71 Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại xoắn ốc dạng kín 7.7+(4.0+6.6)+ 7.7+(4.5+7.4)+ (3.9+4.4)+(4.5+7.4)+ (4.4+5.0)+(4.5+7.4)+ (4.0+6.6)+(4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+(4.5+7.4)+ (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) 181+258+306 181+306+306 260+306+306 266+306+306 258+306+306 306+306+306 (1,660×930×765)+(1,660×1,240×765)+ (1,660×1,240×765) (1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765) 225+340+340 310+340+340 340+340+340 67/68 69/70 70/71 92 93 94 95 –5 đến 52 –25 đến 15.5 R-410A 7.2+11.7+11.7 9.7+11.7+11.7 9.9+11.7+11.7 11.7+11.7+11.7 19.1 (Hàn) 41.3 (Hàn) • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. 56 Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 56 Dàn Nóng VRV H Series Thông số kỹ thuật Model RXYQ8BYM RXYQ10BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM — — — — — — — Tổ hợp kết nối — — — — — — — — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000 Công suất làm lạnh kW 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0 Btu/h 85,300 107,000 128,000 154,000 171,000 191,000 215,000 Công suất sưởi kW 25.0 31.5 37.5 45.0 50.0 56.0 63.0 Điện năng Làm lạnh kW 5.17 6.81 8.70 10.7 13.3 14.3 16.9 tiêu thụ Sưởi kW 5.33 6.99 9.67 11.0 13.5 14.9 17.0 Điều khiển công suất % 11-100 13-100 12-100 7-100 5-100 4-100 EER (TCVN13256: 2021) 5.45 5.11 4.75 4.85 4.74 4.88 4.71 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Loại xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 4.3 6.2 7.7 3.9+4.4 4.4+5.0 4.0+6.6 4.5+7.4 Lưu lượng gió m³/phút 155 169 181 260 266 258 306 Kích thước (C×R×D) mm 1,660×930×765 1,660×1,240×765 Trọng lượng máy kg 215 225 310 340 Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB (A) 56/56 57/58 60/62 61/61 65/66 Cường độ âm thanh dB 78 79 83 85 90 Dải Làm lạnh °CDB –5 đến 52 hoạt động Sưởi °CWB –25 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 6.9 7.1 7.2 9.7 9.9 11.7 Kết nối ống Lỏng mm 9.5 (Hàn) 12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn) Hơi mm 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn) Model RXYQ36BYM RXYQ38BYM RXYQ40BYM RXYQ42BYM RXYQ44BYM RXYQ46BYM RXYQ48BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ22BYM RXYQ24BYM Tổ hợp kết nối RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ22BYM RXYQ24BYM RXYQ24BYM RXYQ24BYM — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 345,000 362,000 382,000 401,000 420,000 439,000 458,000 Công suất làm lạnh kW 101 106 112 117 123 128 134 Btu/h 386,000 406,000 430,000 450,000 471,000 491,000 512,000 Công suất sưởi kW 113 119 126 132 138 144 150 Điện năng Làm lạnh kW 30.2 31.2 33.8 35.5 38.5 40.2 43.2 tiêu thụ Sưởi kW 30.5 31.9 34.0 37.1 39.2 41.8 44.4 Điều khiển công suất % 5-100 4-100 5-100 EER (TCVN13256: 2021) 4.72 4.79 4.71 4.61 4.56 4.48 4.45 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Loại xoắn ốc dạng kín Máy nén (4.4+5.0)+ (4.0+6.6)+ (4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+ (7.0+7.3)+ (7.7+8.0)+ Công suất kW (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (7.0+7.3) (7.7+8.0) (7.7+8.0) (7.7+8.0) Lưu lượng gió m³/phút 266+306 258+306 306+306 306+430 430+430 (1,660×1,240×765)+ (1,660×1,750×765)+ Kích thước (C×R×D) mm (1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765) (1,660×1,750×765) (1,660×1,750×765) Trọng lượng máy kg 310+340 340+340 340+385 385+385 Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB (A) 66/67 68/69 69/70 70/70 71/71 Cường độ âm thanh dB 91 93 Làm lạnh °CDB –5 đến 52 Dải hoạt động Sưởi °CWB –25 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 9.9+11.7 11.7+11.7 Kết nối ống Lỏng mm 19.1 (Hàn) Hơi mm 41.3 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m 55 • Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗