RXYQ16BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV H, loại hai chiều lạnh / sưởi. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 45 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 45 kW
- Nguồn điện
- Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 1,660×1,240×765 mm
- Khối lượng
- 310 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RXYQ16BYM
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp kết nối | — / — / — |
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 154,000 |
| Công suất lạnh · kW | 45.0 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 171,000 |
| Công suất sưởi · kW | 50.0 |
| Điện & hiệu suất 7 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 13.3 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 13.5 |
| Điều khiển công suất · % | 5-100 |
| EER (TCVN13256: 2021) | 4.74 |
| Máy nén · Loại | Loại xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | 4.4+5.0 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 266 |
| Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A) | 61/61 |
| Cường độ âm thanh · dB | 83 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 1,660×1,240×765 |
| Khối lượng · kg | 310 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 9.9 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 12.7 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 28.6 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 2 thông số | |
| Dải hoạt động · Làm lạnh · °CDB | –5 đến 52 |
| Dải hoạt động · Sưởi · °CWB | –25 đến 15.5 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 56 (trang in 55). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m
55
• Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 56
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 56
Dàn Nóng
VRV H Series
Thông số kỹ thuật
Model RXYQ8BYM RXYQ10BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM
— — — — — — —
Tổ hợp kết nối — — — — — — —
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000
Công suất làm lạnh
kW 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0
Btu/h 85,300 107,000 128,000 154,000 171,000 191,000 215,000
Công suất sưởi
kW 25.0 31.5 37.5 45.0 50.0 56.0 63.0
Điện năng Làm lạnh kW 5.17 6.81 8.70 10.7 13.3 14.3 16.9
tiêu thụ Sưởi kW 5.33 6.99 9.67 11.0 13.5 14.9 17.0
Điều khiển công suất % 11-100 13-100 12-100 7-100 5-100 4-100
EER (TCVN13256: 2021) 5.45 5.11 4.75 4.85 4.74 4.88 4.71
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Loại xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW 4.3 6.2 7.7 3.9+4.4 4.4+5.0 4.0+6.6 4.5+7.4
Lưu lượng gió m³/phút 155 169 181 260 266 258 306
Kích thước (C×R×D) mm 1,660×930×765 1,660×1,240×765
Trọng lượng máy kg 215 225 310 340
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB (A) 56/56 57/58 60/62 61/61 65/66
Cường độ âm thanh dB 78 79 83 85 90
Dải Làm lạnh °CDB –5 đến 52
hoạt động Sưởi °CWB –25 đến 15.5
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 6.9 7.1 7.2 9.7 9.9 11.7
Kết nối ống Lỏng mm 9.5 (Hàn) 12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn)
Hơi mm 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn)
Model RXYQ36BYM RXYQ38BYM RXYQ40BYM RXYQ42BYM RXYQ44BYM RXYQ46BYM RXYQ48BYM
RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ22BYM RXYQ24BYM
Tổ hợp kết nối RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ22BYM RXYQ24BYM RXYQ24BYM RXYQ24BYM
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 345,000 362,000 382,000 401,000 420,000 439,000 458,000
Công suất làm lạnh
kW 101 106 112 117 123 128 134
Btu/h 386,000 406,000 430,000 450,000 471,000 491,000 512,000
Công suất sưởi
kW 113 119 126 132 138 144 150
Điện năng Làm lạnh kW 30.2 31.2 33.8 35.5 38.5 40.2 43.2
tiêu thụ Sưởi kW 30.5 31.9 34.0 37.1 39.2 41.8 44.4
Điều khiển công suất % 5-100 4-100 5-100
EER (TCVN13256: 2021) 4.72 4.79 4.71 4.61 4.56 4.48 4.45
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Loại xoắn ốc dạng kín
Máy nén (4.4+5.0)+ (4.0+6.6)+ (4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+ (7.0+7.3)+ (7.7+8.0)+
Công suất kW (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (7.0+7.3) (7.7+8.0) (7.7+8.0) (7.7+8.0)
Lưu lượng gió m³/phút 266+306 258+306 306+306 306+430 430+430
(1,660×1,240×765)+ (1,660×1,750×765)+
Kích thước (C×R×D) mm (1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765) (1,660×1,750×765) (1,660×1,750×765)
Trọng lượng máy kg 310+340 340+340 340+385 385+385
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB (A) 66/67 68/69 69/70 70/70 71/71
Cường độ âm thanh dB 91 93
Làm lạnh °CDB –5 đến 52
Dải hoạt động
Sưởi °CWB –25 đến 15.5
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 9.9+11.7 11.7+11.7
Kết nối ống Lỏng mm 19.1 (Hàn)
Hơi mm 41.3 (Hàn)
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m
55
• Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 57
VRV H
Series
Hai Chiều Lạnh / Sưởi
seireS
H
VRV
*EER (TCVN13256: 2021)
Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành,
EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV.
EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau:
φ 1 00% φ75% φ50% φ25%
EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 ×
P P P P
100% 75% 50% 25%
fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW)
Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW)
RXYQ22BYM RXYQ24BYM RXYQ26BYM RXYQ28BYM RXYQ30BYM RXYQ32BYM RXYQ34BYM
— — RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM
— — RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM
— — — — — — —
Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
210,000 229,000 250,000 268,000 285,000 305,000 327,000
61.5 67.0 73.5 78.5 83.5 89.5 96.0
235,000 256,000 282,000 299,000 319,000 343,000 369,000
69.0 75.0 82.5 87.5 93.5 100 108
18.6 21.6 19.4 22.0 23.0 25.6 27.6
19.6 22.2 20.7 23.2 24.6 26.7 28.0
5-100 7-100 6-100
4.53 4.46 4.80 4.74 4.82 4.72 4.77
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại xoắn ốc dạng kín
(3.9+4.4)+
7.0+7.3 7.7+8.0 7.7+(3.9+4.4) 7.7+(4.4+5.0) 7.7+(4.0+6.6) 7.7+(4.5+7.4)
(4.5+7.4)
430 181+260 181+266 181+258 181+306 260+306
(1,660×1,240×765)+
1,660×1,750×765 (1,660×930×765)+(1,660×1,240×765)
(1,660×1,240×765)
385 225+310 225+340 310+340
67/67 68/68 64/65 66/67
90 86 87 91
–5 đến 52
–25 đến 15.5
R-410A
11.7 7.2+9.7 7.2+9.9 7.2+11.7 9.7+11.7
15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn)
28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn)
RXYQ50BYM RXYQ52BYM RXYQ54BYM RXYQ56BYM RXYQ58BYM RXYQ60BYM
RXYQ12BYM RXYQ12BYM RXYQ14BYM RXYQ16BYM RXYQ18BYM RXYQ20BYM
RXYQ18BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM
RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM RXYQ20BYM
Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
476,000 496,000 518,000 536,000 553,000 573,000
139 145 152 157 162 168
534,000 558,000 584,000 601,000 621,000 645,000
156 163 171 176 182 189
39.9 42.5 44.5 47.1 48.1 50.7
41.6 43.7 45.0 47.5 48.9 51.0
6-100 5-100 4-100
4.78 4.72 4.74 4.72 4.76 4.71
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại xoắn ốc dạng kín
7.7+(4.0+6.6)+ 7.7+(4.5+7.4)+ (3.9+4.4)+(4.5+7.4)+ (4.4+5.0)+(4.5+7.4)+ (4.0+6.6)+(4.5+7.4)+ (4.5+7.4)+(4.5+7.4)+
(4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4) (4.5+7.4)
181+258+306 181+306+306 260+306+306 266+306+306 258+306+306 306+306+306
(1,660×930×765)+(1,660×1,240×765)+
(1,660×1,240×765) (1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)+(1,660×1,240×765)
225+340+340 310+340+340 340+340+340
67/68 69/70 70/71
92 93 94 95
–5 đến 52
–25 đến 15.5
R-410A
7.2+11.7+11.7 9.7+11.7+11.7 9.9+11.7+11.7 11.7+11.7+11.7
19.1 (Hàn)
41.3 (Hàn)
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
56
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.


