RXUQ56BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 6 X, loại một chiều lạnh. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 157 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 157 kW
- Nguồn điện
- Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) mm
- Khối lượng
- 310 + 311 + 311 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RXUQ56BYM
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp kết nối | RXUQ16BYM / RXUQ20BYM / RXUQ20BYM |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 536,000 |
| Công suất lạnh · kW | 157 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 35.3 |
| Điều khiển công suất · % | 3 ‒ 100 |
| EER (TCVN13256: 2021) | — |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 217 + 294 + 294 |
| Độ ồn · dB(A) | 69 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) |
| Khối lượng · kg | 310 + 311 + 311 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 9.4 + 9.4 + 9.4 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | φ 19.1 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | φ 41.3 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · ºCDB | 10 đến 52 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 77 (trang in 76). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
75
Xem ảnh trang catalogue · PDF 77
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 77
RXUQ48BYM RXUQ50BYM RXUQ52BYM RXUQ54BYM RXUQ56BYM RXUQ58BYM RXUQ60BYM
RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM
RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM
RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM
Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
457,000 474,000 495,000 519,000 536,000 553,000 573,000
134 139 145 152 157 162 168
29.8 31.6 33.0 34.0 35.3 37.0 38.4
— — — — — — —
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Xoắn ốc dạng kín
(1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
10 đến 52
R-410A
seireS
X
6
VRV
VRV 6 X
Series
*EER (TCVN13256: 2021)
Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành,
EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV.
EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau:
φ 1 00% φ75% φ50% φ25%
EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 ×
P P P P
100% 75% 50% 25%
fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW)
Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW)
Một Chiều Lạnh
RXUQ22BYM RXUQ24BYM RXUQ26BYM RXUQ28BYM RXUQ30BYM RXUQ32BYM
RXUQ10BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM
RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM
Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
210,000 229,000 251,000 268,000 285,000 305,000
61.5 67.0 73.5 78.5 83.5 89.5
12.8 14.7 15.8 17.0 18.8 20.2
7 ‒ 100 6 ‒ 100 5 ‒ 100
— — — — — —
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Xoắn ốc dạng kín
3.7 + 4.5 4.5 + 4.5 4.5 + 2.9 + 3.2 4.5 + 3.3 + 3.6 4.5 + 3.8 + 4.1 4.5 + 4.3 + 4.6
176 + 195 195 +195 195 +195 195 + 217 195 + 243 195 + 294
(1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
236 + 236 236 + 310 236 + 311
61 62 64 66
10 đến 52
R-410A
5.7 + 5.9 5.9 +5.9 5.9 + 9.2 5.9 + 9.4 5.9 + 9.2 5.9 + 9.4
φ 15.9 (Hàn) φ 19.1 (Hàn)
φ 28.6 (Hàn) φ 34.9 (Hàn)
3 ‒ 100 2 ‒ 100
4.5 + 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 4.5 + 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 4.5 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6
195 + 217 + 294 195 + 243 + 294 195 + 294 + 294 195 + 294 + 294 217 + 294 + 294 243 + 294 + 294 294 + 294 + 294
236 + 310 + 311 236 + 311 + 311 310 + 311 + 311 311 + 311 + 311
67 68 69 70
5.9 + 9.4 + 9.4 5.9 + 9.2 + 9.4 5.9 + 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 + 9.4 9.4 + 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 + 9.4 9.4 + 9.4 + 9.4
φ 19.1 (Hàn)
φ 41.3 (Hàn)
76
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 76
Dàn Nóng
VRV 6 X Series
Thông số kỹ thuật
Model RXUQ6BYM RXUQ8BYM RXUQ10BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM
— — — — — — — —
Tổ hợp kết nối
— — — — — — — —
Nguồn điện Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 54,600 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000
Công suất làm lạnh
kW 16.0 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0
Điện năng tiêu thụ kW 2.98 4.19 5.48 7.31 8.40 9.68 11.4 12.8
Điều khiển công suất % 19 ‒ 100 13 ‒ 100 10 ‒ 100 9 ‒ 100 7 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021) 6.17 6.00 6.15 5.94 5.89 5.83 5.57 5.35
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW 2.4 3.3 3.7 4.5 2.9 + 3.2 3.3 + 3.6 3.8 + 4.1 4.3 + 4.6
Lưu lượng gió m3/phút 126 153 176 195 195 217 243 294
Kích thước (C×R×D) mm 1,660 x 930 x 765 1,660 x 1,240 x 765
Trọng lượng máy kg 216 236 310 311
Độ ồn dB(A) 54 56 58 59 62 65
Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 6.2 6.3 5.7 5.9 9.2 9.4 9.2 9.4
Kết nối Lỏng mm φ 9.5 (Hàn) φ 12.7 (Hàn) φ 15.9 (Hàn)
đường ống Hơi mm φ 19.1 (Hàn) φ 22.2 (Hàn) φ 28.6 (Hàn)
Model RXUQ34BYM RXUQ36BYM RXUQ38BYM RXUQ40BYM RXUQ42BYM RXUQ44BYM RXUQ46BYM
RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM
Tổ hợp kết nối RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM
— — — — RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM
Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 328,000 345,000 362,000 382,000 399,000 420,000 440,000
Công suất làm lạnh
kW 96.0 101 106 112 117 123 129
Điện năng tiêu thụ kW 21.2 22.5 24.2 25.6 26.1 27.5 28.6
Điều khiển công suất % 4 ‒ 100 3 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021) — — — — — — —
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 4.5 + 4.5 + 3.8 + 4.1 4.5 + 4.5 + 4.3 + 4.6 4.5 + 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6
Lưu lượng gió m3/phút 195 + 294 217 + 294 243 + 294 294 + 294 195 + 195 + 243 195 + 195 + 294 195 + 195 + 294
Kích thước (C×R×D) mm (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
Trọng lượng máy kg 310 + 311 311 + 311 236 + 236 + 311 236 + 310 + 311
Độ ồn dB(A) 66 67 69 65 67
Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 9.2 + 9.4 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 9.4 + 9.4 5.9 + 5.9 + 9.2 5.9 + 5.9 + 9.4 5.9 + 9.2 + 9.4
Kết nối ống Lỏng mm φ 19.1 (Hàn)
Hơi mm φ 34.9 (Hàn) φ 41.3 (Hàn)
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
75
