RXUQ42AMYMW là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV X/A MAX, loại chống ăn mòn. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 117 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 117 kW
- Nguồn điện
- Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765) mm
- Khối lượng
- (235+235+316) kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RXUQ42AMYMW
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp kết nối | RXUQ12AYMW / RXUQ12AYMW / RXUQ18AYMW |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 399,000 |
| Công suất lạnh · kW | 117 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 28.4 |
| Điều khiển công suất · % | 4-100 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (5.2×1)+(5.2×1)+ (3.7×1)+(4.3×1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 191+191+268 |
| Độ ồn · dB(A) | 65 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Màu nâu kim loại |
| Kích thước (C×R×D) · mm | (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765) |
| Khối lượng · kg | (235+235+316) |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 8.5+8.5+11.7 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 19.1 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 41.3 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · °CDB | 10 đến 49 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 113 (trang in 112). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật được xác định trong điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m. Độ chênh lệch: 0m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
111
Xem ảnh trang catalogue · PDF 113
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 113
Một Chiều Lạnh
RXUQ12AMYMW RXUQ14AMYMW RXUQ16AMYMW RXUQ18AMYMW RXUQ20AMYMW RXUQ18AM1YM RXUQ20AM1YM RXUQ22AMYMW RXUQ24AMYMW RXUQ26AMYMW
RXUQ6AYMW RXUQ6AYMW RXUQ8AYMW RXUQ8AYMW RXUQ8AYMW RXUQ6AYMW RXUQ6AYMW RXUQ10AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW
RXUQ6AYMW RXUQ8AYMW RXUQ8AYMW RXUQ10AYMW RXUQ12AYMW RXUQ6AYMW RXUQ6AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ14AYMW
— — — — — RXUQ6AYMW RXUQ8AYMW — — —
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
109,000 131,000 153,000 172,000 191,000 164,000 186,000 210,000 229,000 251,000
32.0 38.4 44.8 50.4 55.9 48.0 54.4 61.5 67.0 73.5
6.46 8.05 9.64 11.1 12.6 9.69 11.3 14.1 15.6 17.3
11-100 10-100 9-100 8-100 7-100 8-100 7-100 6-100
Màu nâu kim loại
Xoắn ốc dạng kín
(2.4×1)+(2.4×1) (2.4×1)+(3.4×1) (3.4×1)+(3.4×1) (3.4×1)+(4.2×1) (3.4×1)+(5.2×1) (2.4×1)+(2.4×1)+(2.4×1) (2.4×1)+(2.4×1)+(3.4×1) (4.2×1)+(5.2×1) (5.2×1)+(5.2×1) (5.2×1)+(3.4×1)+(2.9×1)
119+119 119+178 178+178 178+191 119+119+119 119+119+178 178+191 191+191 191+218
(1,657×930×765)+(1,657×930×765) (1,657×930×765)+(1,657×1,240×765) (1,657×930×765)+(1,657×930×765)+(1,657×930×765) (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)
(195+195) (195+235) (195+195+195) (235+235) (235+295)
57 58 59 60 59 60 61 62
10 đến 49
R-410A
6.4+6.4 6.4+6.6 6.6+6.6 6.6+8.3 6.6+8.5 6.4+6.4+6.4 6.4+6.4+6.6 8.3+8.5 8.5+8.5 8.5+9.7
12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn)
28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn)
RXUQ42AMYMW RXUQ44AMYMW RXUQ46AMYMW RXUQ48AMYMW RXUQ50AMYMW RXUQ52AMYMW RXUQ54AMYMW RXUQ56AMYMW RXUQ58AMYMW RXUQ60AMYMW
RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ14AYMW RXUQ16AYMW RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW
RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ14AYMW RXUQ16AYMW RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW
RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
399,000 420,000 444,000 461,000 478,000 498,000 519,000 536,000 553,000 573,000
117 123 130 135 140 146 152 157 162 168
28.4 30.4 32.1 34.0 35.4 37.4 39.1 41.0 42.4 44.4
4-100 3-100 2-100
Màu nâu kim loại
Xoắn ốc dạng kín
(5.2×1)+(5.2×1)+ (5.2×1)+(5.2×1)+ (5.2×1)+(3.4×1)+(2.9×1)+ (5.2×1)+(3.4×1)+(3.9×1)+ (5.2×1)+(3.7×1)+(4.3×1)+ (5.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1)+ (3.4×1)+(2.9×1)+(4.9×1)+ (3.4×1)+(3.9×1)+(4.9×1)+ (3.7×1)+(4.3×1)+(4.9×1)+ (4.9×1)+(4.2×1)+(4.9×1)+
(3.7×1)+(4.3×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1) (4.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1) (4.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1) (4.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1)
191+191+268 191+191+297 191+218+297 191+268+297 191+297+297 218+297+297 268+297+297 297+297+297
(1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)
(235+235+316) (235+295+316) (235+316+316) (295+316+316) (316+316+316)
65 66 67 68 69 70
10 đến 49
R-410A
8.5+8.5+11.7 8.5+9.7+11.7 8.5+9.8+11.7 8.5+11.7+11.7 9.7+11.7+11.7 9.8+11.7+11.7 11.7+11.7+11.7
19.1 (Hàn)
41.3 (Hàn)
seireS
XAM
A/X
VRV
VRV X/A MAX
Series
112
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 112
Dàn Nóng
VRV X MAX Series
Thông số kỹ thuật
MODEL RXUQ6AYMW RXUQ8AYMW RXUQ10AYMW RXUQ12AYMW RXUQ14AYMW RXUQ16AYMW RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW
— — — — — — — —
Tổ hợp kết nối — — — — — — — —
— — — — — — — —
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 54,600 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000
Công suất làm lạnh
kW 16.0 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0
Điện năng tiêu thụ kW 3.23 4.82 6.29 7.81 9.46 11.4 12.8 14.8
Điều khiển công suất % 23-100 19-100 13-100 12-100 11-100 9-100 7-100
Màu sắc vỏ máy Màu nâu kim loại
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW 2.4×1 3.4×1 4.2×1 5.2×1 (3.4×1)+(2.9×1) (3.4×1)+(3.9×1) (3.7×1)+(4.3×1) (4.9×1)+(4.2×1)
Lưu lượng gió m3/phút 119 178 191 218 268 297
Kích thước ( CxRxD) mm 1,657×930×765 1,657×1,240×765
Trọng lượng kg (195) (235) (295) (316)
Độ ồn dB(A) 54 56 58 59 62 65
Phạm vi hoạt động °CDB 10 đến 49
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 6.4 6.6 8.3 8.5 9.7 9.8 11.7
Kết nối Lỏng mm 9.5 (Hàn) 12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn)
đường ống Hơi mm 19.1(Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn)
MODEL RXUQ28AMYMW RXUQ30AMYMW RXUQ32AMYMW RXUQ34AMYMW RXUQ36AMYMW RXUQ38AMYMW RXUQ40AMYMW
RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ12AYMW RXUQ14AYMW RXUQ16AYMW RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW
Tổ hợp kết nối RXUQ16AYMW RXUQ18AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW RXUQ20AYMW
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 268,000 285,000 305,000 328,000 345,000 362,000 382,000
Công suất làm lạnh
kW 78.5 83.5 89.5 96.0 101 106 112
Điện năng tiêu thụ kW 19.2 20.6 22.6 24.3 26.2 27.6 29.6
Điều khiển công suất % 5-100 4-100
Màu sắc vỏ máy Màu nâu kim loại
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén (3.4×1)+(2.9×1)+ (3.4×1)+(3.9×1)+ (3.7×1)+(4.3×1)+ (4.9×1)+(4.2×1)+
Công suất kW (5.2×1)+(3.4×1)+(3.9×1) (5.2×1)+(3.7×1)+(4.3×1) (5.2×1)+(4.9×1)+(4.2×1)
(4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1) (4.9×1)+(4.2×1)
Lưu lượng gió m3/phút 191+218 191+268 191+297 218+297 268+297 297+297
Kích thước ( CxRxD) mm (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)
Trọng lượng kg (235+295 ) (235+316) (295+316) (316+316)
Độ ồn dB(A) 62 63 66 67 68
Phạm vi hoạt động °CDB 10 đến 49
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 8.5+9.8 8.5+11.7 9.7+11.7 9.8+11.7 11.7+11.7
Kết nối Lỏng mm 19.1 (Hàn)
đường ống Hơi mm 34.9 (Hàn) 41.3 (Hàn)
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật được xác định trong điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m. Độ chênh lệch: 0m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
111



