Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV 6 X — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 77 ↗
Dàn nóngVRV 6 X →

RXUQ30BYM

Daikin · Một chiều lạnh

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RXUQ30BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 6 X, loại một chiều lạnh. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 83,5 kW.

Công suất lạnh định mức
83,5 kW
Nguồn điện
Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
(1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) mm
Khối lượng
236 + 311 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RXUQ30BYM

Bảng thông số RXUQ30BYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiRXUQ12BYM / RXUQ18BYM
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/h285,000
Công suất lạnh · kW83.5
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW18.8
Điều khiển công suất · %5 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021)—
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW4.5 + 3.8 + 4.1
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút195 + 243
Độ ồn · dB(A)64
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
Khối lượng · kg236 + 311
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg5.9 + 9.2
Ống kết nối · Lỏng · mmφ 19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmφ 34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi hoạt động · ºCDB10 đến 52

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 77 (trang in 76). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau; • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 75
Xem ảnh trang catalogue · PDF 77

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RXUQ30BYM, PDF trang 77 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 77 RXUQ48BYM RXUQ50BYM RXUQ52BYM RXUQ54BYM RXUQ56BYM RXUQ58BYM RXUQ60BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 457,000 474,000 495,000 519,000 536,000 553,000 573,000 134 139 145 152 157 162 168 29.8 31.6 33.0 34.0 35.3 37.0 38.4 — — — — — — — Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) 10 đến 52 R-410A seireS X 6 VRV VRV 6 X Series *EER (TCVN13256: 2021) Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV. EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau: φ 1 00% φ75% φ50% φ25% EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 × P P P P 100% 75% 50% 25% fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW) Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW) Một Chiều Lạnh RXUQ22BYM RXUQ24BYM RXUQ26BYM RXUQ28BYM RXUQ30BYM RXUQ32BYM RXUQ10BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 210,000 229,000 251,000 268,000 285,000 305,000 61.5 67.0 73.5 78.5 83.5 89.5 12.8 14.7 15.8 17.0 18.8 20.2 7 ‒ 100 6 ‒ 100 5 ‒ 100 — — — — — — Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín 3.7 + 4.5 4.5 + 4.5 4.5 + 2.9 + 3.2 4.5 + 3.3 + 3.6 4.5 + 3.8 + 4.1 4.5 + 4.3 + 4.6 176 + 195 195 +195 195 +195 195 + 217 195 + 243 195 + 294 (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) 236 + 236 236 + 310 236 + 311 61 62 64 66 10 đến 52 R-410A 5.7 + 5.9 5.9 +5.9 5.9 + 9.2 5.9 + 9.4 5.9 + 9.2 5.9 + 9.4 φ 15.9 (Hàn) φ 19.1 (Hàn) φ 28.6 (Hàn) φ 34.9 (Hàn) 3 ‒ 100 2 ‒ 100 4.5 + 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 4.5 + 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 4.5 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 195 + 217 + 294 195 + 243 + 294 195 + 294 + 294 195 + 294 + 294 217 + 294 + 294 243 + 294 + 294 294 + 294 + 294 236 + 310 + 311 236 + 311 + 311 310 + 311 + 311 311 + 311 + 311 67 68 69 70 5.9 + 9.4 + 9.4 5.9 + 9.2 + 9.4 5.9 + 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 + 9.4 9.4 + 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 + 9.4 9.4 + 9.4 + 9.4 φ 19.1 (Hàn) φ 41.3 (Hàn) 76 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 76 Dàn Nóng VRV 6 X Series Thông số kỹ thuật Model RXUQ6BYM RXUQ8BYM RXUQ10BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM — — — — — — — — Tổ hợp kết nối — — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 54,600 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000 Công suất làm lạnh kW 16.0 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0 Điện năng tiêu thụ kW 2.98 4.19 5.48 7.31 8.40 9.68 11.4 12.8 Điều khiển công suất % 19 ‒ 100 13 ‒ 100 10 ‒ 100 9 ‒ 100 7 ‒ 100 EER (TCVN13256: 2021) 6.17 6.00 6.15 5.94 5.89 5.83 5.57 5.35 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 2.4 3.3 3.7 4.5 2.9 + 3.2 3.3 + 3.6 3.8 + 4.1 4.3 + 4.6 Lưu lượng gió m3/phút 126 153 176 195 195 217 243 294 Kích thước (C×R×D) mm 1,660 x 930 x 765 1,660 x 1,240 x 765 Trọng lượng máy kg 216 236 310 311 Độ ồn dB(A) 54 56 58 59 62 65 Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 6.2 6.3 5.7 5.9 9.2 9.4 9.2 9.4 Kết nối Lỏng mm φ 9.5 (Hàn) φ 12.7 (Hàn) φ 15.9 (Hàn) đường ống Hơi mm φ 19.1 (Hàn) φ 22.2 (Hàn) φ 28.6 (Hàn) Model RXUQ34BYM RXUQ36BYM RXUQ38BYM RXUQ40BYM RXUQ42BYM RXUQ44BYM RXUQ46BYM RXUQ14BYM RXUQ16BYM RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM Tổ hợp kết nối RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM RXUQ12BYM RXUQ12BYM RXUQ14BYM — — — — RXUQ18BYM RXUQ20BYM RXUQ20BYM Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 328,000 345,000 362,000 382,000 399,000 420,000 440,000 Công suất làm lạnh kW 96.0 101 106 112 117 123 129 Điện năng tiêu thụ kW 21.2 22.5 24.2 25.6 26.1 27.5 28.6 Điều khiển công suất % 4 ‒ 100 3 ‒ 100 EER (TCVN13256: 2021) — — — — — — — Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6 3.3 + 3.6 + 4.3 + 4.6 3.8 + 4.1 + 4.3 + 4.6 4.3 + 4.6 + 4.3 + 4.6 4.5 + 4.5 + 3.8 + 4.1 4.5 + 4.5 + 4.3 + 4.6 4.5 + 2.9 + 3.2 + 4.3 + 4.6 Lưu lượng gió m3/phút 195 + 294 217 + 294 243 + 294 294 + 294 195 + 195 + 243 195 + 195 + 294 195 + 195 + 294 Kích thước (C×R×D) mm (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765) Trọng lượng máy kg 310 + 311 311 + 311 236 + 236 + 311 236 + 310 + 311 Độ ồn dB(A) 66 67 69 65 67 Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 9.2 + 9.4 9.4 + 9.4 9.2 + 9.4 9.4 + 9.4 5.9 + 5.9 + 9.2 5.9 + 5.9 + 9.4 5.9 + 9.2 + 9.4 Kết nối ống Lỏng mm φ 19.1 (Hàn) Hơi mm φ 34.9 (Hàn) φ 41.3 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau; • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 75

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗