Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV 6 A — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 96 ↗
Dàn nóngVRV 6 A →

RXQ66BYM

Daikin · Một chiều lạnh

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RXQ66BYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 6 A, loại một chiều lạnh. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 185 kW.

Công suất lạnh định mức
185 kW
Nguồn điện
Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
(1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) mm
Khối lượng
293 + 293 + 354 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RXQ66BYM

Bảng thông số RXQ66BYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp dàn nóngRXQ20BYM / RXQ20BYM / RXQ26BYM
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/h631,000
Công suất lạnh · kW185
Điện & hiệu suất 5 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW55.3
EER (TCVN13256: 2021)4.71
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất động cơ · kW8.3 + 8.3 + 11.1
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút306 + 306 + 411
Độ ồn · dB(A)72
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765)
Khối lượng · kg293 + 293 + 354
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Nạp sẵn · kg11.7 + 11.7 + 11.7
Ống kết nối · Lỏng · mmφ 19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmφ 41.3 (Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi hoạt động · ºCDB10 đến 52

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 96 (trang in 95). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 95
Xem ảnh trang catalogue · PDF 96

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RXQ66BYM, PDF trang 96 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 96 Dàn Nóng Series VRV 6 A Thông số kỹ thuật Model RXQ62BYM RXQ64BYM RXQ66BYM RXQ68BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ20BYM Tổ hợp dàn nóng RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ22BYM RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ26BYM Nguồn điện Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 590,000 611,000 631,000 648,000 Công suất lạnh kW 173 179 185 190 Điện năng tiêu thụ kW 49.7 52.0 55.3 57.3 EER (TCVN13256: 2021) 4.82 4.78 4.71 4.72 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất động cơ kW 8.3 + 8.3 + 8.9 8.3 + 8.3 + 9.8 8.3 + 8.3 + 11.1 8.3 + 8.9 + 11.1 Lưu lượng gió m3/phút 306 + 306 + 375 306 + 306 + 390 306 + 306 + 411 306 + 375 + 411 (1,660 × 1,240 × 765) + Kích thước (C x R x D) mm (1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) (1,660 × 1,750 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) Khối lượng máy kg 293 + 293 + 354 293 + 354 + 354 Độ ồn dB(A) 71 72 Phạm vi hoạt động ºCDB 10 đến 52 Loại R-410A Môi chất lạnh Nạp sẵn kg 11.7 + 11.7 + 11.7 Kết nối Lỏng mm φ 19.1 (Hàn) đường ống Hơi mm φ 41.3 (Hàn) Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 95 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 97 **EEEERR ((TTCCVVNN1133225566:: 22002211)) TThheeoo ttiiêêuu cchhuuẩẩnn TTCCVVNN1133225566::22002211 ddoo BBộộ KKhhooaa hhọọcc vvàà CCôônngg nngghhệệ VViiệệtt NNaamm bbaann hhàànnhh,, EEEERR ((EEnneerrggyy EEffffiicciieennccyy RRaattiioo)) llàà cchhỉỉ ssốố mmôô ttảả mmứứcc đđộộ ttiiếếtt kkiiệệmm nnăănngg llưượợnngg ccủủaa hhệệ tthhốốnngg VVRRVV.. EEEERR ((TTCCVVNN1133225566::22002211)) đđưượợcc ttíínnhh tthheeoo ccôônngg tthhứứcc ssaauu:: φφ 11 0000%% φφ7755%% φφ5500%% φφ2255%% EEEERR ((TTCCVVNN1133225566:: 22002211)) == 00..0011 ×× ++ 00..4422 ×× ++ 00..4455 ×× ++ 00..1122 ×× PP PP PP PP 110000%% 7755%% 5500%% 2255%% ffnn%%:: CCôônngg ssuuấấtt llạạnnhh ởở nn%% ttảảii nnhhiiệệtt ((kkWW)) PPnn%%:: CCôônngg ssuuấấtt đđầầuu vvààoo ởở ttảảii nnhhiiệệtt nn%% ((kkWW)) Một Chiều Lạnh RXQ70BYM RXQ72BYM RXQ74BYM RXQ76BYM RXQ78BYM RXQ20BYM RXQ20BYM RXQ22BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ24BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM RXQ26BYM Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 669,000 689,000 706,000 727,000 747,000 196 202 207 213 219 59.6 62.9 64.9 67.2 70.5 4.70 4.64 4.65 4.63 4.57 Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín 8.3 + 9.8 + 11.1 8.3 + 11.1 + 11.1 8.9 + 11.1 + 11.1 9.8 + 11.1 + 11.1 11.1 + 11.1 + 11.1 306 + 390 + 411 306 + 411 + 411 375 + 411 + 411 390 + 411 + 411 411 + 411 + 411 (1,660 × 1,240 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) (1,660 × 1,750 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) + (1,660 × 1,750 × 765) 293 + 354 + 354 354 + 354 + 354 72 73 10 đến 52 R-410A 11.7 + 11.7 + 11.7 φ 19.1 (Hàn) φ 22.2 (Hàn) φ 41.3 (Hàn) seireS A 6 VRV VRV 6 A Series 96

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗