Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RWHQ36TSYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV IV thu hồi nhiệt nước nóng, loại thu hồi nhiệt nước nóng. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 100 kW.

Công suất lạnh định mức
100 kW
Nguồn điện
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
(1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765) mm
Khối lượng
285+285 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RWHQ36TSYM

Bảng thông số RWHQ36TSYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợpRWHQ18TYM / RWHQ18TYM / —
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/h341,000
Công suất lạnh · kW100
Điện & hiệu suất 5 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW30.6
Điều khiển công suất · %5-100
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(4.4x1)+(4.0x1)+ (4.4x1)+(4.0x1)
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút233+233
Độ ồn · dB(A)65
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765)
Khối lượng · kg285+285
Đường ống & môi chất 6 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg10.5+10.5
Ống kết nối (Dàn lạnh) · Lỏng · mm19.1(Hàn)
Ống kết nối (Dàn lạnh) · Hơi · mm41.3(Hàn)
Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống vào · mm19.1 (Hàn x 2)
Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống ra · mm19.1 (Hàn x 2)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi vận hành · °CDB15 đến 49

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 174 (trang in 173). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có vấn đề về tiếng ồn cho khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 173
Xem ảnh trang catalogue · PDF 174

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RWHQ36TSYM, PDF trang 174 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 174 Dàn Nóng Hệ Thống VRV IV Thu Hồi Nhiệt Cấp Nước Nóng Thông số kỹ thuật Loại Tiết Kiệm Diện Tích MODEL RWHQ26TSYM RWHQ28TSYM RWHQ30TSYM RWHQ32TSYM RWHQ34TSYM RWHQ36TSYM RWHQ8TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ16TYM RWHQ18TYM Tổ hợp RWHQ18TYM RWHQ16TYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM — — — — — — Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 247,000 268,000 285,000 305,000 324,000 341,000 Công suất làm lạnh kW 72.4 78.5 83.5 89.5 95.0 100 Điện năng tiêu thụ kW 20.4 21.8 24.2 26.8 28.2 30.6 Điều khiển công suất % 7-100 6-100 5-100 Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén (3.4x1)+(4.4x1)+ (5.2x1)+(3.6x1)+ (5.2x1)+(4.4x1)+ (5.2x1)+(4.6x1)+ (3.6x1)+(3.7x1)+ (4.4x1)+(4.0x1)+ Công suất kW (4.0x1) (3.7x1) (4.0x1) (5.5x1) (4.4x1)+(4.0x1) (4.4x1)+(4.0x1) Lưu lượng gió m3/phút 157+233 178+233 178+268 233+233 Kích thước (CxRxD) mm (1,657x930x765)+(1,657x1,240x765) (1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765) Trọng lượng máy kg 185+285 200+285 200+320 285+285 Độ ồn dB(A) 63 64 66 65 Phạm vi vận hành °CDB 15 đến 49 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 6.4+10.5 6.8+10.4 6.8+10.5 6.8+11.8 10.4+10.5 10.5+10.5 Ống kết nối Lỏng mm 19.1(Hàn) (Dàn lạnh) Hơi mm 34.9(Hàn) 41.3(Hàn) Ống kết nối Ống vào mm 19.1 (Hàn x 2) (Dàn trao đổi nhiệt) Ống ra mm 19.1 (Hàn x 2) Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có vấn đề về tiếng ồn cho khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 173 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 175 VRV IV Thu Hồi Nhiệt Cấp Nước Nóng RWHQ38TSYM RWHQ40TSYM RWHQ42TSYM RWHQ44TSYM RWHQ46TSYM RWHQ48TSYM RWHQ50TSYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ20TYM RWHQ20TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ16TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM — — RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 362,000 382,000 399,000 420,000 440,000 457,000 478,000 106 112 117 123 129 134 140 33.2 35.8 33.2 35.8 37.1 39.5 42.1 4-100 3-100 Trắng ngà (5Y7.5/1) Xoắn ốc dạng kín (4.4x1)+(4.0x1)+ (4.6x1)+(5.5x1)+ (5.2x1)+(5.2x1)+ (5.2x1)+(5.2x1)+ (5.2x1)+(3.6x1)+(3.7x1)+ (5.2x1)+(4.4x1)+(4.0x1)+ (5.2x1)+(4.4x1)+(4.0x1)+ (4.6x1)+(5.5x1) (4.6x1)+(5.5x1) (4.4x1)+(4.0x1) (4.6x1)+(5.5x1) (4.4x1)+(4.0x1) (4.4x1)+(4.0x1) (4.6x1)+(5.5x1) 233+268 268+268 178+178+233 178+178+268 178+233+233 178+233+268 (1,657x930x765)+(1,657x930x765)+ (1,657x930x765)+(1,657x1,240x765)+ (1,657x1,240x765)+(1,657x1,240x765) (1,657x1,240x765) (1,657x1,240x765) 285+320 320+320 200+200+285 200+200+320 200+285+285 200+285+320 67 68 65 67 66 67 15 đến 49 R-410A 10.5+11.8 11.8+11.8 6.8+6.8+10.5 6.8+6.8+11.8 6.8+10.4+10.5 6.8+10.5+10.5 6.8+10.5+11.8 19.1 (Hàn) 41.3 (Hàn) 19.1 (Hàn x 2) 19.1 (Hàn x 3) 19.1 (Hàn x 2) 19.1 (Hàn x 3) gnóN cớưN pấC tệihN iồH uhT VI VRV 174

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗