RWHQ22TSYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV IV thu hồi nhiệt nước nóng, loại thu hồi nhiệt nước nóng. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 61,5 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 61,5 kW
- Nguồn điện
- Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- (1,657x930x765)+(1,657x930x765) mm
- Khối lượng
- 200+200 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật RWHQ22TSYM
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
|---|---|
| Tổ hợp | RWHQ10TYM / RWHQ12TYM / — |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 210,000 |
| Công suất lạnh · kW | 61.5 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 16.2 |
| Điều khiển công suất · % | 8-100 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (4.1x1)+(5.2x1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 165+178 |
| Độ ồn · dB(A) | 61 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | (1,657x930x765)+(1,657x930x765) |
| Khối lượng · kg | 200+200 |
| Đường ống & môi chất 6 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 6.5+6.8 |
| Ống kết nối (Dàn lạnh) · Lỏng · mm | 15.9 (Hàn) |
| Ống kết nối (Dàn lạnh) · Hơi · mm | 28.6 (Hàn) |
| Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống vào · mm | 19.1 (Hàn x 2) |
| Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống ra · mm | 19.1 (Hàn x 2) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi vận hành · ºCDB | 15 đến 49 |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 173 (trang in 172). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m
Xem ảnh trang catalogue · PDF 173
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 173
VRV IV
Thu Hồi Nhiệt Cấp Nước Nóng
RWHQ32TNYM RWHQ34TNYM RWHQ36TNYM RWHQ38TNYM RWHQ40TNYM RWHQ42TNYM RWHQ44TNYM RWHQ46TNYM
RWHQ14TYM RWHQ10TYM RWHQ12TYM RWHQ8TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ14TYM
RWHQ18TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ14TYM RWHQ16TYM RWHQ14TYM
— RWHQ12TYM RWHQ12TYM RWHQ18TYM RWHQ16TYM RWHQ16TYM RWHQ16TYM RWHQ18TYM
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
307,000 324,000 345,000 362,000 382,000 406,000 423,000 444,000
90.0 95.0 101 106 112 119 124 130
26.1 25.1 26.8 29.4 30.8 32.6 34.7 36.9
5-100 4-100 3-100
Trắng ngà (5Y7.5/1)
Xoắn ốc dạng kín
(2.9x1)+(3.3x1)+ (4.1x1)+(5.2x1)+ (5.2x1)+(5.2x1)+ (3.4x1)+(5.2x1)+ (5.2x1)+(5.2x1)+ (5.2x1)+(2.9x1)+(3.3x1)+ (5.2x1)+(3.6x1)+(3.7x1)+ (2.9x1)+(3.3x1)+(2.9x1)+
(4.4x1)+(4.0x1) (5.2x1) (5.2x1) (4.4x1)+(4.0x1) (3.6x1)+(3.7x1) (3.6x1)+(3.7x1) (3.6x1)+(3.7x1) (3.3x1)+(4.4x1)+(4.0x1)
233+233 165+178+178 178+178+178 157+178+233 178+178+233 178+233+233 233+233+233
(1,657x1,240x765)+
(1,657x1,240x765)+ (1,657x930x765)+(1,657x930x765)+ (1,657x930x765)+(1,657x930x765)+ (1,657x930x765)+(1,657x1,240x765)+
(1,657x1,240x765)+
(1,657x1,240x765) (1,657x930x765) (1,657x1,240x765) (1,657x1,240x765)
(1,657x1,240x765)
285+285 200+200+200 185+200+285 200+200+285 200+285+285 285+285+285
64 63 64 65 66
15 đến 49
R-410A
10.3+10.5 6.5+6.8+6.8 6.8+6.8+6.8 6.4+6.8+10.5 6.8+6.8+10.4 6.8+10.3+10.4 6.8+10.4+10.4 10.3+10.3+10.5
19.1 (Hàn)
34.9 (Hàn) 41.3 (Hàn)
19.1 (Hàn x 2) 19.1 (Hàn x 3)
19.1 (Hàn x 2) 19.1 (Hàn x 3)
Loại Tiết Kiệm Diện Tích
MODEL RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ22TSYM RWHQ24TSYM
RWHQ10TYM RWHQ12TYM
Tổ hợp — — RWHQ12TYM RWHQ12TYM
— —
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 171,000 191,000 210,000 229,000
Công suất làm lạnh
kW 50.0 56.0 61.5 67.0
Điện năng tiêu thụ kW 15.3 17.9 16.2 17.9
Điều khiển công suất % 10-100 8-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất kW (4.4x1)+(4.0x1) (4.6x1)+(5.5x1) (4.1x1)+(5.2x1) (5.2x1)+(5.2x1)
Lưu lượng gió m3/phút 233 268 165+178 178+178
Kích thước (CxRxD) mm 1,657x1,240x765 (1,657x930x765)+(1,657x930x765)
Trọng lượng máy kg 285 320 200+200
Độ ồn dB(A) 62 65 61 62
Phạm vi vận hành ºCDB 15 đến 49
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 10.5 11.8 6.5+6.8 6.8+6.8
Ống kết nối Lỏng mm 15.9 (Hàn)
(Dàn lạnh) Hơi mm 28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn)
Ống kết nối Ống vào mm 19.1 (Hàn) 19.1 (Hàn x 2)
(Dàn trao đổi nhiệt) Ống ra mm 19.1 (Hàn) 19.1 (Hàn x 2)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có vấn đề về tiếng ồn cho khu vực xung quanh như nhà
ở, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
gnóN
cớưN
pấC
tệihN
iồH
uhT
VI
VRV
172
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 172
Dàn Nóng
Hệ Thống VRV IV Thu Hồi Nhiệt Cấp Nước Nóng
Thông số kỹ thuật
Loại Tiêu Chuẩn
MODEL RWHQ18TNYM RWHQ20TNYM RWHQ22TNYM RWHQ24TNYM RWHQ26TNYM RWHQ28TNYM RWHQ30TNYM
RWHQ8TYM RWHQ8TYM RWHQ8TYM RWHQ10TYM RWHQ12TYM RWHQ14TYM RWHQ14TYM
Tổ hợp RWHQ10TYM RWHQ12TYM RWHQ14TYM RWHQ14TYM RWHQ14TYM RWHQ14TYM RWHQ16TYM
— — — — — — —
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 172,000 191,000 213,000 232,000 251,000 273,000 290,000
Công suất làm lạnh
kW 50.4 55.9 62.4 68.0 73.5 80.0 85.0
Điện năng tiêu thụ kW 12.4 14.1 15.9 18.0 19.7 21.6 23.7
Điều khiển công suất % 8-100 7-100 6-100 5-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén (3.4x1)+ (3.4x1)+ (3.4x1)+(2.9x1)+ (4.1x1)+(2.9x1)+ (5.2x1)+(2.9x1)+ (2.9x1)+(3.3x1)+ (2.9x1)+(3.3x1)+
Công suất kW
(4.1x1) (5.2x1) (3.3x1) (3.3x1) (3.3x1) (2.9x1)+(3.3x1) (3.6x1)+(3.7x1)
Lưu lượng gió m3/phút 157+165 157+178 157+233 165+233 178+233 233+233
(1,657x930x765)+ (1,657x1,240x765)+
Kích thước (CxRxD) mm (1,657x930x765) (1,657x930x765)+(1,657x1,240x765) (1,657x1,240x765)
Trọng lượng máy kg 185+200 185+285 200+285 285+285
Độ ồn dB(A) 60 61 62 63 64
Phạm vi vận hành °CDB 15 đến 49
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 6.4+6.5 6.4+6.8 6.4+10.3 6.5+10.3 6.8+10.3 10.3+10.3 10.3+10.4
Ống kết nối Lỏng mm 15.9(Hàn) 19.1 (Hàn)
(Dàn lạnh) Hơi mm 28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn)
Ống kết nối Ống vào mm 19.1 (Hàn x 2)
(Dàn trao đổi nhiệt)Ống ra mm 19.1 (Hàn x 2)
Loại Tiêu Chuẩn
MODEL RWHQ48TNYM RWHQ50TNYM RWHQ52TNYM RWHQ54TNYM RWHQ56TNYM RWHQ58TNYM RWHQ60TNYM
RWHQ14TYM RWHQ14TYM RWHQ16TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM
Tổ hợp RWHQ16TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ20TYM
RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ18TYM RWHQ20TYM RWHQ20TYM RWHQ20TYM
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Btu/h 461,000 478,000 495,000 512,000 532,000 553,000 573,000
Công suất làm lạnh
kW 135 140 145 150 156 162 168
Điện năng tiêu thụ kW 39.0 41.4 43.5 45.9 48.5 51.1 53.7
Điều khiển công suất % 3-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Xoắn ốc dạng kín
Máy nén (2.9x1)+(3.3x1)+(3.6x1)+ (2.9x1)+(3.3x1)+(4.4x1)+ (3.6x1)+(3.7x1)+(4.4x1)+ (4.4x1)+(4.0x1)+(4.4x1)+ (4.4x1)+(4.0x1)+(4.4x1)+ (4.4x1)+(4.0x1)+(4.6x1)+ (4.6x1)+(5.5x1)+(4.6x1)+
Công suất kW
(3.7x1)+(4.4x1)+(4.0x1) (4.0x1)+(4.4x1)+(4.0x1) (4.0x1)+(4.4x1)+(4.0x1) (4.0x1)+(4.4x1)+(4.0x1) (4.0x1)+(4.6x1)+(5.5x1) (5.5x1)+(4.6x1)+(5.5x1) (5.5x1)+(4.6x1)+(5.5x1)
Lưu lượng gió m3/phút 233+233+233 233+233+268 233+268+268 268+268+268
Kích thước (CxRxD) mm (1,657x1,240x765)+(1,657X1,240x765)+(1,657x1,240x765)
Trọng lượng máy kg 285+285+285 285+285+320 285+320+320 320+320+320
Độ ồn dB(A) 66 67 68 69 70
Phạm vi vận hành ºCDB 15 đến 49
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 10.3+10.4+10.5 10.3+10.5+10.5 10.4+10.5+10.5 10.5+10.5+10.5 10.5+10.5+11.8 10.5+11.8+11.8 11.8+11.8+11.8
Ống kết nối Lỏng mm 19.1 (Hàn)
(Dàn lạnh) Hơi mm 41.3 (Hàn)
Ống kết nối Ống vào mm 19.1 (Hàn x 3)
(Dàn trao đổi nhiệt) Ống ra mm 19.1 (Hàn x 3)
171
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m




