Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV IV W — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 162 ↗
Dàn nóngVRV IV W →

RWEYQ6TYM

Daikin · Giải nhiệt nước

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RWEYQ6TYM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV IV W, loại giải nhiệt nước. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 16 kW.

Công suất lạnh định mức
16 kW
Nguồn điện
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
1,000 × 780 × 550 mm
Khối lượng
146 (148) kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RWEYQ6TYM

Bảng thông số RWEYQ6TYM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nối– / –
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kW16.0
Công suất sưởi · Btu/h61,400
Công suất sưởi · kW18.0
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW2.58
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW2.69
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất động cơ · kW1.9
Điều khiển công suất · %23-100
Gió & độ ồn 1 thông số
Độ ồn · dB(A)49
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm1,000 × 780 × 550
Trọng lượng máy (Trọng lượng vận hành) · kg146 (148)
Đường ống & môi chất 8 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi đường hồi *1 *1 · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi áp suất cao và thấp · mm15.9*2, 19.1*3 (Hàn)
Ống kết nối · Nước vàoPT1 1/4B Ren trong
Ống kết nối · Nước raPT1 1/4B Ren trong
Ống kết nối · Nước xảPS1/2B Ren trong
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg3.5
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi vận hành (Nhiệt độ nước vào) · °C10 đến 45

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 162 (trang in 161). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: 1. Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB, 19ºCWB / nhiệt RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM độ nước vào:30ºC, Chiều dài đường ống tương Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz đương: 7.5 m, Độ chênh lệch: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB / nhiệt độ nước vào: 305,000 324,000 345,000 20ºC, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Độ 89.5 95.0 101 chênh lệch: 0 m. 345,000 365,000 386,000 • Độ ồn: AGiá trị quy đổi trong phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 101 107 113 m. 18.2 20.1 22.0 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều 19.1 21.3 23.6 kiện môi trường xung quanh và chế độ Trắng ngà (5Y7.5/1) thu hồi dầu. (1,000 × 780 × 550) × 3 Khi có lo ngại về tiếng ồn đối với khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên Xoắn ốc dạng kín bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực 3.7 × 2 + 4.7 3.7 + 4.7 × 2 4.7 × 3 hiện các biện pháp cách âm. 19.1 (Loe) 2. Không thể lắp đặt thiết bị này ở ngoài trời. Lắp đặt trong nhà (Phòng máy, v.v.). 34.9 (Hàn) 3. Nhiệt độ xung quanh đảm bảo trong khoảng từ 0 đến 40°C 28.6*2, 34.9*3 (Hàn) và độ ẩm bằng hoặc nhỏ hơn 80%. Lượng nhiệt tỏa ra từ vỏ máy: 0,51kW/6-8HP/giờ, 0,58 kW/10-12HP/giờ. (PT1 1/4B) × 3 Ren trong 4. Chỉ có thể kết nối với tháp giải nhiệt loại kín. (PT1 1/4B) × 3 Ren trong *1: Trong trường hợp hệ thống sưởi, ống hút không cần (PS1/2B) × 3 Ren trong sử dụng. *2: Trong trường hợp hệ thống thu hồi nhiệt. 147 × 3 (149 × 3) *3: Trong trường hợp hệ thống sưởi. 57 58 • Hãy chắc chắn tham khảo Sách dữ liệu kỹ thuật để thiết kế. 10 đến 45 19-100 R-410A 4.2 + 4.2 + 4.2 seireS W VI VRV 162
Xem ảnh trang catalogue · PDF 162

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RWEYQ6TYM, PDF trang 162 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 162 Dàn Nóng VRV IV W Series Thông số kỹ thuật MODEL RWEYQ6TYM RWEYQ8TYM RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM – – – – Tổ hợp kết nối – – – – Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 54,600 76,400 95,500 114,000 Công suất làm lạnh kW 16.0 22.4 28.0 33.5 Btu/h 61,400 85,300 107,000 128,000 Công suất sưởi kW 18.0 25.0 31.5 37.5 Điện năng Làm lạnh kW 2.58 3.86 5.43 7.33 tiêu thụ Sưởi kW 2.69 3.98 5.60 7.87 Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Kích thước (C × R × D) mm 1,000 × 780 × 550 Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất động cơ kW 1.9 2.8 3.7 4.7 Lỏng 9.5 (Loe) 12.7 (Loe) Ố m n ô g i c k h ế ấ t t n l ố ạ i nh Hơi đường hồi *1 mm 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Hơi áp suất cao và thấp 15.9*2, 19.1*3 (Hàn) 19.1*2, 22.2*3 (Hàn) Nước vào PT1 1/4B Ren trong Ống kết nối Nước ra PT1 1/4B Ren trong đường nước Nước xả PS1/2B Ren trong Trọng lượng máy (Trọng lượng vận hành) kg 146 (148) 147 (149) Độ ồn dB(A) 49 50 51 53 Phạm vi vận hành (Nhiệt độ nước vào) °C 10 đến 45 Điều khiển công suất % 23-100 19-100 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 3.5 4.2 MODEL RWEYQ26TYM RWEYQ28TYM RWEYQ30TYM RWEYQ8TYM RWEYQ8TYM RWEYQ10TYM RWEYQ8TYM RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM Tổ hợp kết nối RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 248,000 268,000 287,000 Công suất làm lạnh kW 72.8 78.4 84.0 Btu/h 278,000 300,000 322,000 Công suất sưởi kW 81.5 88.0 94.5 Điện năng Làm lạnh kW 13.2 14.7 16.3 tiêu thụ Sưởi kW 13.6 15.2 16.8 Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Kích thước (C × R × D) mm (1,000 × 780 × 550) × 3 Loại Xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất động cơ kW 2.8 × 2 + 3.7 2.8 + 3.7 × 2 3.7 × 3 Lỏng 19.1 (Loe) Ố m n ô g i c k h ế ấ t t n l ố ạ i nh Hơi đường hồi *1 mm 34.9 (Hàn) Hơi áp suất cao và thấp 28.6*2, 34.9*3 (Hàn) Nước vào (PT1 1/4B) × 3 Ren trong Ống kết nối đường nước Nước ra (PT1 1/4B) × 3 Ren trong Nước xả (PS1/2B) × 3 Ren trong Trọng lượng máy (Trọng lượng vận hành) kg 146 × 2 + 147 (148 × 2 + 149) 146 + 147 × 2 (148 + 149 × 2) 147 × 3 (149 × 3) Độ ồn dB(A) 55 56 Phạm vi vận hành (Nhiệt độ nước vào) °C 10 đến 45 Điều khiển công suất % 21-100 20-100 19-100 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 3.5 + 3.5 + 4.2 3.5 + 4.2 + 4.2 4.2 + 4.2 + 4.2 161 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 163 VRV IV W Series Hai Chiều Lạnh / Sưởi RWEYQ14TYM RWEYQ16TYM RWEYQ18TYM RWEYQ20TYM RWEYQ22TYM RWEYQ24TYM RWEYQ6TYM RWEYQ8TYM RWEYQ8TYM RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM RWEYQ8TYM RWEYQ8TYM RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 131,000 153,000 172,000 191,000 210,000 229,000 38.4 44.8 50.4 56.0 61.5 67.0 147,000 171,000 193,000 215,000 235,000 256,000 43.0 50.0 56.5 63.0 69.0 75.0 6.44 7.72 9.29 10.9 12.8 14.7 6.67 7.96 9.58 11.2 13.5 15.7 Trắng ngà (5Y7.5/1) (1,000 × 780 × 550) × 2 Xoắn ốc dạng kín 1.9 + 2.8 2.8 × 2 2.8 + 3.7 3.7 × 2 3.7 + 4.7 4.7 × 2 12.7 (Loe) 15.9 (Loe) 19.1 (Loe) 28.6 (Hàn) 22.2*2, 28.6*3 (Hàn) (PT1 1/4B) × 2 Ren trong (PT1 1/4B) × 2 Ren trong (PS1/2B) × 2 Ren trong 146 × 2 (148 × 2) 146 + 147 (148 + 149) 147 × 2 (149 × 2) 53 54 55 56 10 đến 45 23-100 20-100 19-100 R-410A 3.5 + 3.5 3.5 + 4.2 4.2 + 4.2 RWEYQ32TYM RWEYQ34TYM RWEYQ36TYM RWEYQ10TYM RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM Lưu ý: 1. Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB, 19ºCWB / nhiệt RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM độ nước vào:30ºC, Chiều dài đường ống tương Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz đương: 7.5 m, Độ chênh lệch: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB / nhiệt độ nước vào: 305,000 324,000 345,000 20ºC, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Độ 89.5 95.0 101 chênh lệch: 0 m. 345,000 365,000 386,000 • Độ ồn: AGiá trị quy đổi trong phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 101 107 113 m. 18.2 20.1 22.0 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều 19.1 21.3 23.6 kiện môi trường xung quanh và chế độ Trắng ngà (5Y7.5/1) thu hồi dầu. (1,000 × 780 × 550) × 3 Khi có lo ngại về tiếng ồn đối với khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên Xoắn ốc dạng kín bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực 3.7 × 2 + 4.7 3.7 + 4.7 × 2 4.7 × 3 hiện các biện pháp cách âm. 19.1 (Loe) 2. Không thể lắp đặt thiết bị này ở ngoài trời. Lắp đặt trong nhà (Phòng máy, v.v.). 34.9 (Hàn) 3. Nhiệt độ xung quanh đảm bảo trong khoảng từ 0 đến 40°C 28.6*2, 34.9*3 (Hàn) và độ ẩm bằng hoặc nhỏ hơn 80%. Lượng nhiệt tỏa ra từ vỏ máy: 0,51kW/6-8HP/giờ, 0,58 kW/10-12HP/giờ. (PT1 1/4B) × 3 Ren trong 4. Chỉ có thể kết nối với tháp giải nhiệt loại kín. (PT1 1/4B) × 3 Ren trong *1: Trong trường hợp hệ thống sưởi, ống hút không cần (PS1/2B) × 3 Ren trong sử dụng. *2: Trong trường hợp hệ thống thu hồi nhiệt. 147 × 3 (149 × 3) *3: Trong trường hợp hệ thống sưởi. 57 58 • Hãy chắc chắn tham khảo Sách dữ liệu kỹ thuật để thiết kế. 10 đến 45 19-100 R-410A 4.2 + 4.2 + 4.2 seireS W VI VRV 162

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗