Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV 7S — hình minh họa
Hình minh họa từ catalogue VRV 7S · PDF 13 ↗
Dàn nóngVRV 7S →

RSUYA6AVM

Daikin · Hai chiều lạnh / sưởi · R-32

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

RSUYA6AVM là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV 7S, loại hai chiều lạnh / sưởi · r-32. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCTVMT2502C, công suất lạnh định mức là 16 kW.

Công suất lạnh định mức
16 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
870×1,100×460 mm
Khối lượng
106 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật RSUYA6AVM

Bảng thông số RSUYA6AVM theo catalogue VN-PCTVMT2502C
Cấu hình hệ thống 4 thông số
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50%75
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100%150
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130%195
Số dàn lạnh kết nối tối đa9
Công suất định mức 6 thông số
Công suất lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kW16.0
Công suất sưởi · Btu/h61,400
Công suất sưởi · kW18.0
Công suất danh định · HP6
Chỉ số công suất150
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW3.70
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW3.47
Điều khiển công suất · %15-100
Máy nén · LoạiSwing dạng kín cho môi chất lạnh R-32
Máy nén · Công suất (Làm lạnh/Sưởi) · kW3.6/4.4
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · Làm lạnh · m³/phút87
Lưu lượng gió · Sưởi · m³/phút94
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)52/54
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm870×1,100×460
Khối lượng · kg106
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-32
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg3.4
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mm15.9 (Loe)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi hoạt động · Làm lạnh · °CDB-5 đến 52
Phạm vi hoạt động · Sưởi · °CWB-20 đến 15.5
Điều khiển & phụ kiện 7 thông số
Phụ kiện tùy chọn · REFNET headerKHRP26M22H (Tối đa 4 nhánh), KHRP26M33H (Tối đa 8 nhánh)
Phụ kiện tùy chọn · Khớp nối REFNETKHRP26A22T, BHRP26A22TA
Phụ kiện tùy chọn · Nút xảBKP082A41
Phụ kiện tùy chọn · Lưới điều chỉnh hướng gióKPW082A41
Phụ kiện tùy chọn · Bộ điều hợp điều khiển bên ngoài *1DTA104A61
Phụ kiện tùy chọn · Thiết bị phát hiện rò rỉ môi chất lạnh R-32BRYR55A1, BRYR37A1, BRYR57A1
Phụ kiện tùy chọn · Van chặn an toàn R-32 *2SVA140A

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCTVMT2502C, PDF trang 13 (trang in 23–24). Thông số phát hành 06/2026; VRV.vn đăng catalogue ngày 31/10/2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Trong nhà 27°CDB, 19°CWB; ngoài trời 35°CDB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Sưởi: Trong nhà 20°CDB; ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Độ ồn quy đổi của phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Các giá trị thực tế thường cao hơn; âm thanh sẽ lớn hơn bình thường khi xả băng hoặc thu hồi dầu. Không coi là mức âm cố định tại công trình. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. • Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối bằng 50%–130% công suất dàn nóng (bảng chỉ số công suất bên dưới). *1. Cần có bộ chuyển đổi tín hiệu DIV-NET và DIII-NET. *2. Đối với van chặn an toàn: tiếng ồn dòng chảy môi chất lạnh có thể vẫn được cảm nhận trong khi thiết bị hoạt động. Không lắp đặt tại vị trí nhạy cảm tiếng ồn như phòng khách sạn, phòng ngủ hoặc phòng họp. Xem đầy đủ hướng dẫn an toàn R-32 và thiết kế trong PDF. Dữ liệu mới chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ; catalogue có bảng phụ kiện và cấu hình an toàn riêng.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 13

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số RSUYA6AVM, PDF trang 13 của catalogue Daikin VN-PCTVMT2502C
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Trong nhà 27°CDB, 19°CWB; ngoài trời 35°CDB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Sưởi: Trong nhà 20°CDB; ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Độ ồn quy đổi của phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Các giá trị thực tế thường cao hơn; âm thanh sẽ lớn hơn bình thường khi xả băng hoặc thu hồi dầu. Không coi là mức âm cố định tại công trình. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. • Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối bằng 50%–130% công suất dàn nóng (bảng chỉ số công suất bên dưới). *1. Cần có bộ chuyển đổi tín hiệu DIV-NET và DIII-NET. *2. Đối với van chặn an toàn: tiếng ồn dòng chảy môi chất lạnh có thể vẫn được cảm nhận trong khi thiết bị hoạt động. Không lắp đặt tại vị trí nhạy cảm tiếng ồn như phòng khách sạn, phòng ngủ hoặc phòng họp. Xem đầy đủ hướng dẫn an toàn R-32 và thiết kế trong PDF. Dữ liệu mới chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ; catalogue có bảng phụ kiện và cấu hình an toàn riêng.

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗