Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn nóng Daikin · VRV R — hình minh họa
Hình minh họa nhóm model theo catalogue · PDF 39 ↗
Dàn nóngVRV R →

REYQ56BYM9

Daikin · Thu hồi nhiệt

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

REYQ56BYM9 là dàn nóng Daikin thuộc dòng VRV R, loại thu hồi nhiệt. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 157 kW.

Công suất lạnh định mức
157 kW
Nguồn điện
Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
(1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) mm
Khối lượng
323+357+357 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật REYQ56BYM9

Bảng thông số REYQ56BYM9 theo catalogue VN-PCVVN2507A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiREYQ16BYM9 / REYQ20BYM9 / REYQ20BYM9
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h536,000
Công suất lạnh · kW157
Công suất sưởi · Btu/h601,000
Công suất sưởi · kW176
Điện & hiệu suất 7 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW47.9
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW48.0
Điều khiển công suất · %2-100
EER (TCVN13256: 2021)4.60
Máy nén · LoạiLoại xoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(4.44+5.03)+ (4.51+7.37)+ (4.51+7.37)
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút266+306+306
Độ ồn · dB(A)69
Cường độ âm thanh · dB93
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765)
Khối lượng · kg323+357+357
Đường ống & môi chất 5 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg11.7+11.7+11.7
Ống kết nối · Lỏng · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm41.3 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi áp suất cao và thấp · mm34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Dải hoạt động · Làm lạnh · ºCDB-5 đến 49
Dải hoạt động · Sưởi · ºCWB-25 đến 15.5

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 39 (trang in 38). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m • Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. 37
Xem ảnh trang catalogue · PDF 39

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số REYQ56BYM9, PDF trang 39 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 39 VRV R Series Thu Hồi Nhiệt seireS R VRV *EER (TCVN13256: 2021) Theo tiêu chuẩn TCVN13256:2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành, EER (Energy Efficiency Ratio) là chỉ số mô tả mức độ tiết kiệm năng lượng của hệ thống VRV. EER (TCVN13256:2021) được tính theo công thức sau: φ 1 00% φ75% φ50% φ25% EER (TCVN13256: 2021) = 0.01 × + 0.42 × + 0.45 × + 0.12 × P P P P 100% 75% 50% 25% fn%: Công suất lạnh ở n% tải nhiệt (kW) Pn%: Công suất đầu vào ở tải nhiệt n% (kW) REYQ22BYM9 REYQ24BYM9 REYQ26BYM9 REYQ28BYM9 REYQ30BYM9 REYQ32BYM9 — — REYQ12BYM9 REYQ12BYM9 REYQ12BYM9 REYQ12BYM9 — — REYQ14BYM9 REYQ16BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 210,000 229,000 251,000 268,000 285,000 305,000 61.5 67.0 73.5 78.5 83.5 89.5 235,000 256,000 282,000 299,000 319,000 345,000 69.0 75.0 82.5 87.5 93.5 101 18.6 21.3 19.9 21.6 23.1 26.2 19.6 22.2 22.6 23.4 24.3 27.3 3-100 2-100 4.37 4.27 4.57 4.59 4.65 4.54 Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại xoắn ốc dạng kín 7.06+7.37 7.80+8.11 7.67+8.45 7.67+(4.44+5.03) 7.67+(4.04+6.56) 7.67+(4.51+7.37) 430 181+260 181+266 181+258 181+306 1,660×1,750×765 (1,660×930×765) + (1,660×1,240×765) 409 232+281 232+323 232+357 232+357 67 68 64 63 66 90 86 87 90 -5 đến 49 -25 đến 15.5 R-410A 11.7 10.9+11.7 15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn) 28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn) 28.6 (Hàn) REYQ46BYM9 REYQ48BYM9 REYQ50BYM9 REYQ52BYM9 REYQ54BYM9 REYQ56BYM9 REYQ58BYM9 REYQ60BYM9 REYQ22BYM9 REYQ24BYM9 REYQ12BYM9 REYQ12BYM9 REYQ14BYM9 REYQ16BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 REYQ24BYM9 REYQ24BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 — — REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz 440,000 457,000 478,000 498,000 519,000 536,000 553,000 573,000 129 134 140 146 152 157 162 168 491,000 512,000 536,000 560,000 583,000 601,000 621,000 645,000 144 150 157 164 171 176 182 189 40.2 42.6 40.9 44.0 46.2 47.9 49.4 52.5 41.8 44.4 41.8 44.5 47.2 48.0 48.9 51.6 2-100 4.32 4.27 4.61 4.55 4.59 4.60 4.62 4.57 Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại xoắn ốc dạng kín (4.44+5.03)+ (4.04+6.56)+ (4.51+7.37)+ (7.06+7.37)+ (7.80+8.11)+ 7.67+(4.04+6.56)+ 7.67+(4.51+7.37)+ 8.45+(4.51+7.37)+ (4.51+7.37)+ (4.51+7.37)+ (4.51+7.37)+ (7.80+8.11) (7.80+8.11) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) 430+430 181+258+306 181+306+306 260+306+306 266+306+306 258+306+306 306+306+306 (1,660×1,750×765) + (1,660×930×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) (1,660×1,750×765) (1,660×1,240×765) 409+409 232+357+357 281+357+357 323+357+357 357+357+357 71 67 69 70 93 91 93 94 -5 đến 49 -25 đến 15.5 R-410A 11.7+11.7 10.9+11.7+11.7 11.7+11.7+11.7 19.1 (Hàn) 41.3 (Hàn) 34.9 (Hàn) • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 38 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 38 Dàn Nóng Series VRV R Thông số kỹ thuật Model REYQ8BYM9 REYQ10BYM9 REYQ12BYM9 REYQ14BYM9 REYQ16BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 — — — — — — — Tổ hợp kết nối — — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 76,400 95,500 114,000 136,000 154,000 171,000 191,000 Công suất làm lạnh kW 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0 50.0 56.0 Btu/h 85,300 107,000 128,000 154,000 171,000 191,000 215,000 Công suất sưởi kW 25.0 31.5 37.5 45.0 50.0 56.0 63.0 Điện năng Làm lạnh kW 5.17 6.80 8.71 11.2 12.9 14.4 17.5 tiêu thụ Sưởi kW 5.68 7.29 9.81 12.8 13.6 14.5 17.2 Điều khiển công suất % 11-100 7-100 6-100 5-100 4-100 EER (TCVN13256: 2021) 5.17 4.74 4.51 4.64 4.66 4.75 4.57 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Loại xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 4.13 5.87 7.67 8.45 4.44+5.03 4.04+6.56 4.51+7.37 Lưu lượng gió m3/phút 155 169 181 260 266 258 306 Kích thước (C×R×D) mm 1,660×930×765 1,660×1,240×765 Trọng lượng máy kg 227 231 232 281 323 357 Độ ồn dB(A) 56 57 59 63 62 61 65 Cường độ âm thanh dB 80 83 85 89 Dải Làm lạnh ºCDB -5 đến 49 hoạt động Sưởi ºCWB -25 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 10.6 10.9 11.7 Lỏng mm 9.5 (Hàn) 12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn) Kết nối ống Hơi mm 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn) Hơi áp suất cao và thấp mm 15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn) Model REYQ34BYM9 REYQ36BYM9 REYQ38BYM9 REYQ40BYM9 REYQ42BYM9 REYQ44BYM9 REYQ14BYM9 REYQ16BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 REYQ18BYM9 REYQ20BYM9 Tổ hợp kết nối REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ20BYM9 REYQ24BYM9 REYQ24BYM9 — — — — — — Nguồn điện Hệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz Btu/h 328,000 345,000 362,000 382,000 399,000 420,000 Công suất làm lạnh kW 96.0 101 106 112 117 123 Btu/h 369,000 386,000 406,000 430,000 447,000 471,000 Công suất sưởi kW 108 113 119 126 131 138 Điện năng Làm lạnh kW 28.7 30.4 31.9 35.0 35.7 38.8 tiêu thụ Sưởi kW 30.0 30.8 31.7 34.4 36.7 39.4 Điều khiển công suất % 2-100 EER (TCVN13256: 2021) 4.59 4.61 4.66 4.57 4.47 4.40 Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Loại Loại xoắn ốc dạng kín Máy nén Công suất kW 8.45+ (4.44+5.03)+ (4.04+6.56)+ (4.51+7.37)+ (4.04+6.56)+ (4.51+7.37)+ (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (4.51+7.37) (7.80+8.11) (7.80+8.11) Lưu lượng gió m3/phút 260+306 266+306 258+306 306+306 258+430 306+430 Kích thước (C×R×D) mm (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) (1,660×1,240×765) + (1,660×1,750×765) Trọng lượng máy kg 281+357 323+357 357+357 357+409 Độ ồn dB(A) 67 66 68 69 70 Cường độ âm thanh dB 90 90 92 91 93 Dải Làm lạnh ºCDB -5 đến 49 hoạt động Sưởi ºCWB -25 đến 15.5 Loại R-410A Môi chất lạnh Lượng nạp kg 11.7+11.7 Lỏng mm 19.1 (Hàn) Kết nối ống Hơi mm 34.9 (Hàn) 41.3 (Hàn) Hơi áp suất cao và thấp mm 28.6 (Hàn) 34.9 (Hàn) Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m • Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. 37

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗