Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXZA-A · VRV 7S — hình minh họa
Hình minh họa từ catalogue VRV 7S · PDF 14 ↗

FXZA32AVM

Daikin · Cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn · R-32

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXZA32AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXZA-A · VRV 7S, loại cassette âm trần 4 hướng thổi nhỏ gọn · r-32. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCTVMT2502C, công suất lạnh định mức là 3,6 kW.

Công suất lạnh định mức
3,6 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
260×575×575 mm
Khối lượng
16.5 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXZA32AVM

Bảng thông số FXZA32AVM theo catalogue VN-PCTVMT2502C
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h12,300
Công suất lạnh · kW3.6
Công suất sưởi · Btu/h13,600
Công suất sưởi · kW4.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.045
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.038
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút10.0/9.3/8.5/7.8/7.0
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm353/328/300/275/247
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A)33.5/32.0/30.0/28.0/26.0
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) *1 · mm260×575×575
Khối lượng · kg16.5
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-32
Ống kết nối · Lỏng · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmVP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCTVMT2502C, PDF trang 14 (trang in 26). Thông số phát hành 06/2026; VRV.vn đăng catalogue ngày 31/10/2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB; nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa trên tổng công suất dàn nóng. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong buồng tiêu âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. Các cấp RC/C/TB/T/RT là các mức tốc độ theo ký hiệu trong bảng gốc; giữ nguyên thứ tự giá trị. Phụ kiện và điều kiện an toàn R-32 xem PDF trang 14, 16–18. Dữ liệu nhập từ ảnh bảng nguồn, chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ. *1. Kích thước không bao gồm hộp điều khiển linh kiện điện. Các giá trị điện năng trong bảng này không có chú thích *1.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 14

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXZA32AVM, PDF trang 14 của catalogue Daikin VN-PCTVMT2502C
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB; nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa trên tổng công suất dàn nóng. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong buồng tiêu âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. Các cấp RC/C/TB/T/RT là các mức tốc độ theo ký hiệu trong bảng gốc; giữ nguyên thứ tự giá trị. Phụ kiện và điều kiện an toàn R-32 xem PDF trang 14, 16–18. Dữ liệu nhập từ ảnh bảng nguồn, chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ. *1. Kích thước không bao gồm hộp điều khiển linh kiện điện. Các giá trị điện năng trong bảng này không có chú thích *1.

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗