Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXVQ-N — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 220 ↗
Dàn lạnhFXVQ-N →

FXVQ200NY1

Daikin · Tủ đứng đặt sàn nối ống gió

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXVQ200NY1 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXVQ-N, loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 22,4 kW.

Công suất lạnh định mức
22,4 kW
Nguồn điện
Hệ 3 pha 4 dây, 380–415 V, 50 Hz
Kích thước (C×R×D)
1,670×950×510 mm
Khối lượng
144 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXVQ200NY1

Bảng thông số FXVQ200NY1 theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h76,400
Công suất lạnh · kW22.4
Công suất sưởi · Btu/h85,300
Công suất sưởi · kW25.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380–415 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW1.33
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW1.33
Gió & độ ồn 6 thông số
Độ ồn *1 · dB(A)56
Quạt · Công suất động cơ · kW1.5
Quạt · Lưu lượng gió · m³/phút69
Quạt · Lưu lượng gió · cfm2,436
Quạt · Áp suất tĩnh ngoài *2 · Pa217
Quạt · Hệ thống truyền độngTruyền động bằng dây đai
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm1,670×950×510
Khối lượng · kg144
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Nước xả · mmRp1 (PS 1B Ren trong)
Phin lọc 1 thông số
Phin lọc khí · LoạiPhin lọc tuổi thọ cao (lưới nhựa chống nấm mốc)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 221 (trang in 220). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27oCDB, 19.0oCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35oCDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20oCDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7oCDB, 6oCWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên công suất danh định. ( Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) *1: Độ ồn: Được đo khi ống gió (2 m) được kết nối (giá trị qui đổi trong điều kiện không dội âm). Độ ồn tăng xấp xỉ 5 dB(A) khi thông gió được lắp đặt để xả khí trực tiếp. *2: Giá trị này là áp suất tĩnh ngoài với pully tiêu chuẩn. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 220
Xem ảnh trang catalogue · PDF 221

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXVQ200NY1, PDF trang 221 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 221 Thông số kỹ thuật MODEL FXVQ125NY1 FXVQ200NY1 FXVQ250NY1 FXVQ400NY1 FXVQ500NY1 FXVQ500NY16 Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380–415 V, 50 Hz Btu/h 47,800 76,400 95,500 154,000 191,000 Công suất lạnh kW 14.0 22.4 28.0 45.0 56.0 Btu/h 54,600 85,300 107,500 171,000 215,000 Công suất sưởi kW 16.0 25.0 31.5 50.0 63.0 Làm lạnh 0.53 1.33 1.61 3.97 2.62 4.70 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.53 1.33 1.61 3.97 2.62 4.70 Vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1) Kích thước (C × R × D) mm 1,670×750×510 1,670×950×510 1,670×1,170×510 1,900×1,170×720 1,900×1,470×720 Trọng lượng máy kg 118 144 169 236 281 306 Độ ồn *1 dB(A) 52 56 60 65 62 66 Lỏng mm 9.5 (Hàn) 12.7 (Hàn) 15.9 (Hàn) Ống kết nối Hơi mm 15.9 (Hàn) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) 28.6 (Hàn) Nước xả mm Rp1 (PS 1B Ren trong) Phin lọc khí Loại Phin lọc tuổi thọ cao (lưới nhựa chống nấm mốc) Công suất động cơ kW 0.75 1.5 3.7 5.5 m3/phút 43 69 86 134 165 172 Lưu lượng gió Quạt cfm 1,518 2,436 3,036 4,730 5,825 6,072 Áp suất tĩnh ngoài *2 Pa 152 217 281 420 142 390 Hệ thống truyền động Truyền động bằng dây đai Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27oCDB, 19.0oCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35oCDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20oCDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7oCDB, 6oCWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên công suất danh định. ( Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) *1: Độ ồn: Được đo khi ống gió (2 m) được kết nối (giá trị qui đổi trong điều kiện không dội âm). Độ ồn tăng xấp xỉ 5 dB(A) khi thông gió được lắp đặt để xả khí trực tiếp. *2: Giá trị này là áp suất tĩnh ngoài với pully tiêu chuẩn. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 220 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 220 Hệ thống hoàn toàn trong lành Hệ thống hỗn hợp không khí hồi + ngoài trời (chỉ sử dụng không khí ngoài trời) Ngoài trời Gió lạnh Gió lạnh Không khí bên ngoài Không khí lưu thông Tủ Đứng Đặt Sàn Nối Ống Gió FXVQ-N Luồng gió lớn cho không gian rộng • Luồng gió được nối bởi các ống gió giúp phân bố đều ở các khu vực rộng. Loại kết nối ống gió Loại thổi trực tiếp • Việc có thêm buồng gió (tùy chọn) cho phép vận hành đơn giản với luồng gióthổi trực tiếp. *Lưu ý rằng độ ồn tăng khoảng 5dB(A). • Hệ thống truyền động dây đai cho phép sử dụng các miệng gió ở nhiều hình dạng khác nhau cũng như các ống gió dài. • Phin lọc tuổi thọ cao (không cần bảo trì trong một năm *) được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn. *8 giờ/ngày, 26 ngày/tháng. Đối với nồng độ bụi 0,15 mg/m3 • Có sẵn một loạt các phụ kiện tùy chọn như bộ lọc hiệu quả cao. • Chế độ lấy gió ngoài trời có thể sử dụng như một máy điều hòa không khí xử lý ngoài trời. *Khi sử dụng thiết bị làm bộ xử lý không khí ngoài trời, có một số hạn chế. Tuân thủ nghiêm ngặt các hạn chế được chỉ định trong sách dữ liệu kỹ thuật. Ngoài trời Không khí bên ngoài * Không khí đưa từ bên ngoài vào và không khí lưu thông phải được trộn lẫn trong phía sơ cấp của máy điều hòa trước khi đưa vào máy điều hòa không khí. 219

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗