FXSQ125PAVE(9) là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXSQ-PA, loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 14 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 14 kW
- Nguồn điện
- 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 245×1,400×800 mm
- Khối lượng
- 47 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXSQ125PAVE(9)
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 47,800 |
| Công suất lạnh · kW | 14.0 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 54,600 |
| Công suất sưởi · kW | 16.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.206*1 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.201*1 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút | 37/31.5/26 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm | 1,306/1,112/918 |
| Áp suất tĩnh ngoài · Pa | 50-150 (50) *2 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A) | 42/38.5/35 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 245×1,400×800 |
| Khối lượng · kg | 47 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 15.9 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 207 (trang in 206). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều
kiện sau đây:
Trọng lượng kg 25 27 35 • Làm lạnh : Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB,
Lỏng (Loe) 6.4 19ºCWB, Nhiệt độ bên ngoài :35ºC, Ống dẫn
môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 lệch độ cao: 0m.
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB, Nhiệt độ bên
ngoài: 7ºCDB, 6CWB, Ống dẫn môi chất chiều
MODEL FXSQ63PAVE(9) FXSQ80PAVE(9)FXSQ100PAVE(9)FXSQ125PAVE(9)FXSQ140PAVE(9) dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
Nguồn điện 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz • Công suất dàn lạnh để tham khảo.
Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng
Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600 công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ
Công suất lạnh kW 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0 thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn:Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng
Công suất sưởi Btu/h 27,300 34,100 42,700 54,600 61,400 không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung
kW 8.0 10.0 12.5 16.0 18.0 tâm máy 1.5m.
Làm lạnh kW 0.106*1 0.126*1 0.151*1 0.206*1 0.222*1 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này
Điện năng tiêu thụ thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường
Sưởi kW 0.101*1 0.121*1 0.146*1 0.201*1 0.217*1 xung quanh.
Vỏ máy Thép mạ kẽm
*1: Giá trị điện năng tiêu thụ dựa trên điều kiện áp
Lưu lượng gió m3/phút 21/17.5/14.5 23/19.5/16 32/27/22.5 37/31.5/26 39/33.5/28 suất tĩnh ngoài.
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 741/618/512 812/688/565 1,130/953/794 1,306/1,112/918 1,377/1,183/988 *2: Áp suất tĩnh ngoài có thể bị thay đổi bằng cách
Áp suất tĩnh ngoài Pa 50-150 (50) *2 50-140 (50) *2 sử dụng điều khiển từ xa ở mức điều khiển
mười ba (FXSQ20-40PA), mười một
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 36/32/29 37.5/34/30 39/35/32 42/38.5/35 43/40/36 (FXSQ50-125PA) hoặc mười (FXSQ140P). Các
Kích thước (C×R×D) mm 245×1,000×800 245×1,400×800 245×1,550×800 giá trị này cho thấy mức áp suất tĩnh cao nhất
và thấp nhất. Áp suất tĩnh định mức là 50 Pa.
Trọng lượng kg 35 37 46 47 52
Lỏng (Loe) 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
206
Xem ảnh trang catalogue · PDF 207
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 207
Tiện nghi
• Điều khiển lưu lượng gió có thể chọn 3 bước. Có thể chọn điều khiển lưu lượng gió tự động
bằng bộ điều khiển từ xa có dây.
• Độ ồn: thấp đến 28 dB(A)
Tách riêng ống nước và chỗ kiểm tra
Bảo trì dễ dàng
• Việc kiểm tra và làm sạch được thuận lợi hơn nhờ vào việc tách riêng
ống nước và chỗ kiểm tra, lỗ kiểm tra bảo trì máng nước.
Lỗ kiểm tra bảo trì
máng nước
Sạch sẽ
Máng nước xả chứa ion bạc kháng khuẩn
• Ngăn chặn sự phát triển của chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây mùi hôi và tắc nghẽn.
* Nên thay khay thoát nước hai đến ba năm một lần.
Phin lọc chống nấm mốc và xử lý kháng khuẩn
Thông số kỹ thuật
MODEL FXSQ20PAVE(9) FXSQ25PAVE(9) FXSQ32PAVE(9) FXSQ40PAVE(9) FXSQ50PAVE(9)
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400 19,100
Công suất lạnh
kW 2.2 2.8 3.6 4.5 5.6
Btu/h 8,500 10,900 13,600 17,100 21,500
Công suất sưởi
kW 2.5 3.2 4.0 5.0 6.3
Làm lạnh kW 0.058*1 0.066*1 0.101*1 0.075*1
Điện năng tiêu thụ
Sưởi kW 0.053*1 0.061*1 0.096*1 0.070*1
Vỏ máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió m3/phút 9/7.5/6.5 9.5/8/7 15/12.5/10.5 17/14.5/11.5
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 318/265/230 335/282/247 530/441/371 600/512/406
Áp suất tĩnh ngoài Pa 30-150 (50) *2 50-150 (50) *2
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 33/30/28 34/32/30 36/33/30 34/32/29
Kích thước (C×R×D) mm 245×550×800 245×700×800 245×1,000×800 Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều
kiện sau đây:
Trọng lượng kg 25 27 35 • Làm lạnh : Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB,
Lỏng (Loe) 6.4 19ºCWB, Nhiệt độ bên ngoài :35ºC, Ống dẫn
môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 lệch độ cao: 0m.
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB, Nhiệt độ bên
ngoài: 7ºCDB, 6CWB, Ống dẫn môi chất chiều
MODEL FXSQ63PAVE(9) FXSQ80PAVE(9)FXSQ100PAVE(9)FXSQ125PAVE(9)FXSQ140PAVE(9) dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
Nguồn điện 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz • Công suất dàn lạnh để tham khảo.
Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng
Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600 công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ
Công suất lạnh kW 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0 thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn:Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng
Công suất sưởi Btu/h 27,300 34,100 42,700 54,600 61,400 không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung
kW 8.0 10.0 12.5 16.0 18.0 tâm máy 1.5m.
Làm lạnh kW 0.106*1 0.126*1 0.151*1 0.206*1 0.222*1 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này
Điện năng tiêu thụ thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường
Sưởi kW 0.101*1 0.121*1 0.146*1 0.201*1 0.217*1 xung quanh.
Vỏ máy Thép mạ kẽm
*1: Giá trị điện năng tiêu thụ dựa trên điều kiện áp
Lưu lượng gió m3/phút 21/17.5/14.5 23/19.5/16 32/27/22.5 37/31.5/26 39/33.5/28 suất tĩnh ngoài.
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 741/618/512 812/688/565 1,130/953/794 1,306/1,112/918 1,377/1,183/988 *2: Áp suất tĩnh ngoài có thể bị thay đổi bằng cách
Áp suất tĩnh ngoài Pa 50-150 (50) *2 50-140 (50) *2 sử dụng điều khiển từ xa ở mức điều khiển
mười ba (FXSQ20-40PA), mười một
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 36/32/29 37.5/34/30 39/35/32 42/38.5/35 43/40/36 (FXSQ50-125PA) hoặc mười (FXSQ140P). Các
Kích thước (C×R×D) mm 245×1,000×800 245×1,400×800 245×1,550×800 giá trị này cho thấy mức áp suất tĩnh cao nhất
và thấp nhất. Áp suất tĩnh định mức là 50 Pa.
Trọng lượng kg 35 37 46 47 52
Lỏng (Loe) 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
206
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 206
Giấu Trần Nối Ống Gió
Áp Suất Tĩnh Trung Bình
FXSQ-PA
Áp suất tĩnh trung bình và thiết kế mỏng cho phép lắp đặt linh hoạt
Lắp đặt linh hoạt
Thiết kế mỏng
• Với chiều cao chỉ 245 mm,
có thể lắp đặt ngay cả
trong các tòa nhà có
245 mm
không gian trần hẹp.
Bơm nước xả DC tiêu chuẩn
• Bơm nước xả DC được trang bị sẵn như một
phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.
Có thể hồi từ phía dưới Máy điều hòa Đà
Hút gió
Trần
Thiết kế linh hoạt
Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài
Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài
• Sử dụng một động cơ quạt DC, áp suất tĩnh ngoài
* 30 Pa–150 Pa đối với FXSQ20-40PAVE(9)
có thể được điều khiển trong giới hạn 30 Pa* đến 150 Pa.
50 Pa–150 Pa đối với FXSQ50-125PAVE(9)
50 Pa–140 Pa đối với FXSQ140PAVE(9)
Lắp đặt dễ dàng
“Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió” lắp đặt tại công trình
(cài đặt cục bộ bằng bộ điều khiển từ xa)
Lưu lượng gió định mức
)PSE(
iàogn
hnĩt
tấus
pÁ
• Có thể hồi gió từ phía dưới, tạo điều kiện cho việc lắp đặt
và bảo trì. Kết nối dây điện và bảo trì hộp điều khiển có thể
được thực hiện từ bên dưới thiết bị với một tấm chắn
tùy chọn.
30Pa* 150Pa
Trở lực ống gió
tại hệ thống thiết kế
*Chức năng này chỉ có thể được thiết lập thông qua bộ điều khiển từ xa có dây.
rpm 1
Trở lực thực
Cài đặt tại công trình Cần có nhiều điều chỉnh khác nhau (Do rpm 2 tế của ống gió
không có “Chức năng tự động luồng gió dư thừa hoặc thiếu hụt), ví dụ: Thiết kế Lắp đặt Lắp đặt lại ống gió, thay thế động cơ, thay
điều chỉnh lưu lượng gió”
thế van gió, v.v.
Cài đặt tại công trình Chức năng rpm 7 V hệ ậ n t h h ố à n n g h
có “Chức năng tự động cải tiến!
Thiết kế Lắp đặt điều chỉnh lưu lượng gió” rpm 8
<Cấu tạo>
1. Trong khi thiết lập tại công trình, nguồn điện của quạt DC được kết nối . Lưu lượng gió
2. Áp suất tĩnh bên ngoài được ước tính từ đầu vào nguồn của quạt DC vì PCB Ghi chú: "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" có thể được điều chỉnh
của FXSQ-PA có bảng áp suất tĩnh bên ngoài so với đầu vào nguồn của quạt DC. trong phạm vi ± 10% của luồng không khí định mức.
3. Trở lực thực tế của ống gió được tính theo 1 và 2. (Tham khảo Sách Dữ liệu Kỹ thuật để biết thêm chi tiết)
4. Tốc độ quạt được điều chỉnh tự động để tạo ra luồng gió định mức. "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" chỉ nên được sử dụng khi cài đặt tại công trình.
205
