Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXMQ-AFVM — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 234 ↗
Dàn lạnhFXMQ-AFVM →

FXMQ140AFVM

Daikin · Thiết bị xử lý không khí ngoài trời

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXMQ140AFVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXMQ-AFVM, loại thiết bị xử lý không khí ngoài trời. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 16 kW.

Công suất lạnh định mức
16 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-230-240 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
300×1,000×700 mm
Khối lượng
37 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXMQ140AFVM

Bảng thông số FXMQ140AFVM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh *1 · Btu/h54,600
Công suất lạnh *1 · kW16.0
Công suất sưởi *1 · Btu/h47,800
Công suất sưởi *1 · kW14.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-230-240 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.100
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.125
Gió & độ ồn 5 thông số
Quạt · Công suất động cơ · kW0.350
Quạt · Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút20.5/15.4/10.3
Quạt · Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm724/544/364
Quạt · Áp suất tĩnh ngoài · PaĐịnh mức 100 (200-50)
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *3 · dB(A)41/34/25
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (Cao × Rộng × Dày) · mm300×1,000×700
Khối lượng · kg37
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mm15.9 (Loe)
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài 32, Đường kính trong 25)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi hoạt động · Làm lạnh *4 · °CDB15 đến 43
Phạm vi hoạt động · Sưởi *4 · °CDB-5 đến 19
Phin lọc 6 thông số
Phin lọc không khí*2
Phin lọc · Phin lọc MERV8BAF376B80
Phin lọc · Phin lọc MERV14BAF377B80
Phin lọc · Khoang lọc đối với phin lọc MERV8/14KDDF37AB80
Phin lọc · Phin lọc thay thế tuổi thọ caoKAF371B80
Phin lọc · Khoang lọc Streamer nối ống gióBDEZ500A140VE BDEZ500A510VE
Điều khiển & phụ kiện 17 thông số
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa có dâyBRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa không dây *4Một chiều lạnh: BRC4C66 / Hai chiều: BRC4C65
Hoạt động/điều khiển · Cảm biến từ xa (đối với nhiệt độ trong nhà)BRCS01A-6
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển Simple touchDTP401A61
Hoạt động/điều khiển · Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple touchDTP401A62
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển từ xa trung tâmDCS302CA61
Hoạt động/điều khiển · Điều khiển BẬT/TẮT đồng nhấtDCS301BA61
Hoạt động/điều khiển · Hẹn giờ lập lịchDST301BA61
Mặt nạ bảo trìKTBJ25K80F
Bộ chuyển đổi gió cấpKDAJ25K71A
Bộ chuyển đổi để nối dây (đầu ra trạng thái hoạt động)H BRP11B62
Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (1)H KRP2A61
Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (2)H KRP4AA51
Hộp lắp đặt cho bộ chuyển đổi PCB ☆ *1H KRP4A96 *2, 3
Bộ chuyển đổi điều khiển bên ngoài cho dàn nóngH DTA104A61
Bộ chuyển đổi cho nhiều người thuê (loại 24V)H DTA114A61
Bộ chuyển đổi đầu vào kỹ thuật số cho ứng dụng khách sạnH BRP7A53

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 237 (trang in 236). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong là 33°CDB, 28°CWB, Nhiệt độ bên trong là 33°CDB. • Sưởi ấm: Nhiệt độ bên trong là 0°CDB, -2.9°CWB, Nhiệt độ bên trong là 0°CDB, -2.9°CWB. • Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang) • Áp suất tĩnh bên ngoài định mức và thể tích không khí được đặt ở (). *2. Phin lọc không khí nạp không được cung cấp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc tùy chọn. *3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh. *4. Phạm vi hoạt động có thể được mở rộng đến 15°C khi vận hành làm lạnh và 19°C khi vận hành sưởi ấm bằng cách cài đặt tại công trình. Khi bật chế độ nạp gió tươi trong quá trình làm lạnh, phạm vi hoạt động không thể được mở rộng. (giới hạn ở 19 đến 43°C) Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí Tùy chọn Model FXMQ80AFVM FXMQ140AFVM FXMQ200AFVM FXMQ250AFVM Điều khiển từ xa có dây BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61 Điều khiển từ xa không dây *4 Một chiều lạnh: BRC4C66 / Hai chiều: BRC4C65 Cảm biến từ xa (đối với nhiệt độ trong nhà) BRCS01A-6 Điều khiển Simple touch DTP401A61 Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple touch DTP401A62 Điều khiển từ xa trung tâm DCS302CA61 Điều khiển BẬT/TẮT đồng nhất DCS301BA61 Hẹn giờ lập lịch DST301BA61 Hoạt động/điều khiển Phin lọc Phin lọc MERV8 BAF376B56 BAF376B80 BAF376B160 Phin lọc MERV14 BAF377B56 BAF377B80 BAF377B160 Khoang lọc đối với phin lọc MERV8/14 KDDF37AB56 KDDF37AB80 KDDF37AB160 Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371B56 KAF371B80 KAF371B160 BDEZ500A140VE Khoang lọc Streamer nối ống gió BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE BDEZ500A510VE Mặt nạ bảo trì KTBJ25K56F KTBJ25K80F KTBJ25K160F Bộ chuyển đổi gió cấp KDAJ25K56A KDAJ25K71A KDAJ25K140A Bộ chuyển đổi để nối dây (đầu ra trạng thái hoạt động) H BRP11B62 Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (1) H KRP2A61 Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (2) H KRP4AA51 Hộp lắp đặt cho bộ chuyển đổi PCB ☆ *1 H KRP4A96 *2, 3 Bộ chuyển đổi điều khiển bên ngoài cho dàn nóng H DTA104A61 Bộ chuyển đổi cho nhiều người thuê (loại 24V) H DTA114A61 Bộ chuyển đổi đầu vào kỹ thuật số cho ứng dụng khách sạn H BRP7A53 Ghi chú: *1. Hộp lắp đặt ☆ là cần thiết cho mỗi bộ chuyển đổi được đánh dấu ★. *2. Có thể cố định tối đa 2 bộ chuyển đổi cho mỗi hộp lắp đặt. *3. Chỉ có thể lắp đặt một hộp lắp đặt cho mỗi dàn lạnh. *4. Cần có cảm biến từ xa khi sử dụng bộ điều khiển từ xa không dây. 236
Xem ảnh trang catalogue · PDF 237

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXMQ140AFVM, PDF trang 237 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 237 Thông số kỹ thuật Model FXMQ80AFVM FXMQ140AFVM FXMQ200AFVM FXMQ250AFVM Nguồn điện 1 pha, 220-230-240 V, 50/60 Hz Btu/h 30,700 54,600 76,400 95,500 Công suất lạnh *1 kW 9.0 16.0 22.4 28.0 Btu/h 27,600 47,800 68,200 85,300 Công suất sưởi *1 kW 8.1 14.0 20.0 25.0 Làm lạnh 0.080 0.100 0.115 0.180 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.095 0.125 0.155 0.225 Vỏ máy Thép mạ kẽm Kích thước (Cao × Rộng × Dày) mm 300×700×700 300×1,000×700 300×1,400×700 Công suất động cơ kW 0.140 0.350 Lưu lượng gió m³/phút 11.5/8.6/5.8 20.5/15.4/10.3 29.0/21.8/14.5 36.0/27.0/18.0 Quạt (Cao/Trung bình/Thấp) cfm 406/304/205 724/544/364 1,024/770/512 1,271/953/635 Áp suất tĩnh ngoài Pa Định mức 100 (200-50) Phin lọc không khí *2 Lỏng 9.5 (Loe) Ống kết nối Hơi mm 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn) Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32, Đường kính trong 25) Trọng lượng máy kg 29 37 47 48 Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *3 dB(A) 37.5/30/23 41/34/25 42/35/26 44/36/27 Làm lạnh 15 đến 43 Phạm vi hoạt động *4 °CDB Sưởi -5 đến 19 Lưu ý: *1. Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong là 33°CDB, 28°CWB, Nhiệt độ bên trong là 33°CDB. • Sưởi ấm: Nhiệt độ bên trong là 0°CDB, -2.9°CWB, Nhiệt độ bên trong là 0°CDB, -2.9°CWB. • Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m (0 m phương ngang) • Áp suất tĩnh bên ngoài định mức và thể tích không khí được đặt ở (). *2. Phin lọc không khí nạp không được cung cấp, vì vậy hãy đảm bảo lắp đặt phin lọc tùy chọn. *3. Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m hướng xuống Các giá trị này thường cao hơn một chút trong quá trình vận hành thực tế do điều kiện môi trường xung quanh. *4. Phạm vi hoạt động có thể được mở rộng đến 15°C khi vận hành làm lạnh và 19°C khi vận hành sưởi ấm bằng cách cài đặt tại công trình. Khi bật chế độ nạp gió tươi trong quá trình làm lạnh, phạm vi hoạt động không thể được mở rộng. (giới hạn ở 19 đến 43°C) Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí Tùy chọn Model FXMQ80AFVM FXMQ140AFVM FXMQ200AFVM FXMQ250AFVM Điều khiển từ xa có dây BRC1H63W(K) / BRC1E63 / BRC2E61 Điều khiển từ xa không dây *4 Một chiều lạnh: BRC4C66 / Hai chiều: BRC4C65 Cảm biến từ xa (đối với nhiệt độ trong nhà) BRCS01A-6 Điều khiển Simple touch DTP401A61 Bộ chuyển đổi nguồn AC cho điều khiển Simple touch DTP401A62 Điều khiển từ xa trung tâm DCS302CA61 Điều khiển BẬT/TẮT đồng nhất DCS301BA61 Hẹn giờ lập lịch DST301BA61 Hoạt động/điều khiển Phin lọc Phin lọc MERV8 BAF376B56 BAF376B80 BAF376B160 Phin lọc MERV14 BAF377B56 BAF377B80 BAF377B160 Khoang lọc đối với phin lọc MERV8/14 KDDF37AB56 KDDF37AB80 KDDF37AB160 Phin lọc thay thế tuổi thọ cao KAF371B56 KAF371B80 KAF371B160 BDEZ500A140VE Khoang lọc Streamer nối ống gió BDEZ500A140VE BDEZ500A510VE BDEZ500A510VE Mặt nạ bảo trì KTBJ25K56F KTBJ25K80F KTBJ25K160F Bộ chuyển đổi gió cấp KDAJ25K56A KDAJ25K71A KDAJ25K140A Bộ chuyển đổi để nối dây (đầu ra trạng thái hoạt động) H BRP11B62 Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (1) H KRP2A61 Bộ chuyển đổi dây điện cho các phụ kiện điện (2) H KRP4AA51 Hộp lắp đặt cho bộ chuyển đổi PCB ☆ *1 H KRP4A96 *2, 3 Bộ chuyển đổi điều khiển bên ngoài cho dàn nóng H DTA104A61 Bộ chuyển đổi cho nhiều người thuê (loại 24V) H DTA114A61 Bộ chuyển đổi đầu vào kỹ thuật số cho ứng dụng khách sạn H BRP7A53 Ghi chú: *1. Hộp lắp đặt ☆ là cần thiết cho mỗi bộ chuyển đổi được đánh dấu ★. *2. Có thể cố định tối đa 2 bộ chuyển đổi cho mỗi hộp lắp đặt. *3. Chỉ có thể lắp đặt một hộp lắp đặt cho mỗi dàn lạnh. *4. Cần có cảm biến từ xa khi sử dụng bộ điều khiển từ xa không dây. 236 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 236 Thiết Bị Xử Lý Không Khí Thiết Bị Xử Lý Không Khí Ngoài Trời (Loại Kiểm Soát Nhiệt Độ Phòng) Phạm vi hoạt động mở rộng Phạm vi nhiệt độ hoạt động ngoài trời mở rộng từ 19 đến 15°CDB trong quá trình hoạt động làm lạnh và từ 15 đến 19°CDB trong quá trình hoạt động sưởi ấm*. Điều này cho phép hoạt động đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện nhiệt độ rộng hơn. Nhiệt độ bên ngoài (°CDB) 32 Độ ẩm đ ố tư i ơ 1 m n 0 g 0 % tương đối 90 % Độ ẩ Mở rộng dải hoạt động: Nhiệt độ n ( g ° o C à W i B tr ) ời Dã l y à m vậ n lạ h n à h nh L S à ư m ởi ấ lạ m nh : - : 5 1 ° 5 C ° D CD B B đ ế đ n ế n 1 9 4 ° 3 C ° D CD B B Dãy vận hành V q ậ u n ạ h t à g n ió h Độ ẩm tương đối 30% Độ ẩ đ m ối t 2 ư 0 ơ % ng sưởi ấm –5 15 19 (33.5) 43 * Hoạt động tắt kiểm soát nhiệt độ (quạt) bắt đầu tự động khi làm lạnh 19°CDB trở xuống / sưởi ấm 15°CDB trở lên. Trong trường hợp ở chế độ làm lạnh, phạm vi hoạt động có thể được mở rộng đến 15°CDB bằng cách cài đặt tại công trình. Trong trường hợp ở chế độ sưởi ấm, phạm vi hoạt động có thể được mở rộng đến 19°CDB bằng cách cài đặt tại công trình. Phin lọc hiệu suất cao (MERV8/MERV14) (Tùy chọn) Có sẵn phin lọc tùy chọn MERV8 và MERV14. Phin lọc hiệu suất cao có thể giúp loại bỏ sự truyền nhiễm trong không khí. Phin lọc MERV8 Phin lọc MERV14 235

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗