Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXMA-A · VRV 7S — hình minh họa
Hình minh họa từ catalogue VRV 7S · PDF 15 ↗

FXMA50AVM

Daikin · Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình – cao · R-32

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXMA50AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXMA-A · VRV 7S, loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình – cao · r-32. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCTVMT2502C, công suất lạnh định mức là 5,6 kW.

Công suất lạnh định mức
5,6 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
300×1,000×700 mm
Khối lượng
35 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXMA50AVM

Bảng thông số FXMA50AVM theo catalogue VN-PCTVMT2502C
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h19,100
Công suất lạnh · kW5.6
Công suất sưởi · Btu/h21,500
Công suất sưởi · kW6.3
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh *1 · kW0.131
Điện năng tiêu thụ · Sưởi *1 · kW0.131
Gió & độ ồn 4 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút18/17.3/16.5/15.8/15
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm635/611/582/558/530
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A)41/40/39/38/37
Áp suất tĩnh ngoài *2 · Pa50-200 (100)
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm300×1,000×700
Khối lượng · kg35
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-32
Ống kết nối · Lỏng · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCTVMT2502C, PDF trang 15 (trang in 27). Thông số phát hành 06/2026; VRV.vn đăng catalogue ngày 31/10/2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB; nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa trên tổng công suất dàn nóng. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong buồng tiêu âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. Các cấp RC/C/TB/T/RT là các mức tốc độ theo ký hiệu trong bảng gốc; giữ nguyên thứ tự giá trị. Phụ kiện và điều kiện an toàn R-32 xem PDF trang 14, 16–18. Dữ liệu nhập từ ảnh bảng nguồn, chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ. *1. Giá trị điện năng tiêu thụ được đo ở điều kiện áp suất tĩnh ngoài. *2. Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng điều khiển từ xa. Áp suất tĩnh định mức nằm trong ngoặc. Xem số cấp cài đặt theo từng model trong PDF. FXMA: 11 cấp độ (FXMA50–125A) hoặc 10 cấp độ (FXMA140A). Áp suất tĩnh định mức 100 Pa đối với FXMA50–140A.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 15

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXMA50AVM, PDF trang 15 của catalogue Daikin VN-PCTVMT2502C
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB; nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa trên tổng công suất dàn nóng. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong buồng tiêu âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. Các cấp RC/C/TB/T/RT là các mức tốc độ theo ký hiệu trong bảng gốc; giữ nguyên thứ tự giá trị. Phụ kiện và điều kiện an toàn R-32 xem PDF trang 14, 16–18. Dữ liệu nhập từ ảnh bảng nguồn, chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ. *1. Giá trị điện năng tiêu thụ được đo ở điều kiện áp suất tĩnh ngoài. *2. Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng điều khiển từ xa. Áp suất tĩnh định mức nằm trong ngoặc. Xem số cấp cài đặt theo từng model trong PDF. FXMA: 11 cấp độ (FXMA50–125A) hoặc 10 cấp độ (FXMA140A). Áp suất tĩnh định mức 100 Pa đối với FXMA50–140A.

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗