FXHQ140BVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXHQ-MA / B, loại áp trần. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 15,5 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 15,5 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 235×1,590×690 mm
- Khối lượng
- 41 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXHQ140BVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 52,900 |
| Công suất lạnh · kW | 15.5 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 58,000 |
| Công suất sưởi · kW | 17.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.181 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.181 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút | 36/27/20 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm | 1,271/953/706 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A) | 48/42/37 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Tấm kim loại / Trắng |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 235×1,590×690 |
| Khối lượng · kg | 41 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 15.9 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 215 (trang in 214). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuậ để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo phía trước cách trung tâm máy 1 m và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
214
Xem ảnh trang catalogue · PDF 215
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 215
Thông số kỹ thuật
MODEL FXHQ32MAVE FXHQ63MAVE FXHQ100MAVE FXHQ125BVM FXHQ140BVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 12,300 24,200 38,200 48,000 52,900
Công suất làm lạnh
kW 3.6 7.1 11.2 14.1 15.5
Btu/h 13,600 27,300 42,700 54,600 58,000
Công suất sưởi
kW 4.0 8.0 12.5 16.0 17.0
Điện năng Làm lạnh 0.111 0.115 0.135 0.168 0.181
kW
tiêu thụ Sưởi 0.111 0.115 0.135 0.168 0.181
Vỏ máy Trắng (10Y9/0.5) Tấm kim loại / Trắng
m3/phút 12/-/10 17.5/-/14 25/-/19.5 34/26/20 36/27/20
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp)
cfm 424/-/353 618/-/494 883/-/688 1,200/918/706 1,271/953/706
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 36/-/31 39/-/34 45/-/37 46/41/37 48/42/37
Kích thước (C × R × D) mm 195×960×680 195×1,160×680 195×1,400×680 235×1,590×690
Trọng lượng máy kg 24 28 33 41
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Kết nối ống Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuậ để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo phía trước cách trung tâm máy 1 m và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
214
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 214
Áp Trần
FXHQ-MA / B
FXHQ32 / 63 / 100MA FXHQ125 / 140B
Thiết kế mỏng với luồng gió yên tĩnh
và góc thổi rộng
Thoải mái
• Đảo gió tự động (lên và xuống) và cửa gió (trái và phải bằng tay)
mang lại cảm giác thoải mái cho căn phòng.
• Cánh gió điều chỉnh thủ công cho luồng gió thẳng hoặc góc rộng.
Không gian lắp đặt cần thiết (mm)
Lắp đặt linh hoạt
Tối thiểu Tối thiểu
• Lắp đặt linh hoạt
30mm 30mm
Thiết bị phù hợp với không gian chật hẹp.
* Nước được sử dụng trong quá trình chạy thử nghiệm có thể được
• Bộ bơm xả (tùy chọn) có thể dễ dàng kết hợp. thoát ra từ lỗ xả khí chứ không phải từ bên cạnh như trường hợp trước đây.
Kết nối đường ống thoát nước có thể được thực hiện bên trong thiết bị.
600 mm
Cửa môi chất lạnh và ống thoát nước ở cùng một lỗ.
• Tất cả hệ thống dây điện và bảo dưỡng nội bộ có thể được thực hiện từ
bên dưới thiết bị. Bộ bơm nước
(Lắp đặt bên trong máy)
Các model 125/140 mới cung cấp công suất lớn hơn cho không gian rộng
• Công nghệ của động cơ quạt DC, quạt sirocco rộng và bộ trao đổi nhiệt lớn kết hợp để
tạo ra luồng gió lớn hơn và vận hành êm ái.
• Thiết kế tinh tế: Cánh đóng lại gọn gàng khi không sử dụng.
• Thích hợp cho trần nhà cao: tối đa 4.3 m
• Kiểm soát lưu lượng gió đã được cải thiện từ 2 bước thành 3 bước.
• Bộ bơm nước xả (tùy chọn) bao gồm chất kháng khuẩn ion bạc giúp ngăn chặn sự phát triển của
chất nhờn, vi khuẩn và nấm mốc gây mùi và tắc nghẽn.
• Khung có thể tháo rời phía sau cho phép dễ dàng tiếp cận cho công việc
Dễ dàng thực hiện
liên quan đường ống. các thao tác trên đường ống
Sạch sẽ
Thiết bị lọc khí Streamer (Tùy chọn) cho model 125 / 140 mới Xem trang 7 - 8
Công nghệ Daikin Streamer tăng cường hiệu quả tối đa trong việc làm sạch, sử dụng các đặc tính
bất hoạt mạnh mẽ để bất hoạt các chất bị phin lọc giữ lại để có chất lượng không khí tốt hơn.
Ghi chú:
1) Chỉ có thể kết nối bộ điều khiển từ xa BRC1H63W(K) để BẬT / TẮT hoạt động của bộ phát Streamer.
2) Chức năng Streamer chỉ hoạt động khi ngừng hoạt động của quạt và điều hòa. Thời gian hoạt động tối đa của Streamer là 180 phút mỗi ngày.
BAPWS55A61
213

