FXFTQ32AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXFTQ-A / FXFSQ-C, loại cassette round flow có cảm biến và streamer. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 3,6 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 3,6 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 256×840×840 mm
- Khối lượng
- 19 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXFTQ32AVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 12,300 |
| Công suất lạnh · kW | 3.6 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 13,600 |
| Công suất sưởi · kW | 4.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.028 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.026 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 13/12.5/11.5/11/10 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 459/441/406/388/353 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A) | 30/29.5/28.5/28/27 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 256×840×840 |
| Khối lượng · kg | 19 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 185 (trang in 184). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt Nạ (Tùy Chọn) Danh Sách Chức Năng
Model BYCQ125EEF (Trắng sáng) Có dây Không dây
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Điều khiển từ xa FXFTQ-A FXFSQ-C FXFSQ-C
Mặt nạ
tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 BRC1H63W(K) BRC1H63W(K) BRC1E63 BRC7M635F(K) / BRC7M634F(K)
với cảm biếnModel BYCQ125EEK (Đen) Chức năng Streamer
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Cảm biến kép *1
Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tự động (Luồng gió thổi trực tiếp) *1
Luồng gió tự động (Ngăn gió lùa) *1
Chế độ dò cảm biến thấp *1
Chế độ tắt cảm biến *1
Luồng gió tuần hoàn *2
Điều khiển hướng gió độc lập
Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt
Luồng gió tự động
Đảo gió tự động
Có thể lựa chọn kiểu luồng gió *1
Ứng dụng cho trần cao
*1. Áp dụng khi lắp đặt mặt nạ cảm biến.
*2. Tham khảo luồng gió tuần hoàn ở trang 187 để biết chi tiết.
184
Xem ảnh trang catalogue · PDF 185
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 185
Thông số kỹ thuật
MODEL FXFTQ25AVM FXFTQ32AVM FXFTQ40AVM FXFTQ50AVM FXFTQ63AVM FXFTQ80AVM FXFTQ100AVM FXFTQ125AVM FXFTQ140AVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600
Công suất làm lạnh
kW 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0
Btu/h 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 42,700 54,600
Công suất sưởi
kW 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 12.5 16.0
Làm lạnh 0.028 0.035 0.056 0.061 0.092 0.164 0.170 0.194
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.026 0.034 0.056 0.060 0.092 0.144 0.159 0.183
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 13/12.5/11.5/11/10 17/13.5/12.5/12/11 23/20.5/19/14.5/11 23.5/21/20/16/13.5 24.5/22/20.5/20/15 33.5/30.5/27/23.5/21 34.5/31.5/28.5/25.5/23 35.5/32.5/29.5/26.5/23
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT)
cfm 459/441/406/388/353 600/477/441/424/388 812/724/671/512/388 830/741/706/565/477 865/777/724/706/530 1,183/1,077/953/830/741 1,218/1,112/1,006/900/812 1,253/1,147/1,041/935/812
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 30/29.5/28.5/28/27 35/29.5/29/28/27 38/35/34.5/29.5/27 38/36/35.5/31.5/28 39/37/36/35.5/31 44/41/38/35/33 45/42.5/39.5/37/35 46/43.5/40.5/38/35
Kích thước (C×R×D) mm 256×840×840 298×840×840
Trọng lượng kg 19 24 22 25 26
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25)
MODEL FXFSQ25CVM FXFSQ50CVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 9,600 19,100
Công suất làm lạnh
kW 2.8 5.6
Btu/h 10,900 21,500
Công suất sưởi
kW 3.2 6.3
Làm lạnh 0.035 0.056
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.035 0.056
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 19/15.5/14.5/12.5/11 28.5/27/25.5/24/23
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT)
cfm 671/547/512/441/388 1,006/953/900/847/812
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 34.5/32/29.5/28.5/27 39.5/38.0/37.0/36.0/35.0
Kích thước (C×R×D) mm 256×840×840 298×840×840
Trọng lượng kg 24 25
Lỏng 6.4
Ống kết nối Hơi mm 12.7
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25)
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt Nạ (Tùy Chọn) Danh Sách Chức Năng
Model BYCQ125EEF (Trắng sáng) Có dây Không dây
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Điều khiển từ xa FXFTQ-A FXFSQ-C FXFSQ-C
Mặt nạ
tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 BRC1H63W(K) BRC1H63W(K) BRC1E63 BRC7M635F(K) / BRC7M634F(K)
với cảm biếnModel BYCQ125EEK (Đen) Chức năng Streamer
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Cảm biến kép *1
Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tự động (Luồng gió thổi trực tiếp) *1
Luồng gió tự động (Ngăn gió lùa) *1
Chế độ dò cảm biến thấp *1
Chế độ tắt cảm biến *1
Luồng gió tuần hoàn *2
Điều khiển hướng gió độc lập
Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt
Luồng gió tự động
Đảo gió tự động
Có thể lựa chọn kiểu luồng gió *1
Ứng dụng cho trần cao
*1. Áp dụng khi lắp đặt mặt nạ cảm biến.
*2. Tham khảo luồng gió tuần hoàn ở trang 187 để biết chi tiết.
184
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 184
Cassette Round Flow Có Cảm Biến Và Streamer
Các chức năng khác
Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng
Có thể lắp đặt trong không gian trần hẹp 850 mm
Không gian trần tối thiểu 261 mm* khi sử dụng mặt nạ tiêu chuẩn. 175 mm
* Đối với model FXFTQ25-80A.
Bơm xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.
Dễ dàng bảo trì
Chỉ cần mở lưới hút gió!
Kiểm tra tình trạng máng nước xả và nước xả
Miệng xả nước
Có thể kiểm tra tình trạng của máng nước xả và nước xả (với nút cao su)
bằng cách mở nút nước xả và lưới hút gió.
Chú ý: Đối với các yêu cầu liên quan đến việc
lắp đặt mặt nạ lưới tự động, vui lòng
liên hệ với đại lý bán hàng địa phương
hoặc đại diện Daikin.
Sạch sẽ
Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn
Ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn.
* Nên thay máng nước xả từ hai đến ba năm một lần.
Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc
BAF552A160
Phin lọc hiệu suất cao (MERV 8) (Tuỳ chọn) Xem trang 306
Phin lọc này có thể lọc các hạt bụi mịn trong không khí như PM2.5.
Xem trang 5 - 6
Sử dụng “đèn LED cực tím sâu (UVC)” chiếu tia cực tím sâu có bước sóng
khoảng 265 nm có tác dụng khử trùng cao.
Phin lọc kháng
khuẩn / virus
Đạt mức MERV 13
Video
giới thiệu BAEF125AW1
Mặt nạ (Tùy chọn)
Mặt nạ tiêu chuẩn với cảm biến Mặt nạ tiêu chuẩn với cảm biến
183 BYCQ125EEF (Trắng sáng) BYCQ125EEK (Đen)
