FXFRQ25AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXFRQ-A, loại cassette round flow có streamer. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 2,8 kW.
- Công suất lạnh định mức
- 2,8 kW
- Nguồn điện
- 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
- Kích thước (C×R×D)
- 256×840×840 mm
- Khối lượng
- 19 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Thông số kỹ thuật FXFRQ25AVM
| Công suất định mức 4 thông số | |
|---|---|
| Công suất lạnh · Btu/h | 9,600 |
| Công suất lạnh · kW | 2.8 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 10,900 |
| Công suất sưởi · kW | 3.2 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.029 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.027 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 13/12.5/11.5/11/10 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 459/441/406/388/353 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A) | 30/29.5/28.5/28/27 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 256×840×840 |
| Khối lượng · kg | 19 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) |
Không có thông số phù hợp. Hãy thử từ khóa khác.
Nguồn catalogue & điều kiện định mức
Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 189 (trang in 188). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.
Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt Nạ (Tùy Chọn) Các Tính Năng
Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Điều khiển từ xa không dây BRC1H63W(K)
Mặt nạ
tiêu chuẩn Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Chức năng Streamer
Trọng lượng kg 5.5 Điều khiển hướng gió độc lập
Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt
Mặt nạ
thiết kế Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Luồng gió tự động
Trọng lượng kg 6.5 Đảo gió tự động
Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Ứng dụng cho trần cao
Mặt nạ lưới
tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950
Trọng lượng kg 8
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
188
Xem ảnh trang catalogue · PDF 189
Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 189
Mặt Nạ Trang Trí (Tùy chọn)
Mặt nạ tiêu chuẩn
Mặt nạ lưới tự động
Việc vệ sinh lưới và phin lọc gió có thể được thực hiện mà
không cần sử dụng thang leo bằng cách hạ độ cao lưới.
Điều khiển từ xa chuyên dụng cho mặt nạ lưới tự động được bao gồm trong máy.
Mặt nạ tiêu chuẩn Mặt nạ tiêu chuẩn
BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) BYCQ125EAK (Đen)
Mặt nạ thiết kế mới
Lựa chọn của các nhà thiết kế đã giúp đẩy tăng các kiểu dáng
thiết kế trang trí mặt nạ mới.
PHẲNG
Kiểu dáng phẳng hơn:
Kết cấu mặt nạ
lưới hút mịn hơn.
Mặt nạ thiết kế SẠCH
BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Khó K c i ó ể u th d ể á t n h g ấ y c ắ v t ế s t ạ b c ẩ h n : Điều Khiển
trên thiết kế mặt nạ thông minh. Từ Xa
Có Dây
Mặt nạ lưới có thể hạ thấp xuống
Gần với kiểu dáng lý tưởng
TRÒN tối đa 3.9 m.
Mặt nạ thiết kế mới
Sự khác biệt tinh tế: BYCQ125EBSF (Trắng sáng)
Xung quanh cửa hút gió
được phủ một lớp bạc trang nhã, tinh tế.
Thông số kỹ thuật
MODEL FXFRQ25AVM FXFRQ32AVM FXFRQ40AVM FXFRQ50AVM FXFRQ63AVM FXFRQ80AVM FXFRQ100AVM FXFRQ125AVM FXFRQ140AVM
Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600
Công suất làm lạnh
kW 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0
Btu/h 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 42,700 47,800 54,600
Công suất sưởi
kW 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 12.5 14.0 16.0
Làm lạnh 0.029 0.036 0.040 0.063 0.096 0.158 0.178 0.203
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 0.027 0.036 0.040 0.063 0.096 0.150 0.166 0.191
Vỏ máy Thép mạ kẽm
m3/phút 13/12.5/11.5/11/10 17/13.5/13/12/11 18/17/13.5/12.5/11 21/20/16/15/13.5 22.5/21.5/21/20/15 32/29/26/23/21 33/30.5/28/25.5/21 35.5/32.5/29.5/26.5/23
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT)
cfm 459/441/406/388/353 600/477/459/424/388 635/600/477/441/388 741/706/565/530/477 794/759/741/706/530 1,130/1,024/918/812/741 1,165/1,077/988/900/741 1,253/1,147/1,041/935/812
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 30/29.5/28.5/28/27 35/29.5/29/28/27 35/33.5/29.5/28.5/27 36/35.5/31.5/31/28 37/36.5/36/35.5/29.5 43/40.5/37.5/35/33 44/41.5/39/36.5/33 46/43.5/40.5/38/35
Kích thước (C×R×D) mm 256×840×840 298×840×840
Trọng lượng kg 19 22 25 26
Lỏng (Loe) 6.4 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt Nạ (Tùy Chọn) Các Tính Năng
Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Điều khiển từ xa không dây BRC1H63W(K)
Mặt nạ
tiêu chuẩn Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Chức năng Streamer
Trọng lượng kg 5.5 Điều khiển hướng gió độc lập
Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt
Mặt nạ
thiết kế Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Luồng gió tự động
Trọng lượng kg 6.5 Đảo gió tự động
Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Ứng dụng cho trần cao
Mặt nạ lưới
tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950
Trọng lượng kg 8
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
188
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 188
Cassette Round Flow Có Streamer
Điều khiển hướng gió độc lập
Điều hòa không khí thoải mái cho mọi cách bố trí và điều kiện phòng
Có thể cài đặt dễ dàng với bộ điều khiển từ xa có dây
Hướng gió có thể được điều chỉnh riêng cho mỗi miệng gió để
đạt sự phân phối gió tối ưu nhất.
Các cài đặt độc lập cho luồng gió Vị trí 0 Không cài đặt độc lập
Không cài đặt độc lập (Luồng gió cố định (Luồng gió tự động)
(Luồng gió tự động) ở vị trí cao nhất)
Vị trí 0 (Điểm cao nhất)
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Đảo gió Vị trí 4
Vị trí 4 (Điểm thấp nhất)
(Lên/xuống) (Luồng gió cố định ở vị trí thấp nhất)
Đảo gió
Các cài đặt độc lập có thể thiết lập như nêu trên.
Đảo gió Không cài đặt độc lập (Luồng gió tự động)
Đảo gió được cài đặt
cho các cuộc họp Vị trí 0
gần cửa sổ Luồng gió ở cài đặt Sự thoải mái được cung cấp cho toàn bộ căn phòng
cao nhất
Thổi gió (Vị trí 0) cho những người bằng cách cài đặt riêng tương ứng với các điều kiện
mạnh hơn không thích gió thổi
ở các cuộc họp trực tiếp vào người. thổi 4 hướng.
gần cửa sổ.
Giảm thôi gió ở khu vực
Không cài đặt độc lập
ít người.
(Luồng gió tự động)
Các chức năng khác
Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng
Có thể lắp đặt trong không gian trần hẹp 850 mm
175 mm
Không gian trần tối thiểu 261 mm* khi sử dụng mặt nạ tiêu chuẩn.
* Đối với model FXFRQ25-80A.
Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm.
Dễ dàng bảo dưỡng
Chỉ cần mở lưới hút gió!
Kiểm tra tình trạng máng nước xả và nước xả
Miệng xả nước
Có thể kiểm tra tình trạng của máng nước xả và nước xả (với nút cao su)
bằng cách mở nút nước xả và lưới hút gió.
Sạch sẽ
Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn
Ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra
mùi hôi và tắc nghẽn.
* Nên thay máng nước xả từ hai đến ba năm một lần.
Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc
BAF552A160
Phin lọc hiệu suất cao (MERV 8) (Tuỳ chọn) Xem trang 306
Phin lọc này có thể lọc các hạt bụi mịn trong không khí như PM2.5.
187
