Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FXFQ-A — hình minh họa
Hình minh họa dòng sản phẩm · PDF 190 ↗
Dàn lạnhFXFQ-A →

FXFQ80AVM

Daikin · Cassette Round Flow

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FXFQ80AVM là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FXFQ-A, loại cassette round flow. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCVVN2507A, công suất lạnh định mức là 9 kW.

Công suất lạnh định mức
9 kW
Nguồn điện
1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Kích thước (C×R×D)
256×840×840 mm
Khối lượng
22 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FXFQ80AVM

Bảng thông số FXFQ80AVM theo catalogue VN-PCVVN2507A
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h30,700
Công suất lạnh · kW9.0
Công suất sưởi · Btu/h34,100
Công suất sưởi · kW10.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.096
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.096
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút22.5/21.5/21/20/15
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm794/759/741/706/530
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A)37/36.5/36/35.5/29.5
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm256×840×840
Khối lượng · kg22
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25)

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCVVN2507A, PDF trang 193 (trang in 192). Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. Mặt Nạ Trang Trí (Tùy chọn) Các Tính Năng Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Có dây Không dây Mặt nạ Điều khiển từ xa Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 BRC1E63 BRC1H63W(K) BRC7M635/634F(K) tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tuần hoàn — — Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Điều khiển hướng gió độc lập — Mặt nạ Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt thiết kế Trọng lượng kg 6.5 Luồng gió tự động Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Đảo gió tự động Mặt nạ lưới tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950 Lựa chọn kiểu gió Trọng lượng kg 8 Ứng dụng cho trần cao — 192
Xem ảnh trang catalogue · PDF 193

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FXFQ80AVM, PDF trang 193 của catalogue Daikin VN-PCVVN2507A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
PDF trang 193 Mặt nạ tiêu chuẩn Mặt nạ tiêu chuẩn Mặt nạ tiêu chuẩn BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) BYCQ125EAK (Đen) hnạL nàD Dàn Lạnh VRV Mặt Nạ Trang Trí (Tùy chọn) Mặt nạ lưới tự động Việc vệ sinh lưới và phin lọc gió có thể được thực hiện mà không cần sử dụng thang leo bằng cách hạ độ cao lưới. Điều khiển từ xa chuyên dụng cho mặt nạ lưới tự động được bao gồm trong máy. Không thể thưc hiện được thao tác này với điều khiển BRC1E63. Mặt nạ thiết kế mới Lựa chọn của các nhà thiết kế đã giúp đẩy tăng các kiểu dáng thiết kế trang trí mặt nạ mới. PHẲNG Kiểu dáng phẳng hơn: Kết cấu mặt nạ lưới hút mịn hơn. Mặt nạ thiết kế SẠCH BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Khó K c i ó ể u th d ể á t n h g ấ y c ắ v t ế s t ạ b c ẩ h n : Điều Khiển trên thiết kế mặt nạ thông minh. Từ Xa Không Dây Mặt nạ lưới có thể hạ thấp xuống Gần với kiểu dáng lý tưởng TRÒN tối đa 3.9 m. Mặt nạ thiết kế mới Sự khác biệt tinh tế: BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Xung quanh cửa hút gió được phủ một lớp bạc trang nhã, tinh tế Thông số kỹ thuật MODEL FXFQ25AVM FXFQ32AVM FXFQ40AVM FXFQ50AVM FXFQ63AVM FXFQ80AVM FXFQ100AVM FXFQ125AVM FXFQ140AVM Nguồn điện 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz Btu/h 9,600 12,300 15,400 19,100 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600 Công suất làm lạnh kW 2.8 3.6 4.5 5.6 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0 Btu/h 10,900 13,600 17,100 21,500 27,300 34,100 42,700 47,800 54,600 Công suất sưởi kW 3.2 4.0 5.0 6.3 8.0 10.0 12.5 14.0 16.0 Làm lạnh 0.029 0.036 0.040 0.063 0.096 0.158 0.178 0.203 Điện năng tiêu thụ kW Sưởi 0.027 0.036 0.040 0.063 0.096 0.150 0.166 0.191 Vỏ máy Thép mạ kẽm m3/phút 13/12.5/11.5/11/10 17/13.5/13/12/11 18/17/13.5/12.5/11 21/20/16/15/13.5 22.5/21.5/21/20/15 32/29/26/23/21 33/30.5/28/25.5/21 35.5/32.5/29.5/26.5/23 Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) cfm 459/441/406/388/353 600/477/459/424/388 635/600/477/441/388 741/706/565/530/477 794/759/741/706/530 1,130/1,024/918/812/741 1,165/1,077/988/900/741 1,253/1,147/1,041/935/812 Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) dB(A) 30/29.5/28.5/28/27 35/29.5/29/28/27 35/33.5/29.5/28.5/27 36/35.5/31.5/31/28 37/36.5/36/35.5/29.5 43/40.5/37.5/35/33 44/41.5/39/36.5/33 46/43.5/40.5/38/35 Kích thước (C×R×D) mm 256×840×840 298×840×840 Trọng lượng kg 19 22 25 26 Lỏng (Loe) 6.4 9.5 Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 15.9 Nước xả VP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25) Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. Mặt Nạ Trang Trí (Tùy chọn) Các Tính Năng Model BYCQ125EAF(8) (Trắng sáng) / BYCQ125EAK (Đen) Có dây Không dây Mặt nạ Điều khiển từ xa Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 BRC1E63 BRC1H63W(K) BRC7M635/634F(K) tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tuần hoàn — — Model BYCQ125EAPF (Trắng sáng) Điều khiển hướng gió độc lập — Mặt nạ Kích thước (C×R×D) mm 97×950×950 Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt thiết kế Trọng lượng kg 6.5 Luồng gió tự động Model BYCQ125EBSF (Trắng sáng) Đảo gió tự động Mặt nạ lưới tự động Kích thước (C×R×D) mm 105×950×950 Lựa chọn kiểu gió Trọng lượng kg 8 Ứng dụng cho trần cao — 192 TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 192 Cassette Round Flow Các chức năng khác Tiện nghi Có thể tùy chọn mặt nạ từ luồng gió đa hướng đến luồng gió 2 hướng và những loại luồng gió khác Thổi đa hướng Thổi 3 hướng Thổi 2 hướng hình chữ L Thổi 2 hướng đối diện (Ví dụ: Máy được lắp đặt ở giữa trần) (Ví dụ: Máy được lắp đặt gần tường) (Ví dụ: Máy được lắp đặt ở trong góc) (Ví dụ: Máy được lắp đặt trong phòng dài) Cũng có thể thổi 4 hướng. * Dù hướng thổi là hướng nào, cùng một loại mặt nạ sẽ được sử dụng. Nếu lắp đặt không phải cho luồng gió xung quanh, vật liệu chắn kín cửa gió (tùy chọn) phải được dùng để đóng các cửa gió không sử dụng. Thích hợp với các trần nhà cao Ngay cả khi trong những không gian trần nhà cao, luồng gió vẫn được điều chỉnh thổi xuống mặt sàn. Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng 850 mm Có thể lắp đặt trong không gian trần hẹp 175 mm Tối thiểu 261 mm* của không gian trần nhà khi sử dụng bảng điều khiển tiêu chuẩn. * Dành cho các model FXFQ25-80A. Bơm xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 850 mm. Dễ dàng bảo dưỡng Chỉ cần mở lưới hút gió! Kiểm tra tình trạng máng nước xả và nước xả Miệng xả nước Có thể kiểm tra tình trạng của máng nước xả và nước xả (với nút cao su) bằng cách mở nút nước xả và lưới hút gió. Chú ý: Đối với các yêu cầu liên quan đến việc lắp đặt mặt nạ lưới tự động, vui lòng liên hệ với đại lý bán hàng địa phương hoặc đại diện Daikin. Sạch sẽ Mới Thiết bị lọc khí UV Streamer (Tùy chọn) Xem trang 5 - 6 Sử dụng “đèn LED cực tím sâu (UVC)” chiếu tia cực tím sâu có bước sóng Phin lọc kháng khoảng 265 nm có tác dụng khử trùng cao. khuẩn / virus Đạt mức MERV 13 Video giới thiệu BAEF125AW1 Máng nước xả ion bạc kháng khuẩn Ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn. * Nên thay máng nước xả từ hai đến ba năm một lần. Phin lọc được xử lý kháng khuẩn và chống mốc BAF552A160 Phin lọc hiệu suất cao (MERV 8) (Tuỳ chọn) Xem trang 306 Phin lọc này có thể lọc các hạt bụi mịn trong không khí như PM2.5. 191

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗