Quay lại kết quảKết quả tra thông số
Dàn lạnh Daikin · FDR-Q · Packaged — hình minh họa
Hình minh họa sản phẩm Packaged · PDF 2 ↗

FDR250QY1

Daikin · Giấu trần nối ống gió · Packaged Inverter · R-410A

Catalogue gốc ↗In / Lưu PDF

FDR250QY1 là dàn lạnh Daikin thuộc dòng FDR-Q · Packaged, loại giấu trần nối ống gió · packaged inverter · r-410a. Theo bảng thông số trong catalogue VN-PCTPMT2301A, công suất lạnh tối đa của tổ hợp tham chiếu (*1) là 29,3 kW.

CS tối đa tổ hợp tham chiếu
29,3 kW
Nguồn điện
3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
Kích thước (C×R×D)
500×1,330×850 mm
Khối lượng
106 kg
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng. Xem nguồn & ghi chú →
Mở công cụ so sánh →

Thông số kỹ thuật FDR250QY1

Bảng thông số FDR250QY1 theo catalogue VN-PCTPMT2301A
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiFDR250QY1 + RZUR250QY1
Công suất định mức 5 thông số
Công suất lạnh · kW29.30
Công suất lạnh (19.5°CWB) (Tối đa) *1, *3 · kW29.30
Công suất lạnh (19.5°CWB) *1, *3 · Btu/h100,000
Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · kW28.90
Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · Btu/h99,000
Điện & hiệu suất 4 thông số
Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1, *3 · kW10.77
Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2, *3 · kW10.70
CSPF (19°CWB) *24.38
Nguồn điện3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
Gió & độ ồn 6 thông số
Lưu lượng gió (Cao) · m³/phút78
Lưu lượng gió (Cao) · cfm2,750
Áp suất tĩnh ngoài *5 · Pa98
Quạt · Công suất · kW1.5
Quạt · Truyền độngTruyền động dây đai
Độ ồn · dB(A)57
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm500×1,330×850
Khối lượng · kg106
Đường ống & môi chất 2 thông số
Ống kết nối · Nước xả · mmRen trong PS 3/4B
Môi chất lạnh · LoạiR-410A

Nguồn catalogue & điều kiện định mức

Các giá trị trên lấy từ VN-PCTPMT2301A, PDF trang 7 (trang in 6). Thông số tại thời điểm 01/2024 theo bìa catalogue.

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Xem ghi chú nguồn khi lựa chọn thiết bị hoặc so sánh các dòng máy.

Đọc ghi chú trong trang nguồn
Lưu ý: *1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh. *4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở. *5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn. *6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh. Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.
Xem ảnh trang catalogue · PDF 7

Ảnh gốc giữ các ký hiệu, ô gộp và phụ kiện trên cùng trang; không phải mọi phụ kiện đều đi kèm máy.

Bảng thông số FDR250QY1, PDF trang 7 của catalogue Daikin VN-PCTPMT2301A
Đọc toàn bộ nội dung chữ của trang và trang liền kề
Lưu ý: *1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh. *4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở. *5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn. *6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh. Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.

Bài đăng catalogue trên VRV.vn ↗ · PDF nguồn trên VRV.vn ↗