PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
RQYQ46TSY1(E)
Dàn nóng · VRV IV Q · Thay thế hệ thống cũ
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
| Tổ hợp kết nối | RQYQ12TY1(E) / RQYQ16TY1(E) / RQYQ18TY1(E) |
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h | 440,000 |
| Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW | 129 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 491,000 |
| Công suất sưởi · kW | 144 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V, 50 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 37.2 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 37.0 |
| Điều khiển công suất · % | 4-100 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (5.2×1)+(3.6×1)+(3.7×1)+ (4.4×1)+(4.0×1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phút | 178+233+233 |
| Độ ồn · dB(A) | 66 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | (1,657×930×765)+(1,657×1,240×765)+ (1,657×1,240×765) |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg | 195+285+300 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp sẵn · kg | 6.3+10.4+11.7 |
| Ống kết nối · Lỏng · mm | 19.1(Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mm | 41.3(Hàn) |
| Điều kiện vận hành 2 thông số | |
| Phạm vi vận hành · Làm lạnh · ºCDB | -5 đến 49 |
| Phạm vi vận hành · Sưởi · ºCWB | -20 đến 15.5 |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 151 · Trang in 150
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 151
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rqyq46tsy1-e/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 150 Lưu ý: 1. Các model có thêm ký tự (E) là các dàn nóng có tính chống ăn mòn. Vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm thông tin chi tiết 149 2. Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.