VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

VAM150HVE

Thiết bị khác · VAM-HVE · Thông gió thu hồi nhiệt

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số VAM150HVE
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 2 thông số
Hệ thống trao đổi nhiệtTrao đổi nhiệt toàn phần (ẩn và hiện), hai dòng khí ngược chiều
Vật liệu trao đổi nhiệtGiấy không cháy
Điện & hiệu suất 20 thông số
Nguồn điện1 pha, 220–240 V / 220 V, 50/60 Hz
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · %66.0/66.0
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · %66.0/66.0
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · %69.0/69.5
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · %77.0/77.0
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, cao (50/60 Hz) · %77.0/77.0
Hiệu suất trao đổi nhiệt · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · %78.5/79.0
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, rất cao (50/60 Hz) · %63.5/63.5
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, cao (50/60 Hz) · %63.5/63.5
Hiệu suất trao đổi entanpi · Làm lạnh, thấp (50/60 Hz) · %66.0/66.5
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, rất cao (50/60 Hz) · %71.5/71.5
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, cao (50/60 Hz) · %71.5/71.5
Hiệu suất trao đổi entanpi · Sưởi, thấp (50/60 Hz) · %76.5/77.0
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · W96–103/132
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · W90–93/118
Điện năng tiêu thụ · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · W68–73/67
Điện năng tiêu thụ · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · W96–103/132
Điện năng tiêu thụ · Bypass, cao (50/60 Hz) · W90–93/118
Điện năng tiêu thụ · Bypass, thấp (50/60 Hz) · W68–73/67
Công suất động cơ quạt · kW0.030 × 2
Gió & độ ồn 14 thông số
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)33.0–34.0/34.0
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, cao (50/60 Hz) · dB(A)30.5–32.0/28.0
Độ ồn · Trao đổi nhiệt, thấp (50/60 Hz) · dB(A)23.0–25.5/20.0
Độ ồn · Bypass, rất cao (50/60 Hz) · dB(A)33.5–34.0/36.0
Độ ồn · Bypass, cao (50/60 Hz) · dB(A)31.5–33.0/28.5
Độ ồn · Bypass, thấp (50/60 Hz) · dB(A)23.0–25.5/20.5
Loại quạtQuạt Sirocco
Lưu lượng gió rất cao (50/60 Hz) · m³/h150/150
Áp suất tĩnh ngoài rất cao (50/60 Hz) · Pa125–140/155
Lưu lượng gió cao (50/60 Hz) · m³/h150/150
Áp suất tĩnh ngoài cao (50/60 Hz) · Pa100–120/100
Lưu lượng gió thấp (50/60 Hz) · m³/h100/80
Áp suất tĩnh ngoài thấp (50/60 Hz) · Pa44–80/28
Tỷ lệ lưu lượng gió cấp thực tế, rất cao · %90
Kích thước & khối lượng 4 thông số
Vỏ máyThép tráng kẽm
Vật liệu cách nhiệtXốp polyurethane không cháy
Kích thước (C×R×D) · mm278×551×810
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg22
Đường ống & môi chất 2 thông số
Ống nối bên trong · mmØ100
Ống nối bên ngoài · mmØ100
Điều kiện vận hành 1 thông số
Điều kiện xung quanh máy−15 đến 50 °CDB, tối đa 80% RH
Phin lọc 1 thông số
Bộ lọc khíLớp sợi phủ đa hướng

Nguồn tham chiếu

VN-PCXDHMT2111A · PDF trang 10 · Trang in 9
Tài liệu tiếng Việt · 50/60 Hz

Mở PDF catalogue · trang 10
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/vam150hve/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Tóm tắt ghi chú catalogue

Lưu ý: Các cặp giá trị theo thứ tự 50/60 Hz. Catalogue dẫn JIS B8628:2017 cho điều kiện đo hiệu suất và độ ồn. Bảng tham khảo trang PDF 13 dùng điều kiện đo VAM-G. Bảng chính VAM-HVE nằm ở PDF trang 10–11.