VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RZUR450QY1

Dàn nóng · RZUR-Q · Packaged · Một chiều lạnh · Packaged Inverter giải nhiệt gió · R-410A

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RZUR450QY1
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiFDR450QY1 + RZUR450QY1
Công suất định mức 5 thông số
Công suất lạnh · kW52.80
Công suất lạnh (19.5°CWB) (Tối đa) *1, *3 · kWNhãn gốc: Công suất lạnh (19.5°CWB) *1 *3 (Tối đa) · kW52.80
Công suất lạnh (19.5°CWB) *1, *3 · Btu/hNhãn gốc: Công suất lạnh (19.5°CWB) *1 *3 · Btu/h180,000
Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · kWNhãn gốc: Công suất lạnh (19°CWB) *2 *3 · kW52.00
Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · Btu/hNhãn gốc: Công suất lạnh (19°CWB) *2 *3 · Btu/h177,000
Điện & hiệu suất 6 thông số
Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1, *3 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1 *3 · kW21.38
Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2, *3 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2 *3 · kW21.22
CSPF (19°CWB) *23.42
Nguồn điện3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
Máy nén · LoạiLoại xoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(4.9×1)+(4.2×1)
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió (Cao) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao) · m3/phút297
Độ ồn *4 · dB(A)65
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà
Kích thước (C×R×D) · mm1,657×1,240×765
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg291
Đường ống & môi chất 6 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg11.7
Ống kết nối · Lỏng · mmØ 15.9 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmØ 28.6 (Hàn)
Ống kết nối · Chiều dài tối đa · m70 (Chiều dài tương đương 90 m)
Ống kết nối · Độ chênh lệch tối đa · m50
Điều kiện vận hành 1 thông số
Dải hoạt động · °CDB10 đến 49

Nguồn tham chiếu

VN-PCTPMT2301A · PDF trang 7 · Trang in 6
Thông số tại thời điểm 01/2024 theo bìa catalogue

Mở PDF catalogue · trang 7
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rzur450qy1/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý:
*1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m.
*3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh.
*4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở.
*5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn.
*6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh.
Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.