VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RXYQ26BYM

Dàn nóng · VRV H · Hai chiều lạnh / sưởi

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RXYQ26BYM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiRXYQ12BYM / RXYQ14BYM / —
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h250,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW73.5
Công suất sưởi · Btu/h282,000
Công suất sưởi · kW82.5
Điện & hiệu suất 7 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW19.4
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW20.7
Điều khiển công suất · %7-100
EER (TCVN13256: 2021)4.80
Máy nén · LoạiLoại xoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW7.7+(3.9+4.4)
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút181+260
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)Nhãn gốc: Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB (A)64/65
Cường độ âm thanh · dB86
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660×930×765)+(1,660×1,240×765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg225+310
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg7.2+9.7
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Lỏng · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Hơi · mm34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Dải hoạt động · Làm lạnh · °CDB–5 đến 52
Dải hoạt động · Sưởi · °CWB–25 đến 15.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 57 · Trang in 56
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 57
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rxyq26bym/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 56
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m
55
• Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.