VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RXYMQ6BVM

Dàn nóng · VRV IV S · Một chiều lạnh / hai chiều lạnh sưởi

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RXYMQ6BVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 4 thông số
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50%75
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100%150
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130%195
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối9
Công suất định mức 7 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW16.0
Công suất sưởi · Btu/h54,600
Công suất sưởi · kW16.0
kW16.0
HP6
Chỉ số công suất150
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW4.51
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW3.59
Điều khiển công suất · %15 đến 100
Máy nén · LoạiSwing dạng kín
Máy nén · Công suất (Lạnh/Sưởi) · kW3.7
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút80
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)55/56
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm990×940×320
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg80
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg4.0
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm19.1 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi hoạt động · Làm lạnh · °CDB-5 đến 46
Phạm vi hoạt động · Sưởi · °CWB-20 đến 15.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 135 · Trang in 134
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 135
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rxymq6bvm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng.
seireS
S
VI
VRV
VRV IV S
Series
MODEL RXYMQ4AVE RXYMQ5BVM RXYMQ6BVM RXYMQ8AY1 RXYMQ9AY1
Nguồn điện 1 pha, 220-230 V/220 V, 50/60 Hz 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz 3 pha, 380–415 V, 50 Hz
Btu/h 38,200 47,800 54,600 76,400 81,900
Công suất làm lạnh
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
Btu/h 42,700 47,800 54,600 85,300 88,700
Công suất sưởi
kW 12.5 14.0 16.0 25.0 26.0
Làm lạnh 2.88 3.83 4.51 5.94 6.88
Điện năng tiêu thụ kW
Sưởi 2.60 3.04 3.59 6.25 6.82
Điều khiển công suất % 24 đến 100 15 đến 100 20 đến 100
Màu sắc vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Loại Swing dạng kín Xoắn ốc dạng kín
Máy nén
Công suất
(Lạnh/Sưởi) kW 1.92 3.2/3.5 3.7 3.8 4.8
Lưu lượng gió m3/phút 76 81 80 140
Kích thước (C×R×D) mm 990×940×320 1,430×940×320
Trọng lượng máy kg 71 78 80 138
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) dB(A) 52/54 53/54 55/56 57/58 58/59
Làm lạnh °CDB -5 đến 46
Phạm vi hoạt động
Sưởi °CWB -20 đến 15.5
Loại R-410A
Môi chất lạnh
Lượng nạp kg 2.9 3.4 4.0 5.8
Lỏng 9.5 (Loe) 9.5 (Hàn)
Kết nối đường ống mm
Hơi 15.9 (Loe) 19.1 (Hàn) 22.2 (Hàn)
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định trong điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh
134
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 134
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0m
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn lạnh.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm
• Yêu cầu nạp bổ sung môi chất lạnh
Kết nối dàn nóng
MODEL RXMQ4AVE RXMQ5BVM RXMQ6BVM RXMQ8AY1 RXMQ9AY1
kW 11.2 14.0 16.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 200 215
50% 50 62.5 75 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể Tỉ lệ kết nối (%) 100% 100 125 150 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 260 280
Số dàn lạnh tối đa có thể kết nối 6 8 9 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của các dàn lạnh phải từ 50%-130% chỉ số công suất dàn nóng.
133